Gói thầu: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước đoạn Km81+00 ÷ Km85+00, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước đoạn Km81+00 ÷ Km85+00, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 15:15:00 đến ngày 2020-08-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,238,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục | |||
| B | Đào nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào rãnh | nt | 18,85 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường | nt | 73,31 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường bê tông cũ | nt | 1,72 | 100m3 |
| C | Đắp nền | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | nt | 30,33 | 100m3 |
| 3 | Đầm nền K95 | nt | 27,33 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 25cm cộng bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,54 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng trên đá dăm nước dày 10cm | nt | 227,81 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | nt | 227,81 | 100m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường bê tông cũ (40%) | nt | 51,33 | 100m2 |
| E | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Làm lớp móng trên đá dăm nước dày 10cm | nt | 9,02 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | nt | 9,02 | 100m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,34 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc dày 6mm | nt | 21,5 | m2 |
| G | Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Vữa chèn M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,14 | m2 |
| 2 | Bạt xác rắn lót móng | nt | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | nt | 26,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | nt | 4,91 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | nt | 65,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | nt | 3.294 | cái |
| H | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 LG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | nt | 1,54 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | nt | 1,65 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵn | nt | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | nt | 129 | 1cấu kiện |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng | nt | 507,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | nt | 35,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 | nt | 152,04 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, giằng chống, mối nối M200, đá 1x2 | nt | 4,49 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | nt | 4,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, mối nối đường kính <=10mm | nt | 0,114 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, mối nối đường kính >10mm | nt | 0,034 | tấn |
| 9 | Đá hộc xây vữa M100 | nt | 57,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | nt | 4,91 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản cống | nt | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm bản cống <=1T bằng máy | nt | 21 | cái |
| 13 | Nhựa đường mối nối cống bản | nt | 58,2 | kg |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | nt | 20,4 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | nt | 7,8 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | nt | 8,33 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <=10mm | nt | 0,95 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính >10mm | nt | 0,359 | tấn |
| 19 | Ván khuôn ống cống | nt | 1,78 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng ống cống | nt | 29 | cái |
| 21 | Quét nhựa đường ống cống | nt | 98,02 | m2 |
| J | Rãnh chữ U | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 LG | nt | 19,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 LG | nt | 7,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | nt | 0,868 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | nt | 0,177 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | nt | 0,461 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | nt | 0,756 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵn | nt | 3,18 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵn | nt | 0,51 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chử U | nt | 75 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | nt | 150 | cấu kiện |
| 12 | Vữa chèn M100 | nt | 9,56 | m2 |
| K | Gia cố lề phạm vi rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh cũ, mác 200 đá 1x2 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,94 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn lót móng | nt | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lè dày 10cm | nt | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Làm khe co | nt | 78,66 | m |
| 5 | Làm khe giãn | nt | 11,24 | m |
| L | Hoàn trả ngõ bê tông nhà dân | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả M200 đá 1x2 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,61 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD đệm dày 10cm | nt | 0,1 | 100m3 |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | TB | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi