Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục công trình và bảo hiểm hạng mục công trình trong thời gian xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823359-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục công trình và bảo hiểm hạng mục công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200368931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng và ngân sách tỉnh từ nguồn vốn tăng thu, sắp xếp nhiệm chi (cho các hạng mục bổ sung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:57:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,663,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 153,65 m3
2 Bê tông mũ mố, 30MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,74 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,39 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,429 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,206 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, ĐK > 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,857 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,768 100m2
8 Bê tông bản quá độ 25MPa PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,02 m3
9 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,541 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK > 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,097 tấn
11 Lớp đá đệm bản quá độ ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,48 m3
12 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,096 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào lòng mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 137,659 m2
14 Nhựa đường chèn khe Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 m3
15 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, 30MPa, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 154,83 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,194 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,773 tấn
18 Gia công cọc bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,664 tấn
19 Ván khuôn cọc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,144 100m2
20 Cần cẩu 10T - Cẩu cọc ra vị trí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 ca
21 ép cọc thử Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,08 100m
22 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,88 100m
23 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc xiên (hệ số 1,2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,68 m
24 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay-Đường kính 400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 444,06 m
25 Dung dịch Bentonite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 kg
26 Nối cọc vuông, KT 35x35 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 1 mối nối
27 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,998 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông , máy khoan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,74 m3
29 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,78 m3
30 V/chuyển ra bãi thải trong phạm vi <= 1000 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,135 100m3
31 Khấu hao thép hình, thép bản phục vụ thi công (2%*2,5 tháng + 3,5%*2 LD, TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,3 tấn
32 Lắp dựng, thép hình, thép bản phục vụ thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,3 tấn
33 Tháo dỡ thép hình, thép bản phục vụ thi công (60% lắp dựng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,5 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2 1m3 cấu kiện
35 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,998 100m
36 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,342 100m
37 Nhổ cọc ván thép bằng búa rung Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,34 100m
38 Thuê cọc ván thép (Thời gian thi công 2,5 tháng + 0,5 tháng chờ đợi- Thuê công ty Tam Hoa - Hà Nội) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 102.060 m
39 Vận chuyển cọc ván thép hai chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.134 m
40 Lắp dựng, thép I300 (đai dẫn hướng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,13 tấn
41 Tháo dỡ thép I300 (đai dẫn hướng=60% lắp đặt) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,13 tấn
42 Khấu háo thép hình, bản (2%*2,5 tháng +3,5%*2 LD, TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,256 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,735 100m2
44 Gỗ chêm chèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 m3
45 Đóng cọc định vị I200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 100m
46 Nhổ cọc thép định vị Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 100m
47 Khấu hao cọc định vị (1,17% * 2,5 tháng, 3,5% cho một lần đóng nhổ, tổng 6,43%) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,174 tấn
48 Đào san đất, mặt bằng mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,38 100m3
49 Đào đất hố móng mố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,532 100m3
50 Đắp trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,327 100m3
51 Đắp đất lòng mố đoạn tiếp giáp K0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,654 100m3
52 Bơm nước thi công (công suất 20CV) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 ca
53 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,89 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,89 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,89 100m3
56 Mua đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,89 100m3
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm đá 1x2, 40MPa, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,14 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,9357 tấn
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3738 tấn
4 Lắp đặt neo OVM 13-7 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 đầu neo
5 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK <= 80 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 588 m
6 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 442,31 m2
8 Cốt thép dầm ngang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4233 tấn
9 Bê tông dầm ngang mối nối dọc 30MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,01 m3
10 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 30MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,54 m3
11 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <= 10 mm, Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2279 tấn
12 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0434 100m2
13 Ván khuôn thép dầm ngang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0493 100m2
14 Lớp phòng nước mặt cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 204 m2
15 Lắp đặt gối cầu cao su Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
16 Lắp đặt khe co giãn hình ray Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,7 m
17 Cốt thép khe co giãn ĐK > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
18 Cốt thép khe co giãn ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0564 tấn
19 Quét vữa Sikadur 732 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,84 m2
20 Vữa Sikagrout 214-11 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,33 m3
21 Keo epoxy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,68 lít
22 Bulong chữ U M12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 bộ
23 Tấm đậy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,95 kg
24 Hệ thống thoát nước mặt cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Tbộ
25 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 tấn
27 Mạ kẽm nhúng nóng (mạ thép hình, bản lan can) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.000,02 kg
28 Bê tông gờ lan can 25MPa PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,84 m3
29 Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3789 tấn
30 Ván khuôn gỗ gờ lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,815 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,668 100m
32 Lắp dựng dầm cầu thép I550+Ray P43 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1637 tấn
33 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1637 tấn
34 Khấu hao dầm I550 (2%*1 tháng + 3,5%*2 LD,TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3879 tấn
35 Khấu hao ray P43 (2%*1 tháng + 3,5%*2 LD,TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3938 tấn
36 Lắp đặt thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,835 tấn
37 Lắp thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (60% lắp dựng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,835 tấn
38 Khấu hao hệ thép liên kết dầm + Tấm táp sườn dầm cầu tạm (2%*1 tháng + 7% TD, LD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0752 tấn
39 Lao lắp dầm dầm cầu tạm (1 nhịp) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m
40 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6448 1m3 cấu kiện
41 Tháo dỡ tà vẹt gỗ chồng nề Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6448 m3
42 Khấu hao tà vẹt gỗ, chồng nề (Luân chuyển 15 lần) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3763 m3
43 Đinh crămpong Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 240 cái
44 Lắp dựng giá Póoc tích Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 tấn
45 Tháo dỡ giá Póoc tích (60% lắp dựng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 tấn
46 Khấu hao thép làm giá Pooctich (2%*1 tháng + 3,5%*2 TD, LD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,99 tấn
47 Cáp D19 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 125 m
48 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 22≤L≤33m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 dầm
49 Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 22≤L≤33m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1dầm/10m
50 Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1 dầm
51 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 265 m3
52 Mua bao tải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.120 cái
53 Đắp bãi đúc dầm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,4856 100m3
54 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, cự ly 1km đất C3 đắp bãi đúc dầm (HS=1,13-Tận dụng 60% đất đào khuôn đường) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,6151 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,6151 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,6151 100m3
57 Mua đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,6151 100m3
58 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,6 m3
59 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3 m3
60 Thanh lý bê tông bệ đúc dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,9 m3
61 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,297 tấn
62 Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1635 100m2
63 Làm lớp đá đệm bãi đúc+ đường lao, bệ đúc Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,26 m3
64 Láng vữa bãi đúc VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 504 m2
65 Thanh lý đá dăm bãi đúc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7086 100m3
66 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,4856 100m3
67 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,6151 100m3
68 Lắp dựng, tháo dỡ I300 xà gồ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5496 tấn
69 Tháo dỡ xà gồ I300 (60% lắp dựng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5496 tấn
70 Khấu hao thép hình, thép bản (2%*0,5 tháng + 7% LD, TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5496 tấn
71 Khấu hao thép hình, thép bản phục vụ thi công dầm ngang (2%*0,5 tháng + 7% LD, TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0094 tấn
72 Lắp dựng thép hình thép bản phục vụ thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0094 tấn
73 Tháo dỡ thép hình thép bản phục vụ thi công (60% LD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0094 tấn
74 Đào hố thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
75 Xếp đá hố thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m3
76 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4435 1m3 cấu kiện
77 Khấu hao ta vẹt gỗ ( Luân chuyển 15 lần) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0296 m3
78 Thép hình I300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,5 kg
79 Bê tông mặt đường trả hố thế M300 dày 25cm, M300, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5 m3
C TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1 Bê tông mặt đường M300, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,125 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,5 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1377 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2295 100m3
5 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,47 100m3
6 Đắp trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1167 100m3
7 Bê tông chân khay 12MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,89 m3
8 Ván khuôn gỗ chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0152 100m2
9 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,525 100m
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8 m3
11 Sản xuất bê tông tấm lát mái đá 1x2, 20MPa, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,7 m3
12 Cốt thép tấm lát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2583 tấn
13 Ván khuôn kim loại tấm lát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0681 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.231 cái
15 Rải vải địa kỹ thuật lót mái sông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6044 100m2
16 Bê tông cửa xả bậc lên xuống 12MPa PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,32 m3
17 Ván khuôn gỗ cửa xả bậc lên xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4456 100m2
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0978 100m3
19 Thanh lý bờ vây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0978 100m3
20 Đóng cọc gỗ, dài > 2, 5 m bằng thủ công, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,173 100m
21 Nhổ cọc cừ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,173 100m
22 Phên nứa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 574,55 m2
23 Thép buộc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,67 kg
24 Bơm nước hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,76 ca
25 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, cự ly 1km đất C3 đắp bãi đúc dầm (HS=1,11) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4386 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4386 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4386 100m3
28 Tiến mua đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4386 100m3
29 Đào xúc đất,thanh lý bờ vây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0978 100m3
30 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4386 100m3
D ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU + CẦU TẠM
1 Đắp nền đường bằng máy 95% KL độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,2879 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4813 100m3
3 Vét bùn bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7115 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5745 100m3
5 Đào khuôn đường + Đào rãnh bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3655 100m3
6 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, M300, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 143,0475 m3
7 Rải ni lông lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 572,19 m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 18cm+ Bù vênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0299 100m3
9 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5579 100m3
10 Đắp trả chân khay bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6328 100m3
11 Bê tông chân khay 12MPa, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,01 m3
12 Ván khuôn gỗ chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,12 100m2
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,56 m3
14 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,825 100m
15 Sản xuất bê tông tấm lát mái đá 1x2, 20MPa, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,29 m3
16 Cốt thép tấm lát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2246 tấn
17 Ván khuôn kim loại tấm lát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5368 100m2
18 Rải vải địa kỹ thuật lót mái sông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,45 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.510 cái
20 Bê tông cụ chặn 12MPa PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,68 m3
21 Ván khuôn gỗ chân khay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,06 100m2
22 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 m
23 Bê tông rãnh M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,25 m3
24 Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2065 tấn
25 Ván khuôn gỗ thành rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,925 100m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,95 m3
27 Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 185 cái
28 Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,5944 100m3
29 Vét bùn bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9388 100m3
30 Đào khuôn + Đào rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1811 100m3
31 Mặt đường đá thải dày 30cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7948 100m3
32 Tiền mua đá thải (HS = 1,13) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 89,8147 m3
33 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, cự ly 1km đất C3 đắp bãi đúc dầm (HS=1,13) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,7917 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,7917 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,7917 100m3
36 Tiến mua đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,7917 100m3
37 Lắp dựng dầm cầu thép I550 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9357 tấn
38 Tháo dỡ dầm cầu tạm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9357 tấn
39 Khấu hao dầm I550 (2%*7 tháng + 7%LD,TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7665 tấn
40 Lắp đặt thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm + thép mặt cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8746 tấn
41 Tháo dỡ liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (60% lắp dựng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8746 tấn
42 Khấu hao hệ thép liên kết dầm + Tấm táp sườn dầm cầu tạm (2%*7 tháng + 7% TD, LD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9331 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng tà vẹt gỗ, chồng nề Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,656 1m3 cấu kiện
44 Tháo dỡ tà vẹt ỗ, chồng nề Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,656 m3
45 Khấu hao tà vẹt gỗ, chồng nề (Luân chuyển 15 lần) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3763 m3
46 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m3
47 Đóng cọc thép hình ( I ) cao <= 100 m trên cạn, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,589 100m
48 Nhổ cọc thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,589 100m
49 Khấu hao dầm I550 (1,17%*7 tháng + 7%LD,TD) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,649 tấn
50 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x1 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 1 rọ
51 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1 rọ
52 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
54 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, sắt ống Phi 80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
55 Gia cố cọc tre Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,75 100m
56 Đào xúc đất đường xế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,5944 100m3
57 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,4058 100m3
58 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m3 nguyên khai
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Móng cột MTK-5 (kv đất cấp III sâu 1,5m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
2 Dựng cột bê tông li tâm LT -12B Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cột
3 Tiếp địa RC-4 (đất cấp 3) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
4 Xà đấu nối 35kV XĐN35-1T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
5 Xà rẽ nhánh 35kV cột đôi XRN35-2T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Xà néo bằng 35 cột đôi sứ chuỗi XNB35-2LT/D-SC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
7 Lắp đặt sứ đứng 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 quả
8 Lắp đặt chuỗi Polime 35kV - đỡ cho dây dẫn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 chuỗi
9 Căng dây lấy độ võng dây nhôm AC70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 346 m
10 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông A70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
F TRẠM BIẾN ÁP 100KVA-35/0,4KV
1 Móng cột trạm MT-5 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
2 Tiếp địa trạm BA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Dựng cột bê tông ly tâm LT-12B Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cột
4 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
5 Xà lắp cầu dao 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
7 Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 Giá lắp máy biến áp + côlie chống trượt 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
9 Ghế thao tác 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Thang trèo 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Cổ dề lắp tủ tụ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
12 Sứ đứng 35kV+ty mạ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
13 Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 m
14 Đồng tròn thanh cái F8 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 m
15 Dây dẫn AC70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m
16 Dây đồng mềm M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
17 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
18 Biển báo an toàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
19 Hộp chụp ti sứ 0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
20 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
21 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TBA
1 Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
5 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
H THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
2 Thí nghiệm sứ đứng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 quả
3 Thí nghiệm sứ chuỗi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42 bát
4 Thí nghiệm MBA 3 pha <=1MVA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
5 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu MBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
6 Thí nghiệm mẫu dầu cách điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 mẫu
7 TN cầu chì tự rơi 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 TN chống sét van 22-35kV (1bộ = 3 cái) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
9 TN cầu dao kèm cầu chì 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 TN biến dòng hạ thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 TN Áptômát <300A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 TN Ampemét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
13 TN Vônmét 450V Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 TN công tơ 3 pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
16 TN sứ đứng 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 quả
17 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
18 Thí nghiệm cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 sợi
I CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->