Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826768-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:44:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,671,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B Đào nền đường
1 Đảo nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 15,5351 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 15,3798 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 63,7029 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào Ĩ,25m3, đất cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 63,0658 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 25,8792 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 25,6204 100m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng bủa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 8,2866 m3
8 Phá đà kênh mương, nền đường bằng mảy khoan D42mm, đá cap IV Theo phần II, mục 13 Chương V 8,2037 100m3
C Đào khuôn
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9,1277 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9,0365 100m3
D Đào rãnh dọc
1 Đào rãnh dọc nền đường bằng thủ công, đất Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8097 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7716 100m3
E Đáp nền
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3006 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,7592 100m3
F Vận chuyển đất, đá
1 Vận chuyền đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 24,5852 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiểp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 24,5852 100m3
3 Vận chuyền đẩt bằng ôtồ tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 20,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đẩt cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 39,0933 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 39,0933 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đồ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 14,7583 100m3
7 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,7583 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đồ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo phần II, mục 13 Chương V 7,8722 100m3
9 Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 7km bằng ô tự đổ 7T Theo phần II, mục 13 Chương V 7,8722 100m3
G MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 9,8413 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 47,7536 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5998 100m2
4 Mặt đường bê tông đá 2x4 mác 250 dày 18 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 859,565 m3
5 Cắt khe co đường BT Theo phần II, mục 13 Chương V 93,45 10m
6 Cắt khe giãn đường BT Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6 10m
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 934,5 m
8 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 126 m
H THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 3,0404 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1857 100m3
3 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,325 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,8067 100m3
5 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6542 m3
6 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2551 100m3
7 Đắp đê quai, bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,45 100m3
8 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7577 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4616 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4572 100m3
12 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2361 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2361 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,6 m3
15 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 147,61 m3
16 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 55,83 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 168,4352 m2
18 Bê tông móng mố, móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,72 m3
19 Bê tông tường mố cống, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 70,74 m3
20 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9 m3
21 Bê tông gia cố lòng cống, sân tràn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,2 m3
22 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,13 m3
23 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,16 m3
24 Bê tông bản cống mác 250, đá 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,86 m3
25 Bê tông phủ bản, khớp nối cống, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,423 m3
26 Cốt thép bản cống, khớp nối D<10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3097 tấn
27 Cốt thép bản cống, D>10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2853 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1007 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1062 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7923 tấn
31 Cốt thép ống cống D<=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,891 tấn
32 Cốt thép giằng chống, D <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0101 tấn
33 Cốt thép giằng chống, D <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0542 tấn
34 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1531 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường mố, tường cánh Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5005 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mố, tường cánh Theo phần II, mục 13 Chương V 2,39 100m2
37 Ván khuôn giằng chống bằng gỗ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 100m2
38 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5166 100m2
39 Ván khuôn bản bằng gỗ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4812 100m2
40 Ván khuôn ống cống bằng thép Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1692 100m2
41 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo phần II, mục 13 Chương V 229,9204 m2
42 Lắp đặt lan can, tay vịn cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 5,58 m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo phần II, mục 13 Chương V 68 cái
44 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 21,304 m2
45 Bê tông mối nối ống cống đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4805 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->