Gói thầu: Gói thầu số 22 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823832-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 22 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20200817388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:40:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,686,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 610,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: XD KHỐI 12 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH KIM SƠN (ĐIỂM ẤP BẢY XÀO)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6669 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6561 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1335 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5742 100M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,789 M3
6 CCLD tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,4538 M2
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4906 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,684 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,261 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1686 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5225 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2526 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2871 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,644 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9004 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4739 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8178 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1999 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0686 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3226 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4769 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8972 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2899 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6059 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9144 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0115 Tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0374 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3458 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1903 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6513 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8185 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0114 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4174 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5289 Tấn
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4844 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6008 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7528 Tấn
43 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,98 M
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8289 Tấn
45 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3096 100M2
46 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,544 M2
47 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
48 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
49 CCLĐ Gạch bông gió Xi măng, KT190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
50 CCLD Bảng tên phòng bằng Mika nền xanh, chữ dán Decal màu trắng cao 60 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
51 CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
52 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 M2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 M2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 M2
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 M2
56 Lắp dựng Vách ngăn nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
57 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
58 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 M2
59 CCLD khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 M
60 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox Øfi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,275 M2
61 CCLD cửa lên mái bằng tole phẳng dày 1.5mm khung thép (có móc thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M2
62 Lắp đặt ống thép STK đường kính Ø27x2 mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100 mét
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,254 M2
64 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x300 màu đậm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9 M2
65 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,3241 M2
66 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 M2
67 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 M2
68 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1532 M2
69 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 M2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,96 M2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,605 M2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,1 M2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6308 M2
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x19 mác 75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6517 M3
75 Xây tường bằng gạch beton 4x8x19 mác 75, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5134 M3
76 Xây tường bằng gạch beton 4x8x19 mác 75, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4173 M3
77 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1322 M3
78 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 M3
79 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1782 M3
80 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5276 M3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,9468 M2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.691,602 M2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,7424 M2
84 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,495 M2
85 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,9912 M2
86 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.017,319 M2
87 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410,7214 M2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,95 M2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.805,09 M2
90 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,7392 M2
91 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,7392 M2
92 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,7392 M2
93 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,3 Mét
94 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 Mét
95 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100M
96 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M
97 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100M
98 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
99 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
100 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
103 CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt (Q=7m3/h, H=20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
105 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng thao fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
106 Lắp đặt gương soi mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
107 Lắp đặt giá treo khăn (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
108 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
109 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
110 Lắp đặt kệ kính (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
111 Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D90 (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
112 CCLĐ Luppe fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
113 Lắp đặt van phao fi 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100M
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
119 Lắp đặt van 2 chiều fi49 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
120 Lắp đặt van 2 chiều fi42 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
121 Lắp đặt van 2 chiều fi34 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt van 1 chiều fi34 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
123 Lắp đặt van 2 chiều fi27 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
124 Lắp đặt van xả cặn fi42 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Lắp đặt co nhựa uPVC fi49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
126 Lắp đặt co nhựa uPVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
127 Lắp đặt co nhựa uPVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
128 Lắp đặt co nhựa uPVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
129 Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
130 Lắp đặt co góc 4 hướng nhựa uPVC fi42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
131 Lắp đặt co góc 3 hướng nhựa uPVC fi42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
132 Lắp đặt co nhựa uPVC fi42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
133 Lắp đặt co nhựa uPVC fi27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
134 Lắp đặt Chữ thập nhựa uPVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
135 Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
136 Lắp đặt Tê nhựa uPVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa uPVC fi27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
138 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
139 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
140 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
141 Lắp đặt khâu răng ngoài uPVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100M
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100M
146 Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
147 Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cái
148 Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
149 Lắp đặt co lệch nhựa uPVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
150 Lắp đặt co nhựa uPVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
151 Lắp đặt côn nhựa uPVC fi90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
152 Lắp đặt côn nhựa uPVC fi60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
153 Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
154 Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
155 Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC fi90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
156 Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
157 Lắp đặt Chữ thập cong nhựa uPVC fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
158 CCLĐ giếng thấm bằng BTĐS đường kính 1m, chiều dài L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
159 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100M3
160 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7607 100M3
161 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 M3
162 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6863 M3
163 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100M2
164 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8304 M3
165 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 100M2
166 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5223 Tấn
167 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1477 Tấn
168 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M3
169 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 100M2
170 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 Tấn
171 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6859 Tấn
172 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 M3
173 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100M2
174 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 Tấn
175 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 Tấn
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 M3
177 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100M2
178 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 Tấn
179 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
180 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 M2
181 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,98 M2
182 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,052 M2
183 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 Tấn
184 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 Tấn
185 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
186 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 Tấn
187 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 Tấn
188 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 Tấn
189 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 Tấn
190 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4481 100M2
191 Lắp dựng Khung sắt STK 34x1,9 kết hợp thép STK 21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,949 M2
192 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
193 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
194 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
196 Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
200 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
203 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
204 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Sơn ống STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7731 m2
212 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
213 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5728 m3
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
216 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
217 Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
218 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Bộ
219 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
220 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
221 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
222 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
223 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
224 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
225 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
226 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Hộp
227 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
228 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
229 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
230 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
231 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
233 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
234 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.470 Mét
235 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Mét
236 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
237 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
238 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
239 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
240 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617 m
241 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
242 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
243 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
244 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
245 Bê tông móng trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 m3
246 Trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
247 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 m3
248 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
249 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Trụ đở kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
251 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
252 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
253 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
254 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
256 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
257 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
258 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
259 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
260 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B HẠNG MỤC : XD KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH LONG HIỆP B (ĐIỂM ẤP GIỒNG CHANH B)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6603 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1186 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9394 100M3
5 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,42 M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,082 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3505 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,272 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2797 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7486 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2291 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2632 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8612 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8536 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3479 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7116 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8515 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3381 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4155 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7039 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8272 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4141 Tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5584 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3198 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3532 Tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0407 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9589 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0293 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 Tấn
36 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3139 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3647 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 Tấn
40 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,4 M
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6362 Tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1845 100M2
43 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,84 M2
44 CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
45 CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
46 CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,715 M2
48 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,96 M2
49 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
50 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 M2
51 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8011 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,992 M2
53 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9472 M2
54 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 M2
55 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 M2
56 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1029 M2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 M2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,054 M2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,092 M2
60 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2707 M3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2052 M3
62 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,997 M3
63 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,177 M3
64 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,674 M3
65 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3044 M3
66 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1656 M3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,836 M2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,472 M2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,532 M2
70 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,096 M2
71 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,088 M2
72 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,23 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,1589 M2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,84 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,55 M2
76 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5082 M2
77 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5082 M2
78 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5082 M2
79 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,7 Mét
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M
81 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100M
84 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
85 CCLĐ thang sắt thoát nạn (Trụ thang thép hộp 60x120x1,4, dầm thang thép hộp 50x100x1,4, bản thang chiếu nghỉ thép hộp 25x50x1 đan caro 300, mặt bản thang ốp tole dày 1mm, lan can thép LA 40x4, tay vịn thép hộp 40x80x1,4mm,..) sản xuất theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100M
87 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Lắp đặt co nhựa 135 độ PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
89 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
90 Lắp đặt van 02 chiều fi 34 bằng thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
91 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
92 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8187 100M3
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5453 100M3
94 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 M3
95 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9705 M3
96 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 M3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 100M2
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5109 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0306 Tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 M3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 100M2
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5044 Tấn
104 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 M3
105 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100M2
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 Tấn
108 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 M3
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 100M2
110 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 M3
111 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100M2
112 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
113 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
114 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
115 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 M2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,87 M2
117 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,42 M2
118 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
119 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
120 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
121 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 Tấn
122 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 Tấn
123 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 Tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 Tấn
125 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3548 100M2
126 Lắp dựng Khung sắt STK 34x1,9 kết hợp thép STK 21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,958 M2
127 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
130 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
132 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
133 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
135 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
136 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
137 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
138 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 Mét
144 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
147 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
148 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
149 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
150 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
151 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
152 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
153 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Trụ đở kim thu sét cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
155 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
156 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
157 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
158 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
160 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
163 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
164 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
166 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
167 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
169 Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
173 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
176 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Sơn ống STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1082 m2
185 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8375 m3
186 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 m3
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
190 Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
C HẠNG MỤC: XD KHỐI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH NGÃI XUYÊN B (ĐIỂM ẤP CẦU HANH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9813 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6276 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6799 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4574 100M3
5 CCLD tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,207 M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4503 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0063 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,413 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6154 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6542 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4364 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9197 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,886 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4534 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6288 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0155 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6837 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,238 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1384 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0062 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7675 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7424 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5425 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8914 Tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7584 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5949 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7057 Tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3514 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7928 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,183 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 Tấn
36 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4789 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8391 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 Tấn
40 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,48 M
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4819 Tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9758 100M2
43 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8 M2
44 CCLĐ Trần chìm phẳng Alpha tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống thấm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,404 M2
45 CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
46 CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
47 CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
48 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn D=1m, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
49 CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
50 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 M2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 M2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 M2
54 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
55 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 M2
56 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0618 M2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,648 M2
58 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x300 màu đậm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 M2
59 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,503 M2
60 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 M2
61 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 M2
62 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1242 M2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,21 M2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 M2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,07 M2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8128 M2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6263 M3
68 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9441 M3
69 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,438 M3
70 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5662 M3
71 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7696 M3
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,315 M2
73 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,595 M2
74 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,1318 M2
75 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,156 M2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,859 M2
77 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470,75 M2
78 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.411,181 M2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,315 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.421,616 M2
81 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 M2
82 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,8 Mét
83 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,635 M2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,635 M2
85 Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,635 M2
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100M
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100M
88 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100M
89 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng inox fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
90 Lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
91 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
92 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
93 CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
94 CCLĐ Luppe fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
95 Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D90 (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
96 Lắp đặt van 2 chiều fi34 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt van 2 chiều fi27 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
98 Lắp đặt van 1 chiều fi34 Thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
100 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100M
101 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
102 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
103 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
104 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
105 Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
106 Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
107 Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
108 Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
109 Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
110 Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
111 Lắp đặt co răng trong nhựa PVC fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
112 Lắp đặt co nhựa PVC fi27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
113 Lắp đặt Tê cong nhựa PVC fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
114 Lắp đặt Tê nhựa PVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
115 Lắp đặt Tê nhựa PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 Lắp đặt Tê nhựa PVC fi34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
117 Lắp đặt Tê nhựa PVC fi27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
118 Lắp đặt côn nhựa PVC fi90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
119 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
121 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100M3
122 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100M3
123 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 M3
124 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9368 M3
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100M2
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5324 Tấn
127 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,128 M3
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100M2
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 Tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 Tấn
131 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 M3
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100M2
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 Tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 Tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 Tấn
137 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 M3
138 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100M2
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 Tấn
140 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 M3
141 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100M2
142 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
143 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
144 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
145 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 M2
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,3 M2
147 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,04 M2
148 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
149 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
150 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
151 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
152 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
153 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 M
154 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 Tấn
155 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5364 100M2
156 Lắp dựng Khung sắt STK Ø34x1,9 kết hợp thép STK Ø21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,278 M2
157 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Bộ
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
160 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
161 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
162 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
163 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
165 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hộp
166 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
167 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
168 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
169 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
172 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 Mét
174 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Mét
175 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
176 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
178 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
179 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
180 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
181 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Hộp
182 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
183 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
184 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Trụ đở kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
186 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
187 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
188 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
189 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
191 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
194 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
195 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
196 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
197 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
198 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
200 Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
204 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
205 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
207 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
214 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Sơn ống STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5744 m2
216 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7825 m3
217 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0434 m3
218 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
220 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
221 Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
D Hạng mục: XD KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH PHƯỚC HƯNG A (ĐIỂM ẤP ĐẦU GIỒNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8675 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,258 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,0875 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,126 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0264 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9127 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3062 Tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6035 100M3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9817 100M3
13 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,053 M2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4188 M3
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8593 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,861 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6817 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2917 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5887 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3181 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7505 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1409 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9707 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3844 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2334 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4492 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7201 Tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,766 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9708 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0803 Tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0105 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4174 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5203 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 Tấn
38 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4453 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 Tấn
42 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,4 M
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2375 Tấn
44 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0032 100M2
45 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,14 M2
46 CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
47 CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
48 CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
49 CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
50 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 M2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 M2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 M2
53 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
54 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9 M2
55 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3108 M2
56 Lắp dựng cửa đi Song sắt cầu thang thoát hiểm thép hộp 30x60x1.4 kết hợp song đứng thép hộp 20x20x1.4 cách khoảng 100 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 M2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,864 M2
58 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,6244 M2
59 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M2
60 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 M2
61 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1242 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,25 M2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 M2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 M2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2915 M3
66 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0641 M3
67 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0417 M3
68 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4944 M3
69 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,226 M3
70 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3564 M3
71 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9685 M3
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,2316 M2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,638 M2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,87 M2
75 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,135 M2
76 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,327 M2
77 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340,132 M2
78 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,3442 M2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,232 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.047,124 M2
81 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 M2
82 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,33 Mét
83 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,867 M2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,867 M2
85 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,867 M2
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100M
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100M
88 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100M
89 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
90 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100M3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100M3
92 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 M3
93 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9368 M3
94 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100M2
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5324 Tấn
96 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,128 M3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100M2
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 Tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 M3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100M2
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 Tấn
106 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 M3
107 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100M2
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 Tấn
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 M3
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100M2
111 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
113 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
114 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 M2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,3 M2
116 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,04 M2
117 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
118 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
119 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
120 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
121 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
122 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 M
123 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 Tấn
124 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5364 100M2
125 Lắp dựng Khung sắt STK Ø34x1,9 kết hợp thép STK Ø21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,278 M2
126 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
129 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
130 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
131 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
132 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
134 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
135 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
136 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
137 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
138 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 Mét
144 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Mét
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
148 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
149 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
150 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
151 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
152 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
153 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
154 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Trụ đở kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
156 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
157 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
158 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
159 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
161 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
164 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
165 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
166 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
167 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
168 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
170 Lắp máy bơm Diezel Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=36m3/h, h=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
174 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
175 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
177 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Sơn ống STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6368 m2
186 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
187 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
E HẠNG MỤC : XD KHỐI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP (ĐIỂM ẤP LONG TRƯỜNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5165 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0731 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m. Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,4 100M
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,815 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6188 100M3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,647 M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2185 100M3
8 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,905 M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6332 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3011 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9616 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6169 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9158 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,755 Tấn
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4845 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6309 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9278 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6957 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4851 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2077 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0088 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,782 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5538 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2849 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5949 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1043 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4331 Tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,71 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4154 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8072 Tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4435 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9018 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7708 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6645 Tấn
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9373 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6466 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1351 Tấn
42 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,12 M
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6213 Tấn
44 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1302 100M2
45 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,524 M2
46 CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
47 CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
48 CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
49 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn D=1m, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 M2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 M2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 M2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 M2
55 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
56 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 M2
57 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3737 M2
58 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,638 M2
59 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh (Granite nhân tạo) 300x300 màu đậm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 M2
60 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,5675 M2
61 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M2
62 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 M2
63 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1716 M2
64 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 M2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,82 M2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 M2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,27 M2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5648 M2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4495 M3
70 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 M3
71 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0295 M3
72 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1502 M3
73 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86 M3
74 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9166 M3
75 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8626 M3
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,124 M2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618,944 M2
78 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,8732 M2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,498 M2
80 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,522 M2
81 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.188,068 M2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.311,1072 M2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,124 M2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.930,051 M2
85 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9392 M2
86 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,939 M2
87 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,939 M2
88 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,48 Mét
89 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 Mét
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100M
91 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
92 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
93 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
94 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
95 Lắp đặt gương soi mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
96 Lắp đặt giá treo khăn (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Lắp đặt kệ kính (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
100 Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D60 (Hàng Caser hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100M
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M
106 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
107 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
108 Lắp đặt co răng trong PVC fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
109 Lắp đặt co lệch 135 độ nhựa PVC fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
110 Lắp đặt co lệch 135 độ nhựa PVC fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
111 Lắp đặt co nhựa PVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
112 Lắp đặt co nhựa PVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
113 Lắp đặt Tê cong nhựa PVC fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
114 Lắp đặt Tê PVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
115 Lắp đặt Tê PVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC fi42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 Lắp đặt van 2 chiều PVC fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
118 Lắp đặt van 2 chiều PVC fi27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
119 Lắp đặt côn nhựa PVC fi90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
120 Lắp đặt van phao fi42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
121 CCLĐ giếng thấm bằng cống tròn BTĐS đường kính 1m, chiều dài L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8851 100M3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2567 100M3
124 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 M3
125 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9368 M3
126 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100M2
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5324 Tấn
128 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 M3
129 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100M2
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1839 Tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 Tấn
132 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 M3
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100M2
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 Tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 Tấn
138 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 M3
139 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100M2
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 Tấn
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 M3
142 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100M2
143 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
144 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
145 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
146 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 M2
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,06 M2
148 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,8 M2
149 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
150 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
151 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
152 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
153 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
154 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 M
155 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
156 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 100M2
157 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2511 M3
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
159 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
160 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 M3
161 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100M2
162 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 M2
163 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
164 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 M2
165 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
169 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Sơn ống STK Þ114, 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4462 m2
181 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,815 m3
182 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3468 m3
183 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
184 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
186 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
187 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Bộ
188 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
189 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
190 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
191 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
192 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
193 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cái
195 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Hộp
196 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
197 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
198 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
199 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
201 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
202 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 Mét
204 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Mét
205 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
206 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
207 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
208 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
209 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
210 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
211 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
212 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
213 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
214 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
215 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
216 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
218 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
219 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
220 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
221 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
222 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
224 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
225 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
226 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
227 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
228 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
229 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
230 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Trụ đở kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
232 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
233 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
234 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
235 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
236 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
237 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
239 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
240 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
241 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F HẠNG MỤC : XD KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS THANH SƠN (ĐIỂM ẤP SÓC CHÀ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2343 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,665 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,5638 100M
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8397 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,266 M3
6 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,073 M2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3899 100M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9223 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1634 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,266 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5491 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2375 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3641 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6177 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7908 Tấn
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,874 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8774 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6865 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5176 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,755 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1018 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9211 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9657 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2427 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9791 Tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1076 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4522 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4429 Tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8234 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1773 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 Tấn
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4382 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3784 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4888 Tấn
43 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,4 M
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2444 Tấn
45 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5972 100M2
46 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,14 M2
47 CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
48 CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
49 CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
50 CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 M2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 M2
54 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
55 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,94 M2
56 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0767 M2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,564 M2
58 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,08 M2
59 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 M2
60 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M2
61 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4842 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,325 M2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5175 M2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,728 M2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3866 M3
66 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4921 M3
67 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1155 M3
68 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7278 M3
69 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,656 M3
70 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2616 M3
71 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,82 M3
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,095 M2
73 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,507 M2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,77 M2
75 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,322 M2
76 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,634 M2
77 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,642 M2
78 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.264,462 M2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,095 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.139,409 M2
81 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 M2
82 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,453 M2
83 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,453 M2
84 Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,453 M2
85 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,418 Mét
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100M
87 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100M
88 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100M
89 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
90 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8851 100M3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2567 100M3
92 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 M3
93 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9368 M3
94 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100M2
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5324 Tấn
96 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 M3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100M2
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1839 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 Tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 M3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100M2
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 Tấn
106 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 M3
107 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100M2
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 Tấn
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 M3
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100M2
111 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
113 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
114 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 M2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,06 M2
116 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,8 M2
117 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
118 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
119 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
120 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
121 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
122 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 M
123 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
124 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 100M2
125 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2511 M3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 M3
129 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100M2
130 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 M2
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
132 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 M2
133 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
136 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
137 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
138 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
139 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
141 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
142 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
143 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
144 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
145 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 Mét
151 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Mét
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
155 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
156 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
157 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
158 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
159 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
160 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
161 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
165 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
168 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Sơn ống STK các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5119 m2
177 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,965 m3
178 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8948 m3
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
181 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
183 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
184 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
185 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
187 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
188 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
189 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
190 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
191 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
193 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
194 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
195 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
196 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
197 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
198 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
199 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Trụ đở kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
201 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
202 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
203 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
204 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
206 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
208 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
209 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
210 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
G HẠNG MỤC: XD KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS LONG HIỆP (ĐIỂM ẤP CHỢ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2838 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,485 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2058 100M3
4 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,003 M2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3748 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6803 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5724 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6344 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2969 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3182 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3321 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6716 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,462 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8774 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6865 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5176 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9455 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1656 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9249 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0716 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1713 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9791 Tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9046 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4263 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4267 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0089 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2844 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3713 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 Tấn
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4382 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3784 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4888 Tấn
41 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,4 M
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2444 Tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5972 100M2
44 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,14 M2
45 CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
46 CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
47 CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
48 CCLĐ Bộ chữa tên trường bằng nhôm màu đồng cao 300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
49 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 M2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 M2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 M2
52 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
53 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 M2
54 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0767 M2
55 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,124 M2
56 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 M2
57 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 M2
58 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M2
59 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4842 M2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2375 M2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,14 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,728 M2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2246 M3
64 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4201 M3
65 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9823 M3
66 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5555 M3
67 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7805 M3
68 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2616 M3
69 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,82 M3
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,0094 M2
71 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,693 M2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,77 M2
73 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,666 M2
74 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,034 M2
75 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284,74 M2
76 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,206 M2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 M2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.155,346 M2
79 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 M2
80 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,973 M2
81 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,973 M2
82 Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,973 M2
83 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,268 Mét
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100M
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100M
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100M
87 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox fi114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
88 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8851 100M3
89 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2567 100M3
90 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 M3
91 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9368 M3
92 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100M2
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5324 Tấn
94 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 M3
95 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100M2
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1839 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 Tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 M3
99 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100M2
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 Tấn
104 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 M3
105 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100M2
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 Tấn
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 M3
108 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100M2
109 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
110 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
111 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
112 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 M2
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,06 M2
114 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,8 M2
115 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
116 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
117 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
118 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
119 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
120 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 M
121 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
122 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 100M2
123 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2511 M3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
126 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 M3
127 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100M2
128 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 M2
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
130 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 M2
131 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
132 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
134 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
135 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
136 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
137 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
139 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
140 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
141 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
142 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
143 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 Mét
149 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Mét
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
153 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
154 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
155 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
156 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
157 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
158 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
159 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
160 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
161 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
164 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
165 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
166 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
167 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
169 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
170 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
171 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
172 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
175 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Trụ đở kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
177 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
178 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
179 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
180 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
182 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
185 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
186 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
191 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
194 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Sơn chống sét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Kg
203 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,965 m3
204 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8948 m3
205 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
206 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
207 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
208 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
H HẠNG MỤC : XD KHỐI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS ĐẠI AN (ĐIỂM ẤP CÂY DA)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5376 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,588 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7058 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1824 100M3
5 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,79 M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9345 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,951 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,216 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0176 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2165 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4421 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8766 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,172 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,751 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4207 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8536 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3198 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0695 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6126 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4681 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3921 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8227 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1511 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3282 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4019 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4866 Tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,952 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6952 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2192 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9785 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4894 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 Tấn
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3562 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4888 Tấn
41 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,4 M
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 Tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5935 100M2
44 CCLĐ trần nổi Topline, tấm Duraflex trang trái dày 3,5mm in hoa văn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,04 M2
45 CCLĐ Lam ngang BTĐS 600x300 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
46 CCLĐ Ô hoa BT đúc sẵn 190x190x65 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
47 CCLĐ Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60, kích thước bảng 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 M2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 M2
50 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
51 CCLD Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 M2
52 CCLD Lan can bằng Inox, Tay vịn fi50.8 kết hợp với ống Inox fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9076 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch men 600x600 bóng kính toàn phần (nhóm BIII) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,462 M2
54 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8875 M2
55 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
56 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 M2
57 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1749 M2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500mm mài cạnh (Nhóm BIIb) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 M2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,765 M2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,948 M2
61 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9945 M3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 mác 75 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8019 M3
63 Xây tường gạch beton 4x8x18 mác 75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,982 M3
64 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9286 M3
65 Xây tường thẳng gạch beton 20x20x40cm mác 75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,109 M3
66 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0123 M3
67 Xây tường thẳng gạch beton 10x20x40cm mác 75, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8965 M3
68 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,713 M2
69 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,143 M2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,55 M2
71 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,2925 M2
72 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,955 M2
73 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,896 M2
74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,694 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,713 M2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.191,877 M2
77 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,8 Mét
78 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 Mét
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2765 M2
80 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2765 M2
81 Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,277 M2
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100M
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100M
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100M
85 CCLĐ thang sắt thoát nạn (Trụ thang thép hộp 60x120x1,4, dầm thang thép hộp 50x100x1,4, bản thang chiếu nghỉ thép hộp 25x50x1 đan caro 300, mặt bản thang ốp tole dày 1mm, lan can thép LA 40x4, tay vịn thép hộp 40x80x1,4mm,..) sản xuất theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
86 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8851 100M3
87 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2567 100M3
88 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 M3
89 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9368 M3
90 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100M2
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5324 Tấn
92 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 M3
93 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100M2
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1839 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 Tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 M3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100M2
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 Tấn
102 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 M3
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100M2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 Tấn
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 M3
106 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100M2
107 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
108 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
109 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
110 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 M2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,06 M2
112 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,8 M2
113 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
114 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 Tấn
115 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
116 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
117 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 Tấn
118 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 M
119 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
120 Lợp mái, che tường bằng tôn tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 100M2
121 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2511 M3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1385 M2
124 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 M3
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100M2
126 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 M2
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
128 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 M2
129 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
130 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
132 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
134 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
135 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
137 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
138 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
139 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
140 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
141 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 Mét
146 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
149 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
150 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
151 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
152 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
153 Lắp đặt tủ điện sắt tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
154 Lắp đặt tủ điện tầng lầu chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
156 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
157 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
161 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
162 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
163 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
165 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
166 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
167 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
170 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
171 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Trụ đở kim thu sét cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
173 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
175 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
176 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
178 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
181 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
182 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
183 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
187 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
190 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Sơn ống STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3963 m2
199 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9975 m3
200 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1982 m3
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
202 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
203 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
204 Ống HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->