Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục công trình và bảo hiểm hạng mục công trình trong thời gian xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục công trình và bảo hiểm hạng mục công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách tỉnh từ nguồn vốn tăng thu, sắp xếp nhiệm chi (cho các hạng mục bổ sung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 08:57:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,663,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,65 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, 30MPa, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,39 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,429 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,206 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,857 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản quá độ 25MPa PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,541 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,097 | tấn |
| 11 | Lớp đá đệm bản quá độ ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào lòng mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,659 | m2 |
| 14 | Nhựa đường chèn khe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, 30MPa, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,83 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,194 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,773 | tấn |
| 18 | Gia công cọc bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,664 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,144 | 100m2 |
| 20 | Cần cẩu 10T - Cẩu cọc ra vị trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| 21 | ép cọc thử | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | 100m |
| 23 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc xiên (hệ số 1,2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,68 | m |
| 24 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay-Đường kính 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 444,06 | m |
| 25 | Dung dịch Bentonite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | kg |
| 26 | Nối cọc vuông, KT 35x35 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | 1 mối nối |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,998 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông , máy khoan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,74 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,78 | m3 |
| 30 | V/chuyển ra bãi thải trong phạm vi <= 1000 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,135 | 100m3 |
| 31 | Khấu hao thép hình, thép bản phục vụ thi công (2%*2,5 tháng + 3,5%*2 LD, TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | tấn |
| 32 | Lắp dựng, thép hình, thép bản phục vụ thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ thép hình, thép bản phục vụ thi công (60% lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,5 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | 1m3 cấu kiện |
| 35 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,998 | 100m |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,342 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc ván thép bằng búa rung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | 100m |
| 38 | Thuê cọc ván thép (Thời gian thi công 2,5 tháng + 0,5 tháng chờ đợi- Thuê công ty Tam Hoa - Hà Nội) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102.060 | m |
| 39 | Vận chuyển cọc ván thép hai chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.134 | m |
| 40 | Lắp dựng, thép I300 (đai dẫn hướng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,13 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ thép I300 (đai dẫn hướng=60% lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,13 | tấn |
| 42 | Khấu háo thép hình, bản (2%*2,5 tháng +3,5%*2 LD, TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,735 | 100m2 |
| 44 | Gỗ chêm chèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 45 | Đóng cọc định vị I200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép định vị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 100m |
| 47 | Khấu hao cọc định vị (1,17% * 2,5 tháng, 3,5% cho một lần đóng nhổ, tổng 6,43%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | tấn |
| 48 | Đào san đất, mặt bằng mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,38 | 100m3 |
| 49 | Đào đất hố móng mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,532 | 100m3 |
| 50 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,327 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất lòng mố đoạn tiếp giáp K0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,654 | 100m3 |
| 52 | Bơm nước thi công (công suất 20CV) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | ca |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,89 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,89 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,89 | 100m3 |
| 56 | Mua đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,89 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, 40MPa, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,9357 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3738 | tấn |
| 4 | Lắp đặt neo OVM 13-7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | đầu neo |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK <= 80 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 588 | m |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 442,31 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm ngang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4233 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm ngang mối nối dọc 30MPa, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,01 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30MPa, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,54 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <= 10 mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2279 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0434 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0493 | 100m2 |
| 14 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn hình ray | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,7 | m |
| 17 | Cốt thép khe co giãn ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 18 | Cốt thép khe co giãn ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0564 | tấn |
| 19 | Quét vữa Sikadur 732 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,84 | m2 |
| 20 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | m3 |
| 21 | Keo epoxy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | lít |
| 22 | Bulong chữ U M12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 23 | Tấm đậy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | kg |
| 24 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tbộ |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm nhúng nóng (mạ thép hình, bản lan can) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.000,02 | kg |
| 28 | Bê tông gờ lan can 25MPa PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,84 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3789 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ gờ lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,815 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,668 | 100m |
| 32 | Lắp dựng dầm cầu thép I550+Ray P43 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1637 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1637 | tấn |
| 34 | Khấu hao dầm I550 (2%*1 tháng + 3,5%*2 LD,TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3879 | tấn |
| 35 | Khấu hao ray P43 (2%*1 tháng + 3,5%*2 LD,TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3938 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | tấn |
| 37 | Lắp thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (60% lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | tấn |
| 38 | Khấu hao hệ thép liên kết dầm + Tấm táp sườn dầm cầu tạm (2%*1 tháng + 7% TD, LD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0752 | tấn |
| 39 | Lao lắp dầm dầm cầu tạm (1 nhịp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6448 | 1m3 cấu kiện |
| 41 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ chồng nề | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6448 | m3 |
| 42 | Khấu hao tà vẹt gỗ, chồng nề (Luân chuyển 15 lần) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3763 | m3 |
| 43 | Đinh crămpong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| 44 | Lắp dựng giá Póoc tích | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ giá Póoc tích (60% lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | tấn |
| 46 | Khấu hao thép làm giá Pooctich (2%*1 tháng + 3,5%*2 TD, LD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | tấn |
| 47 | Cáp D19 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 48 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | dầm |
| 49 | Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1dầm/10m |
| 50 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 dầm |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 265 | m3 |
| 52 | Mua bao tải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.120 | cái |
| 53 | Đắp bãi đúc dầm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,4856 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, cự ly 1km đất C3 đắp bãi đúc dầm (HS=1,13-Tận dụng 60% đất đào khuôn đường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,6151 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,6151 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,6151 | 100m3 |
| 57 | Mua đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,6151 | 100m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m3 |
| 59 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 60 | Thanh lý bê tông bệ đúc dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,297 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1635 | 100m2 |
| 63 | Làm lớp đá đệm bãi đúc+ đường lao, bệ đúc Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,26 | m3 |
| 64 | Láng vữa bãi đúc VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 504 | m2 |
| 65 | Thanh lý đá dăm bãi đúc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7086 | 100m3 |
| 66 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,4856 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,6151 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ I300 xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5496 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ xà gồ I300 (60% lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5496 | tấn |
| 70 | Khấu hao thép hình, thép bản (2%*0,5 tháng + 7% LD, TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5496 | tấn |
| 71 | Khấu hao thép hình, thép bản phục vụ thi công dầm ngang (2%*0,5 tháng + 7% LD, TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0094 | tấn |
| 72 | Lắp dựng thép hình thép bản phục vụ thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0094 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ thép hình thép bản phục vụ thi công (60% LD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0094 | tấn |
| 74 | Đào hố thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 75 | Xếp đá hố thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4435 | 1m3 cấu kiện |
| 77 | Khấu hao ta vẹt gỗ ( Luân chuyển 15 lần) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0296 | m3 |
| 78 | Thép hình I300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,5 | kg |
| 79 | Bê tông mặt đường trả hố thế M300 dày 25cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m3 |
| C | TỨ NÓN, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,125 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,5 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1377 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2295 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1167 | 100m3 |
| 7 | Bê tông chân khay 12MPa, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0152 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,525 | 100m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm lát mái đá 1x2, 20MPa, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,7 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm lát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2583 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại tấm lát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0681 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.231 | cái |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái sông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6044 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cửa xả bậc lên xuống 12MPa PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cửa xả bậc lên xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4456 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0978 | 100m3 |
| 19 | Thanh lý bờ vây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0978 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc gỗ, dài > 2, 5 m bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,173 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc cừ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,173 | 100m |
| 22 | Phên nứa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 574,55 | m2 |
| 23 | Thép buộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,67 | kg |
| 24 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,76 | ca |
| 25 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, cự ly 1km đất C3 đắp bãi đúc dầm (HS=1,11) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4386 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4386 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4386 | 100m3 |
| 28 | Tiến mua đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4386 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất,thanh lý bờ vây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0978 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4386 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU + CẦU TẠM | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy 95% KL độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2879 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4813 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7115 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5745 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường + Đào rãnh bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3655 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,0475 | m3 |
| 7 | Rải ni lông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 572,19 | m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 18cm+ Bù vênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0299 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5579 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6328 | 100m3 |
| 11 | Bê tông chân khay 12MPa, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,12 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,825 | 100m |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm lát mái đá 1x2, 20MPa, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,29 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm lát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2246 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại tấm lát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5368 | 100m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái sông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,45 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.510 | cái |
| 20 | Bê tông cụ chặn 12MPa PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ chân khay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,06 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 23 | Bê tông rãnh M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,25 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2065 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,925 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | m3 |
| 27 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 185 | cái |
| 28 | Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5944 | 100m3 |
| 29 | Vét bùn bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9388 | 100m3 |
| 30 | Đào khuôn + Đào rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1811 | 100m3 |
| 31 | Mặt đường đá thải dày 30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7948 | 100m3 |
| 32 | Tiền mua đá thải (HS = 1,13) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,8147 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, cự ly 1km đất C3 đắp bãi đúc dầm (HS=1,13) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7917 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7917 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7917 | 100m3 |
| 36 | Tiến mua đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,7917 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng dầm cầu thép I550 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9357 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ dầm cầu tạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9357 | tấn |
| 39 | Khấu hao dầm I550 (2%*7 tháng + 7%LD,TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7665 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm + thép mặt cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8746 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (60% lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8746 | tấn |
| 42 | Khấu hao hệ thép liên kết dầm + Tấm táp sườn dầm cầu tạm (2%*7 tháng + 7% TD, LD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9331 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tà vẹt gỗ, chồng nề | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,656 | 1m3 cấu kiện |
| 44 | Tháo dỡ tà vẹt ỗ, chồng nề | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,656 | m3 |
| 45 | Khấu hao tà vẹt gỗ, chồng nề (Luân chuyển 15 lần) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3763 | m3 |
| 46 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc thép hình ( I ) cao <= 100 m trên cạn, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,589 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,589 | 100m |
| 49 | Khấu hao dầm I550 (1,17%*7 tháng + 7%LD,TD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,649 | tấn |
| 50 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x1 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | 1 rọ |
| 51 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 rọ |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Gia cố cọc tre | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,75 | 100m |
| 56 | Đào xúc đất đường xế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5944 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,4058 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 nguyên khai |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MTK-5 (kv đất cấp III sâu 1,5m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Dựng cột bê tông li tâm LT -12B | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4 (đất cấp 3) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Xà đấu nối 35kV XĐN35-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh 35kV cột đôi XRN35-2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 35 cột đôi sứ chuỗi XNB35-2LT/D-SC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 8 | Lắp đặt chuỗi Polime 35kV - đỡ cho dây dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | chuỗi |
| 9 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm AC70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 346 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm BA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm LT-12B | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp máy biến áp + côlie chống trượt 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề lắp tủ tụ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV+ty mạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 13 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 14 | Đồng tròn thanh cái F8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 15 | Dây dẫn AC70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Hộp chụp ti sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| H | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bát |
| 4 | Thí nghiệm MBA 3 pha <=1MVA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 7 | TN cầu chì tự rơi 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | TN chống sét van 22-35kV (1bộ = 3 cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | TN cầu dao kèm cầu chì 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | TN biến dòng hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | TN Áptômát <300A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | TN Ampemét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | TN Vônmét 450V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | TN công tơ 3 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | TN sứ đứng 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | quả |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| I | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi