Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827464-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200570004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:01:00 đến ngày 2020-08-21 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,873,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào khuôn đường, đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.711,81 m3
2 Đào thay đất không thích hợp nt 1.300,68 m3
3 Đào rãnh nt 1.246,61 m3
4 Xáo xới đầm K95 lớp đất dày 30cm dưới khuôn đường nt 3.606,48 m3
5 Đắp đất nền đường, móng rãnh độ chặt K95, đất C3 nt 8.362,03 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55.120,48 m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm nt 25.696,1 m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 14,33cm nt 29.424,38 m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 18cm nt 12.889,26 m2
C PHẦN GIA CỐ MÁI TA LUY (Km112+290,5-Km112+948,73)
1 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,05 m3
2 Đắp hố móng K95 nt 50,21 m3
3 Đá hộc xây gia cố mái ta luy vữa 100, dày 20cm nt 65,89 m3
4 Bê tông chân khay mác 150, đá 2x4 nt 43,53 m3
5 BT M200# gia cố lề, đá 2x4 đổ tại chổ, dày 18cm nt 24,37 m3
6 Bạt lót móng lề gia cố, chân khay nt 220,07 m2
7 Đá dăm đệm móng lề gia cố Dmax<6cm, dày 10cm nt 13,54 m3
8 Làm khe lún mái ta luy, chân khay (dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) nt 13,36 m2
9 ống nhựa thoát nước mái ta luy D=6cm nt 47,03 m
10 Đá dăm làm tầng lọc nt 3,1 m3
D PHẦN TRÀN, RÃNH GIA CỐ, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tràn Lâm - Lĩnh: <br/>Bê tông mặt tràn M300#, đá 1x2, dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,51 m3
2 Bạt xác rắn lót móng nt 347,76 m2
3 Làm lớp móng CPĐD loại 2, dày 15cm nt 52,16 m3
4 Làm khe dọc mặt tràn nt 57,96 m
5 Làm khe co mặt tràn nt 54 m
6 Làm khe dãn mặt tràn nt 6 m
7 Rãnh dọc gia cố, lề gia cố: Lớp đá dăm đệm móng D<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,75 m3
8 Lớp đá dăm đệm móng D<=6 nt 227,96 m3
9 Lớp cát đệm móng rãnh dọc nt 25,38 m3
10 Bạt lót móng rãnh nt 8.491,02 m3
11 Làm mối nối rãnh vữa V100# dày 2cm nt 629,65 m2
12 Bê tông M150# móng rãnh, đá 2x4 đổ tại chổ nt 133,02 m2
13 Bê tông M200# gia cố lề, đá 2x4 đổ tại chổ nt 497,27 m3
14 Bê tông M200#, đá 1x2 tấm đan nt 300,73 m3
15 Bê tôngM250#, đá 1x2 tấm đan nt 104,22 m3
16 Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép nt 114,25 m3
17 Cốt thép D<=10mm thân rãnh đổ lắp ghép nt 3,436 m3
18 Cốt thép D<=18mm thân rãnh đổ lắp ghép nt 2,152 tấn
19 Cốt thép D<=10mm tấm đan đổ lắp ghép nt 5,608 tấn
20 Cốt thép D<=18mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép nt 6,969 tấn
21 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn rãnh dọc hình thang nt 14.917 tấn
22 Lắp đặt tấm đan đậy rãnh bê tông đúc sẵn nt 1.160 cái
23 Lắp đặt đốt rãnh bê tông đúc sẵn chử U nt 416 cái
24 Làm khe lún lề gia cố (dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) nt 67,5 cái
25 Cống thoát nước: Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,55 m3
26 Đắp đất hố móng K95 nt 27,64 m3
27 Đá dăm khối giảm tải nt 2,33 m3
28 Đá dăm đệm móng Dmax<6cm nt 7,51 m3
29 Bê tông móng cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ nt 32,66 m3
30 Bê tông tường thân cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ nt 21,92 m3
31 Bê tông mũ mố M250#, đá 1x2 đổ tại chổ nt 6,98 m3
32 Bê tông bản, ống cống M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép nt 4,3 m3
33 Cốt thép D<=10mm đổ tại chổ nt 0,165 tấn
34 Cốt thép D<=10mm đổ lắp ghép nt 0,139 tấn
35 Cốt thép D<=18mm đổ lắp ghép nt 0,165 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 16 cái
37 Phá dỡ đá hộc xây nt 15,75 m3
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm mới cột, biển báo hình tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 cái
2 Thay thế biển báo hình tam giác nt 5 cái
3 Làm mới cột, biển báo hình tròn nt 3 cái
4 Làm mới cột, biển chỉ hướng đường chữ nhật kt: (1,5x2,4)m nt 1 m2
5 Làm mới cột, biển tên cầu chữ nhật kt=(0,67x1,37) m nt 2 m2
6 Làm mới cọc tiêu kt (0,15x0,15x1,025)m nt 448 cái
7 Làm mới cột thủy chí nt 4 cái
8 Gắn tiêu phản quang nt 550 cái
9 Bê tông móng cọc tiêu, mác 150, đá 2x4 đổ tại chổ nt 19,49 m3
10 Làm mới hộ lan nt 210 m
11 Tháo dỡ, di dời hộ lan cũ nt 75 m
12 Sơn kẻ tim đường nt 540,08 m2
13 Sơn kẻ gờ giảm tốc nt 8,25 m2
14 Nâng cọc H, cột Km nt 135 cọc
F PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->