Gói thầu: Gói thầu số 22 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:40:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,686,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 610,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: XD KHỐI 12 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH KIM SƠN (ĐIỂM ẤP BẢY XÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6669 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6561 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1335 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | 100M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,789 | M3 |
| 6 | CCLD tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,4538 | M2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4906 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,684 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,261 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1686 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5225 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2526 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2871 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,644 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9004 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4739 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8178 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1999 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0686 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3226 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4769 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8972 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2899 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6059 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9144 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0115 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0374 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3458 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1903 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6513 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8185 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0114 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4174 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | Tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4844 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | Tấn |
| 43 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,98 | M |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8289 | Tấn |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3096 | 100M2 |
| 46 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,544 | M2 |
| 47 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 48 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 49 | CCLĐ Gạch bông gió Xi măng, KT190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 50 | CCLD Bảng tên phòng bằng Mika nền xanh, chữ dán Decal màu trắng cao 60 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 51 | CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | M2 |
| 56 | Lắp dựng Vách ngăn nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 57 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 58 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | M2 |
| 59 | CCLD khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | M |
| 60 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox Øfi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,275 | M2 |
| 61 | CCLD cửa lên mái bằng tole phẳng dày 1.5mm khung thép (có móc thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép STK đường kính Ø27x2 mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100 mét |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,254 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x300 màu đậm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | M2 |
| 65 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3241 | M2 |
| 66 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | M2 |
| 67 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | M2 |
| 68 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1532 | M2 |
| 69 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | M2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | M2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,605 | M2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1 | M2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6308 | M2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x19 mác 75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6517 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x19 mác 75, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5134 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x19 mác 75, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4173 | M3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1322 | M3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | M3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1782 | M3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5276 | M3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,9468 | M2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,602 | M2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,7424 | M2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,495 | M2 |
| 85 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,9912 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.017,319 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,7214 | M2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,95 | M2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.805,09 | M2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7392 | M2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7392 | M2 |
| 92 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7392 | M2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,3 | Mét |
| 94 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | Mét |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100M |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100M |
| 98 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt (Q=7m3/h, H=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng thao fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo khăn (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 111 | Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D90 (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 112 | CCLĐ Luppe fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt van phao fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 119 | Lắp đặt van 2 chiều fi49 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt van 2 chiều fi42 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều fi34 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều fi34 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều fi27 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 124 | Lắp đặt van xả cặn fi42 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa uPVC fi49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa uPVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa uPVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa uPVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co góc 4 hướng nhựa uPVC fi42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt co góc 3 hướng nhựa uPVC fi42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa uPVC fi42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa uPVC fi27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Chữ thập nhựa uPVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa uPVC fi27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 138 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 139 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 140 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100M |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100M |
| 146 | Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa uPVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa uPVC fi90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa uPVC fi60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 155 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC fi90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 156 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Chữ thập cong nhựa uPVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | CCLĐ giếng thấm bằng BTĐS đường kính 1m, chiều dài L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100M3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100M3 |
| 161 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | M3 |
| 162 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6863 | M3 |
| 163 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100M2 |
| 164 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8304 | M3 |
| 165 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100M2 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | Tấn |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1477 | Tấn |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M3 |
| 169 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100M2 |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | Tấn |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | Tấn |
| 172 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | M3 |
| 173 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100M2 |
| 174 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | Tấn |
| 175 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | Tấn |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | M3 |
| 177 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100M2 |
| 178 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | Tấn |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 180 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | M2 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,98 | M2 |
| 182 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,052 | M2 |
| 183 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | Tấn |
| 184 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | Tấn |
| 185 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 186 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | Tấn |
| 187 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | Tấn |
| 188 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | Tấn |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | Tấn |
| 190 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | 100M2 |
| 191 | Lắp dựng Khung sắt STK 34x1,9 kết hợp thép STK 21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,949 | M2 |
| 192 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 194 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 196 | Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7731 | m2 |
| 212 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5728 | m3 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 216 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 217 | Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 218 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 221 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 222 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 223 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 224 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 226 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 227 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 228 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 229 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 230 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 231 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 234 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470 | Mét |
| 235 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 236 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 237 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 238 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 242 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 243 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 244 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 245 | Bê tông móng trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 246 | Trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 248 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 251 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 252 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 253 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 254 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 256 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 259 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 260 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC : XD KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH LONG HIỆP B (ĐIỂM ẤP GIỒNG CHANH B) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6603 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9394 | 100M3 |
| 5 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,42 | M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,082 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3505 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7486 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2291 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2632 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8612 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7116 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8515 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3381 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7039 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4141 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5584 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3532 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0407 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9589 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0293 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | Tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3139 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | Tấn |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,4 | M |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | Tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1845 | 100M2 |
| 43 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,84 | M2 |
| 44 | CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 45 | CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,715 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | M2 |
| 49 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 50 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | M2 |
| 51 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8011 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,992 | M2 |
| 53 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9472 | M2 |
| 54 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | M2 |
| 55 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | M2 |
| 56 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1029 | M2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | M2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,054 | M2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,092 | M2 |
| 60 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2707 | M3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2052 | M3 |
| 62 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | M3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,177 | M3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,674 | M3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3044 | M3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1656 | M3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,836 | M2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,472 | M2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,532 | M2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,096 | M2 |
| 71 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,088 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,23 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,1589 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,84 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,55 | M2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5082 | M2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5082 | M2 |
| 78 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5082 | M2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,7 | Mét |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100M |
| 84 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 85 | CCLĐ thang sắt thoát nạn (Trụ thang thép hộp 60x120x1,4, dầm thang thép hộp 50x100x1,4, bản thang chiếu nghỉ thép hộp 25x50x1 đan caro 300, mặt bản thang ốp tole dày 1mm, lan can thép LA 40x4, tay vịn thép hộp 40x80x1,4mm,..) sản xuất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100M |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 135 độ PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 90 | Lắp đặt van 02 chiều fi 34 bằng thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 92 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8187 | 100M3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | 100M3 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | M3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9705 | M3 |
| 96 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | M3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 100M2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5109 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0306 | Tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | M3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 100M2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | Tấn |
| 104 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | M3 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100M2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | Tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | M3 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100M2 |
| 110 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | M3 |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100M2 |
| 112 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 114 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | M2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | M2 |
| 117 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,42 | M2 |
| 118 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 119 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 120 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 121 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | Tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | Tấn |
| 123 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | Tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | Tấn |
| 125 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | 100M2 |
| 126 | Lắp dựng Khung sắt STK 34x1,9 kết hợp thép STK 21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,958 | M2 |
| 127 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 132 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 133 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 135 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | Mét |
| 144 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 151 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 158 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 160 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 167 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 169 | Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1082 | m2 |
| 185 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8375 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 190 | Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: XD KHỐI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH NGÃI XUYÊN B (ĐIỂM ẤP CẦU HANH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9813 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6276 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6799 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4574 | 100M3 |
| 5 | CCLD tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,207 | M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4503 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0063 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,413 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6154 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6542 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4364 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9197 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,886 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4534 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0155 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6837 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,238 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1384 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0062 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7675 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7424 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8914 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7584 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5949 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7057 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3514 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7928 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4789 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8391 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | Tấn |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,48 | M |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | Tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9758 | 100M2 |
| 43 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8 | M2 |
| 44 | CCLĐ Trần chìm phẳng Alpha tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống thấm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,404 | M2 |
| 45 | CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 46 | CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 47 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 48 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | M2 |
| 54 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 55 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | M2 |
| 56 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0618 | M2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,648 | M2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x300 màu đậm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | M2 |
| 59 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,503 | M2 |
| 60 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | M2 |
| 61 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | M2 |
| 62 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1242 | M2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,21 | M2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | M2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,07 | M2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8128 | M2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6263 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9441 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,438 | M3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5662 | M3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7696 | M3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,315 | M2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,595 | M2 |
| 74 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,1318 | M2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,156 | M2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,859 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,75 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,181 | M2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,315 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.421,616 | M2 |
| 81 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | M2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,8 | Mét |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,635 | M2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,635 | M2 |
| 85 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,635 | M2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100M |
| 89 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 93 | CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | CCLĐ Luppe fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D90 (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 96 | Lắp đặt van 2 chiều fi34 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van 2 chiều fi27 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều fi34 Thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 105 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC fi27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC fi34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PVC fi27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 121 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100M3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100M3 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | M3 |
| 124 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9368 | M3 |
| 125 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100M2 |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | Tấn |
| 127 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,128 | M3 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100M2 |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | Tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | Tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | M3 |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100M2 |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | Tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | Tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | Tấn |
| 137 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | M3 |
| 138 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100M2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | Tấn |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | M3 |
| 141 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100M2 |
| 142 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 144 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | M2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3 | M2 |
| 147 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,04 | M2 |
| 148 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 149 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 150 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 151 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 152 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 153 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | M |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | Tấn |
| 155 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | 100M2 |
| 156 | Lắp dựng Khung sắt STK Ø34x1,9 kết hợp thép STK Ø21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,278 | M2 |
| 157 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 162 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 163 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 165 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 169 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | Mét |
| 174 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 182 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 186 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 189 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 191 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 194 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 198 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 200 | Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 204 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5744 | m2 |
| 216 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7825 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0434 | m3 |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 221 | Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | Hạng mục: XD KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH PHƯỚC HƯNG A (ĐIỂM ẤP ĐẦU GIỒNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8675 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,258 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,0875 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,126 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0264 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3062 | Tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6035 | 100M3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9817 | 100M3 |
| 13 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,053 | M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4188 | M3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8593 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,861 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6817 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5134 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5887 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3181 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7505 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1409 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9707 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3844 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2334 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7201 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,766 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9708 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0803 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0105 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4174 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5203 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | Tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4453 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | Tấn |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,4 | M |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | Tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0032 | 100M2 |
| 45 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,14 | M2 |
| 46 | CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 47 | CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 48 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 49 | CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | M2 |
| 53 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 54 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | M2 |
| 55 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3108 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi Song sắt cầu thang thoát hiểm thép hộp 30x60x1.4 kết hợp song đứng thép hộp 20x20x1.4 cách khoảng 100 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | M2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,864 | M2 |
| 58 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6244 | M2 |
| 59 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M2 |
| 60 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | M2 |
| 61 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1242 | M2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | M2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | M2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | M2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2915 | M3 |
| 66 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0641 | M3 |
| 67 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0417 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4944 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,226 | M3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3564 | M3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9685 | M3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,2316 | M2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,638 | M2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,87 | M2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,135 | M2 |
| 76 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,327 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,132 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,3442 | M2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,232 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,124 | M2 |
| 81 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | M2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,33 | Mét |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,867 | M2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,867 | M2 |
| 85 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,867 | M2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100M |
| 89 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 90 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100M3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100M3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | M3 |
| 93 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9368 | M3 |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100M2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | Tấn |
| 96 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,128 | M3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100M2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | Tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | M3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100M2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | Tấn |
| 106 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | M3 |
| 107 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100M2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | Tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | M3 |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100M2 |
| 111 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | M2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3 | M2 |
| 116 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,04 | M2 |
| 117 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 119 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 121 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 122 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | M |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | Tấn |
| 124 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | 100M2 |
| 125 | Lắp dựng Khung sắt STK Ø34x1,9 kết hợp thép STK Ø21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,278 | M2 |
| 126 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 130 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 131 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 132 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 134 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | Mét |
| 144 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Mét |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 156 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 159 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 161 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 168 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 170 | Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6368 | m2 |
| 186 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | HẠNG MỤC : XD KHỐI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP (ĐIỂM ẤP LONG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5165 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0731 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4 | 100M |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,815 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6188 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,647 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2185 | 100M3 |
| 8 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,905 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6332 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3011 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9616 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6169 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9158 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4845 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6309 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9278 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6957 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2077 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0088 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,782 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5538 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2849 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5949 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1043 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4331 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4154 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8072 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4435 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9018 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7708 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | Tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9373 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6466 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | Tấn |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,12 | M |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6213 | Tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1302 | 100M2 |
| 45 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,524 | M2 |
| 46 | CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 47 | CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 48 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 49 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | M2 |
| 55 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 56 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | M2 |
| 57 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3737 | M2 |
| 58 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,638 | M2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x300 màu đậm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | M2 |
| 60 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5675 | M2 |
| 61 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M2 |
| 62 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | M2 |
| 63 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1716 | M2 |
| 64 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | M2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | M2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | M2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | M2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5648 | M2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4495 | M3 |
| 70 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | M3 |
| 71 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0295 | M3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1502 | M3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | M3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9166 | M3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8626 | M3 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,124 | M2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,944 | M2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,8732 | M2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,498 | M2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,522 | M2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.188,068 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,1072 | M2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,124 | M2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.930,051 | M2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,9392 | M2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,939 | M2 |
| 87 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,939 | M2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,48 | Mét |
| 89 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | Mét |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100M |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo khăn (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D60 (Hàng Caser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100M |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 106 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 107 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co răng trong PVC fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co lệch 135 độ nhựa PVC fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co lệch 135 độ nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC fi42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt van 2 chiều PVC fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van 2 chiều PVC fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt van phao fi42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | CCLĐ giếng thấm bằng cống tròn BTĐS đường kính 1m, chiều dài L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8851 | 100M3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | 100M3 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | M3 |
| 125 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9368 | M3 |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100M2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | Tấn |
| 128 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | M3 |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100M2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1839 | Tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | Tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | M3 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100M2 |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | Tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | Tấn |
| 138 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | M3 |
| 139 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100M2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | Tấn |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | M3 |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100M2 |
| 143 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 145 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | M2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,06 | M2 |
| 148 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8 | M2 |
| 149 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 150 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 151 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 152 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 153 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 154 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | M |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | Tấn |
| 156 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100M2 |
| 157 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2511 | M3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | M3 |
| 161 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100M2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | M2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 164 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | M2 |
| 165 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Sơn ống STK Þ114, 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4462 | m2 |
| 181 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,815 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3468 | m3 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 184 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 187 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 192 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 193 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 195 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Hộp |
| 196 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 197 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 198 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 199 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | Mét |
| 204 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 207 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 211 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 212 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 216 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 221 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 222 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 226 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 227 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 232 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 233 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 234 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 235 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 237 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 240 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 241 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC : XD KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS THANH SƠN (ĐIỂM ẤP SÓC CHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2343 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5638 | 100M |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8397 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,266 | M3 |
| 6 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,073 | M2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3899 | 100M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9223 | M3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1634 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,266 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5491 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2375 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3641 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6177 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7908 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8774 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6865 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5176 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,755 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1018 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9211 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9657 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2427 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9791 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1076 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4522 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4429 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8234 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1773 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | Tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4382 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | Tấn |
| 43 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,4 | M |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2444 | Tấn |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5972 | 100M2 |
| 46 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,14 | M2 |
| 47 | CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 48 | CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 49 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 50 | CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | M2 |
| 54 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 55 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | M2 |
| 56 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0767 | M2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,564 | M2 |
| 58 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,08 | M2 |
| 59 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | M2 |
| 60 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M2 |
| 61 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4842 | M2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,325 | M2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5175 | M2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,728 | M2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3866 | M3 |
| 66 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4921 | M3 |
| 67 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1155 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7278 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | M3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2616 | M3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | M3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,095 | M2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,507 | M2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,77 | M2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,322 | M2 |
| 76 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,634 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,642 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,462 | M2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,095 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,409 | M2 |
| 81 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | M2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,453 | M2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,453 | M2 |
| 84 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,453 | M2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,418 | Mét |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100M |
| 89 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 90 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8851 | 100M3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | 100M3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | M3 |
| 93 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9368 | M3 |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100M2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | Tấn |
| 96 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | M3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100M2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1839 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | Tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | M3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100M2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | Tấn |
| 106 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | M3 |
| 107 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100M2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | Tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | M3 |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100M2 |
| 111 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | M2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,06 | M2 |
| 116 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8 | M2 |
| 117 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 119 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 121 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 122 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | M |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | Tấn |
| 124 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100M2 |
| 125 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2511 | M3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | M3 |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100M2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | M2 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 132 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | M2 |
| 133 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 138 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 139 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 141 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | Mét |
| 151 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Mét |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 159 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 161 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 168 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Sơn ống STK các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5119 | m2 |
| 177 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,965 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8948 | m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 181 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 183 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 185 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 191 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 195 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 201 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 203 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 204 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 206 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XD KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS LONG HIỆP (ĐIỂM ẤP CHỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2838 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2058 | 100M3 |
| 4 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,003 | M2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3748 | 100M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6803 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5724 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6344 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2969 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3182 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3321 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6716 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8774 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6865 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5176 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9455 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1656 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9249 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0716 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1713 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9791 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9046 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4263 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4267 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0089 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2844 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3713 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | Tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4382 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | Tấn |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,4 | M |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2444 | Tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5972 | 100M2 |
| 44 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,14 | M2 |
| 45 | CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 46 | CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 47 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 48 | CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | M2 |
| 52 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 53 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | M2 |
| 54 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0767 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,124 | M2 |
| 56 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | M2 |
| 57 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | M2 |
| 58 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M2 |
| 59 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4842 | M2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2375 | M2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | M2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,728 | M2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2246 | M3 |
| 64 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4201 | M3 |
| 65 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9823 | M3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5555 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7805 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2616 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,0094 | M2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,693 | M2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,77 | M2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,666 | M2 |
| 74 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,034 | M2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,74 | M2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,206 | M2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | M2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.155,346 | M2 |
| 79 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | M2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,973 | M2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,973 | M2 |
| 82 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,973 | M2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,268 | Mét |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100M |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100M |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100M |
| 87 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 88 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8851 | 100M3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | 100M3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | M3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9368 | M3 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100M2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | Tấn |
| 94 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | M3 |
| 95 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100M2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1839 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | Tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | M3 |
| 99 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100M2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | Tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | M3 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100M2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | Tấn |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | M3 |
| 108 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100M2 |
| 109 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | M2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,06 | M2 |
| 114 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8 | M2 |
| 115 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 116 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 117 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 118 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 119 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 120 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | M |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | Tấn |
| 122 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100M2 |
| 123 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2511 | M3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | M3 |
| 127 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100M2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | M2 |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 130 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | M2 |
| 131 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 135 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 136 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 137 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 139 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 142 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | Mét |
| 149 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Mét |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 161 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 167 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 171 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 180 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 182 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 191 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Sơn chống sét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 203 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,965 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8948 | m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 206 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 207 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| H | HẠNG MỤC : XD KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS ĐẠI AN (ĐIỂM ẤP CÂY DA) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5376 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7058 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1824 | 100M3 |
| 5 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,79 | M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9345 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,951 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,216 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0176 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2165 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4421 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8766 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,751 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4207 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6126 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4681 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8227 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1511 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4019 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,952 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6952 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2192 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9785 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | Tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3562 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | Tấn |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,4 | M |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | Tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5935 | 100M2 |
| 44 | CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,04 | M2 |
| 45 | CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 46 | CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 47 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | M2 |
| 50 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 51 | CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | M2 |
| 52 | CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9076 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,462 | M2 |
| 54 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8875 | M2 |
| 55 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 56 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | M2 |
| 57 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1749 | M2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | M2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,765 | M2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,948 | M2 |
| 61 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9945 | M3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8019 | M3 |
| 63 | Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,982 | M3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9286 | M3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,109 | M3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0123 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8965 | M3 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,713 | M2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,143 | M2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,55 | M2 |
| 71 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,2925 | M2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,955 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,896 | M2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,694 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,713 | M2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,877 | M2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8 | Mét |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | Mét |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2765 | M2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2765 | M2 |
| 81 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,277 | M2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100M |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100M |
| 85 | CCLĐ thang sắt thoát nạn (Trụ thang thép hộp 60x120x1,4, dầm thang thép hộp 50x100x1,4, bản thang chiếu nghỉ thép hộp 25x50x1 đan caro 300, mặt bản thang ốp tole dày 1mm, lan can thép LA 40x4, tay vịn thép hộp 40x80x1,4mm,..) sản xuất theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8851 | 100M3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | 100M3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | M3 |
| 89 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9368 | M3 |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100M2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | Tấn |
| 92 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | M3 |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100M2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1839 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | Tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | M3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100M2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | Tấn |
| 102 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | M3 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100M2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | Tấn |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | M3 |
| 106 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100M2 |
| 107 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | M2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,06 | M2 |
| 112 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8 | M2 |
| 113 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | Tấn |
| 115 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 116 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 117 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | Tấn |
| 118 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | M |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | Tấn |
| 120 | Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100M2 |
| 121 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2511 | M3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1385 | M2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | M3 |
| 125 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100M2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | M2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 128 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | M2 |
| 129 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 134 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 135 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 137 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | Mét |
| 146 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 157 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 167 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Trụ đở kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 176 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 178 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3963 | m2 |
| 199 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9975 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1982 | m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 204 | Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi