Gói thầu: chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện mỹ đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:33:00 đến ngày 2020-08-21 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,596,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN, HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 181,438 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 8,923 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 18,329 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V | 4,734 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V | 4,734 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 14,613 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 29,42 | 100m |
| 8 | Ép cọc âm ( ép âm) | Theo chương V | 0,768 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 520 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo chương V | 6,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính 4km | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tính 2km | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 2,334 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 15,369 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,555 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,555 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,786 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 1,786 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 1,786 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 34,988 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 144,91 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,413 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 4,282 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 3,762 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 13,04 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 3,782 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 5,277 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 72,451 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,293 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,907 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,811 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,644 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,644 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,336 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,336 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,62 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 34,368 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,848 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 48,994 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,205 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 12,911 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 6,52 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 111,401 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 4,935 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,292 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 25,761 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 10,026 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 209,579 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 23,11 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 21,187 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 13,719 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,732 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,545 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,555 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,753 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,669 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,5 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,5 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 296,76 | m2 |
| 71 | Bu lông D14 | Theo chương V | 400 | cái |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,478 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 395,772 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,088 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,93 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,494 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.248,587 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 115,59 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.535,937 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 485,064 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.002,6 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.838,438 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 104,578 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton | Theo chương V | 1.248,587 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton | Theo chương V | 5.966,617 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500 cắt từ gạch ceramic 500x500 | Theo chương V | 67,145 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 507,906 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Theo chương V | 112,936 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 170,538 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107, 2 lớp | Theo chương V | 170,538 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 4,17 | 100m2 |
| 93 | Bậc thép fi 18 lên mái | Theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Phù điêu mua sẵn | Theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 5,014 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 66,814 | m3 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Sika top 107 khu vệ sinh | Theo chương V | 111,02 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 130,701 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.616,512 | m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Hợp Pháp hoặc loại tương đương | Theo chương V | 132,3 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Hợp Pháp hoặc loại tương đương | Theo chương V | 41,31 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Việt Nhật hoặc loại tương đương | Theo chương V | 158,76 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Hợp Pháp hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 105 | Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo VIỆT NHẬT hoặc loại tương đương | Theo chương V | 79,791 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.2mm | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 7,56 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,737 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V | 2,073 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 163,08 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 88,01 | m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm tấm thả | Theo chương V | 130,701 | m2 |
| 114 | Vách ngăn tiểu MFC dày 18mm hoặc loại tương đương | Theo chương V | 63 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 274,09 | m |
| 116 | Trát gờ phào đầu cột | Theo chương V | 22 | cái |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,116 | m2 |
| 118 | Giá đỡ chậu rửa | Theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Gia công Phù điêu | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 120 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V | 110 | kg |
| 121 | Lắp dựng phù điêu inox | Theo chương V | 15,274 | m2 |
| 122 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 1,33 | tấn |
| 123 | Inox 304 | Theo chương V | 1.330 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 112,34 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,693 | m3 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 109,656 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,666 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 237,721 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 237,721 | m2 |
| 133 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,235 | tấn |
| 134 | Inox 304 | Theo chương V | 235 | kg |
| 135 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 18,183 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 4,164 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,148 | m3 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 68,903 | m2 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 3,57 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,952 | m3 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,52 | m2 |
| 142 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo chương V | 35 | m |
| 143 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,088 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,044 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,84 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,84 | m2 |
| 149 | Gia công lan can inox | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 150 | Inox 304 | Theo chương V | 37 | kg |
| 151 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 4 | m2 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,816 | m3 |
| 154 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,96 | m2 |
| 155 | Bảng chống lóa 3.6x1.25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 16,864 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 | Theo chương V | 24 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1.2 phòng học 250v/2x18w | Theo chương V | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1.2 máng nổi gắn trần 250v/2x18w | Theo chương V | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương | Theo chương V | 67 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 66 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Sino hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4.640 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2.320 | m |
| 24 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1.160 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 368 | m |
| 26 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 368 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 44 | m |
| 28 | Dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 44 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 118 | m |
| 30 | Dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 118 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 10 | m |
| 32 | Dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 10 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 14 | m |
| 34 | Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 14 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 110 | m |
| 36 | Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 110 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây PVC D40 | Theo chương V | 24 | m |
| 38 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo chương V | 480 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 2.630 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | Theo chương V | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo chương V | 24 | hộp |
| 42 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo chương V | 210 | m |
| 43 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo chương V | 28 | m |
| 44 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo chương V | 100 | m |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo chương V | 13 | cọc |
| 48 | Hộp đo điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 290 | m |
| 51 | Cáp - UTP CAT 5E | Theo chương V | 150 | m |
| 52 | Nhân mạng 8 dây + mặt | Theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 260 | m |
| 54 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 260 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 220 | m |
| 57 | Cáp - UTP CAT 5E | Theo chương V | 150 | m |
| 58 | Nhân mạng 8 dây + mặt | Theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | Theo chương V | 150 | m |
| 60 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Theo chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương | Theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Moderm 2 cổng | Theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | SWITCH 24 cổng | Theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt hạt + đế âm | Theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Bộ phát Wifi | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cáp - UTP CAT 6 | Theo chương V | 510 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 400 | m |
| 68 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tủ mạng | Theo chương V | 1 | tủ |
| 70 | Giếng khoan tạm tính sâu 35m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Máy bơm giếng khoan | Theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Bơm ly tâm trục ngang 5m3/h, H=25m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Sơn Hà hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | bể |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương. | Theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Viglacera hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Van + xiphong chậu rửa | Theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Dây nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 24 | Cái |
| 85 | Dây nối mềm D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,98 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 91 | Rắc co PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Rắc co PPR D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Măng sông PPR ren ngoài D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Măng sông PPR ren ngoài D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Măng sông PPR ren ngoài D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 26 | cái |
| 101 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Van nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Van nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Van nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Cút góc PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 60 | cái |
| 106 | Van 1 chiều D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR 25x20, 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 28 | cái |
| 122 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 36 | cái |
| 123 | Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 48 | cái |
| 125 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Tê 45 PVC D110x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Tê 45 PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Tê 45 PVC D60x48, D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 60 | cái |
| 133 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Ống kiểm tra D110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Ống kiểm tra D90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Xi phông chữa U ở phễu sàn D100- inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt PVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Phễu mái D150 | Theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Phễu mái D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 144 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 50 | cái |
| 145 | Ống kiểm tra PVC D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Măng sông PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Dây nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 40 | Cái |
| 148 | Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 150 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Măng sông PPR ren ngoài D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 40 | cái |
| 154 | Van nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 11 | cái |
| 156 | Tê nhựa PPR 25x20, 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 50 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 0,82 | 100m |
| 159 | Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Cút 45 PVC D34 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 54 | cái |
| 161 | Tê 45 PVC D60x34 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Tê 45 PVC D34x34 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo chương V | 50 | cái |
| 163 | Ống kiểm tra PVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34 Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 12 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chương V | 2,419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 17,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 19,622 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 19,622 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo chương V | 19,622 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp II | Theo chương V | 61,668 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua về đắp | Theo chương V | 6.783,48 | m3 |
| D | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,595 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước | Theo chương V | 3.190 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 328,5 | m3 |
| E | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,708 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,014 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2 km | Theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,061 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,917 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,698 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,945 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,04 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,72 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,278 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,278 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 18,278 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,661 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,64 | m2 |
| 26 | Nắp tôn bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 0,036 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren D50mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút PPR D50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cát sạch dày 10cm | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 31 | Lớp cát lớn | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 32 | Than đá rửa sạch | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 33 | Lớp Sỏi nhỏ | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 34 | Lớp Sỏi lớn | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 35 | Dàn phun | Theo chương V | 1 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 13,134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 16,907 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,628 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,519 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 269,131 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,008 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,086 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,676 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 173 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,438 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2 km | Theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,124 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,076 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,743 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,48 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,254 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,43 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,567 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2 km | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi