Gói thầu: chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827604-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200787957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện mỹ đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:33:00 đến ngày 2020-08-21 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,596,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN, HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 181,438 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V 8,923 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V 18,329 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V 4,734 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V 4,734 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V 14,613 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo chương V 29,42 100m
8 Ép cọc âm ( ép âm) Theo chương V 0,768 100m
9 Cọc dẫn để ép âm Theo chương V 1 cái
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V 520 mối nối
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo chương V 6,5 m3
12 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Theo chương V 0,065 100m3
13 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính 4km Theo chương V 0,065 100m3
14 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tính 2km Theo chương V 0,065 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 2,334 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 15,369 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 10,555 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 8,555 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,893 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,786 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 1,786 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km Theo chương V 1,786 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 34,988 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 144,91 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 10,413 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 4,282 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 3,762 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 13,04 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V 3,782 100m2
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V 5,277 100m2
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 72,451 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,293 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,907 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,052 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,178 tấn
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,811 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 30,644 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 30,644 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 35,336 m2
40 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 35,336 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 6,62 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 34,368 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,848 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,046 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,093 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 16 cấu kiện
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 48,994 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,205 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 12,911 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V 6,52 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,854 100m2
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 111,401 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 4,935 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,292 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 25,761 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V 10,026 100m2
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 209,579 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 23,11 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V 21,187 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 13,719 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 1,462 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,732 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,545 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 9,555 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,753 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,669 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,53 100m2
68 Gia công xà gồ thép Theo chương V 2,5 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,5 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 296,76 m2
71 Bu lông D14 Theo chương V 400 cái
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,478 m3
73 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 395,772 m3
74 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 59,088 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,93 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,886 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,494 tấn
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.248,587 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 115,59 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2.535,937 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 485,064 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.002,6 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.838,438 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 104,578 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton Theo chương V 1.248,587 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương joton Theo chương V 5.966,617 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x500 cắt từ gạch ceramic 500x500 Theo chương V 67,145 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Theo chương V 507,906 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ Theo chương V 112,936 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 170,538 m2
91 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107, 2 lớp Theo chương V 170,538 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 4,17 100m2
93 Bậc thép fi 18 lên mái Theo chương V 5 cái
94 Nắp tôn lên mái Theo chương V 1 cái
95 Phù điêu mua sẵn Theo chương V 1 cái
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 5,014 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 66,814 m3
98 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Sika top 107 khu vệ sinh Theo chương V 111,02 m2
99 Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 130,701 m2
100 Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.616,512 m2
101 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Hợp Pháp hoặc loại tương đương Theo chương V 132,3 m2
102 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Hợp Pháp hoặc loại tương đương Theo chương V 41,31 m2
103 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Việt Nhật hoặc loại tương đương Theo chương V 158,76 m2
104 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo Hợp Pháp hoặc loại tương đương Theo chương V 4,32 m2
105 Vách kính nhựa lõi thép kính 6.38ly PKKK kèm theo tham khảo VIỆT NHẬT hoặc loại tương đương Theo chương V 79,791 m2
106 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x40x1.2mm Theo chương V 0,062 tấn
107 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V 0,121 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 7,56 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 11,737 m2
110 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V 2,073 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 163,08 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 88,01 m2
113 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm tấm thả Theo chương V 130,701 m2
114 Vách ngăn tiểu MFC dày 18mm hoặc loại tương đương Theo chương V 63 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 274,09 m
116 Trát gờ phào đầu cột Theo chương V 22 cái
117 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,116 m2
118 Giá đỡ chậu rửa Theo chương V 12 cái
119 Gia công Phù điêu Theo chương V 0,11 tấn
120 Sơn tĩnh điện Theo chương V 110 kg
121 Lắp dựng phù điêu inox Theo chương V 15,274 m2
122 Gia công lan can inox Theo chương V 1,33 tấn
123 Inox 304 Theo chương V 1.330 kg
124 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 112,34 m2
125 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,693 m3
126 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 109,656 m2
127 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,666 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,12 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,08 tấn
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 237,721 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 237,721 m2
133 Gia công lan can inox Theo chương V 0,235 tấn
134 Inox 304 Theo chương V 235 kg
135 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 18,183 m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 4,164 m3
137 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,148 m3
138 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 68,903 m2
139 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 3,57 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,952 m3
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,52 m2
142 Xẻ rãnh chống trượt Theo chương V 35 m
143 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,088 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,044 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,008 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,006 tấn
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,84 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2,84 m2
149 Gia công lan can inox Theo chương V 0,037 tấn
150 Inox 304 Theo chương V 37 kg
151 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 4 m2
152 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,063 100m3
153 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,816 m3
154 Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương V 48,96 m2
155 Bảng chống lóa 3.6x1.25 Theo chương V 6 cái
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 16,864 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Theo chương V 3 tủ
3 Tủ điện phòng bằng tôn sơn tĩnh điện 220x180x150 Theo chương V 24 tủ
4 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1.2 phòng học 250v/2x18w Theo chương V 78 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 1.2 máng nổi gắn trần 250v/2x18w Theo chương V 34 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 36 bộ
7 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương Theo chương V 67 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 70 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương Theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương Theo chương V 27 cái
13 Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương Theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt công tắc bốn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương Theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc tương đương Theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương Theo chương V 75 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 66 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 54 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Sino hoặc tương đương Theo chương V 1 cái
22 Dây CU/PVC 2(1x1.5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 4.640 m
23 Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 2.320 m
24 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 1.160 m
25 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 368 m
26 Dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 368 m
27 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 44 m
28 Dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 44 m
29 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 118 m
30 Dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 118 m
31 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 10 m
32 Dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 10 m
33 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 14 m
34 Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 14 m
35 Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 110 m
36 Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 110 m
37 Ống nhựa luồn dây PVC D40 Theo chương V 24 m
38 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Theo chương V 480 m
39 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo chương V 2.630 m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 Theo chương V 1 100m
41 Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 Theo chương V 24 hộp
42 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm Theo chương V 210 m
43 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm Theo chương V 28 m
44 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm Theo chương V 100 m
45 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 7 cái
47 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 Theo chương V 13 cọc
48 Hộp đo điện trở Theo chương V 2 hộp
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 0,03 100m
50 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo chương V 290 m
51 Cáp - UTP CAT 5E Theo chương V 150 m
52 Nhân mạng 8 dây + mặt Theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo chương V 260 m
54 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 260 m
55 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương Theo chương V 30 cái
56 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo chương V 220 m
57 Cáp - UTP CAT 5E Theo chương V 150 m
58 Nhân mạng 8 dây + mặt Theo chương V 20 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương Theo chương V 150 m
60 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo chương V 150 m
61 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương Theo chương V 20 cái
62 Moderm 2 cổng Theo chương V 1 tủ
63 SWITCH 24 cổng Theo chương V 1 tủ
64 Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt hạt + đế âm Theo chương V 18 cái
65 Bộ phát Wifi Theo chương V 1 cái
66 Cáp - UTP CAT 6 Theo chương V 510 m
67 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo chương V 400 m
68 Bộ lưu điện UPS 6KVA Theo chương V 1 bộ
69 Tủ mạng Theo chương V 1 tủ
70 Giếng khoan tạm tính sâu 35m Theo chương V 1 bộ
71 Máy bơm giếng khoan Theo chương V 1 bộ
72 Bơm ly tâm trục ngang 5m3/h, H=25m Theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Sơn Hà hoặc tương đương Theo chương V 2 bể
74 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương. Theo chương V 12 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Viglacera hoặc loại tương đương Theo chương V 24 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 24 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 12 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 12 bộ
81 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương Theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt hộp xà phòng Theo chương V 12 cái
83 Van + xiphong chậu rửa Theo chương V 12 cái
84 Dây nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 24 Cái
85 Dây nối mềm D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt van điện Theo chương V 2 cái
87 Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,28 100m
88 Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,48 100m
89 Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,98 100m
90 Ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,38 100m
91 Rắc co PPR D40 Theo chương V 2 cái
92 Rắc co PPR D32 Theo chương V 1 cái
93 Rắc co PPR D25 Theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V 12 cái
95 Măng sông PPR ren ngoài D40 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
96 Măng sông PPR ren ngoài D32 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 7 cái
97 Măng sông PPR ren ngoài D25 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
98 Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 9 cái
99 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 7 cái
100 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 26 cái
101 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
102 Van nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
103 Van nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 1 cái
104 Van nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 9 cái
105 Cút góc PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 60 cái
106 Van 1 chiều D32 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 1 cái
107 Lắp nút bịt PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
108 Lắp nút bịt PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 6 cái
109 Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 4 cái
110 Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
111 Tê nhựa PPR 25x20, 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 32 cái
112 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
113 Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
114 Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
115 Côn nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,68 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,84 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,8 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,18 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,08 100m
121 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 28 cái
122 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 36 cái
123 Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
124 Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 48 cái
125 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
126 Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 8 cái
127 Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
128 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 18 cái
129 Tê 45 PVC D110x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
130 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 12 cái
131 Tê 45 PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 6 cái
132 Tê 45 PVC D60x48, D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 60 cái
133 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 6 cái
134 Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 10 cái
135 Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
136 Ống kiểm tra D110mm Theo chương V 4 cái
137 Ống kiểm tra D90mm Theo chương V 4 cái
138 Xi phông chữa U ở phễu sàn D100- inox Theo chương V 12 cái
139 Lắp nút bịt PVC D90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
140 Lắp nút bịt PVC D60mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 18 cái
141 Phễu mái D150 Theo chương V 16 cái
142 Phễu mái D100 Theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2,1 100m
144 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 50 cái
145 Ống kiểm tra PVC D90 Theo chương V 16 cái
146 Măng sông PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 16 cái
147 Dây nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 40 Cái
148 Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,84 100m
149 Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,22 100m
150 Rắc co nhựa PPR D25 Theo chương V 3 cái
151 Măng sông PPR ren ngoài D25 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 4 cái
152 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 11 cái
153 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 40 cái
154 Van nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 3 cái
155 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 11 cái
156 Tê nhựa PPR 25x20, 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 50 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,18 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 0,82 100m
159 Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 4 cái
160 Cút 45 PVC D34 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 54 cái
161 Tê 45 PVC D60x34 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 2 cái
162 Tê 45 PVC D34x34 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo chương V 50 cái
163 Ống kiểm tra PVC D60 Theo chương V 2 cái
164 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
165 Lắp nút bịt nhựa PVC D34 Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 12 cái
C SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chương V 2,419 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 17,203 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 19,622 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 19,622 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km Theo chương V 19,622 100m3
6 Đào san đất, đất cấp II Theo chương V 61,668 100m3
7 Đất đồi mua về đắp Theo chương V 6.783,48 m3
D SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,595 100m3
2 Lót nilon chống mất nước Theo chương V 3.190 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 328,5 m3
E BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,064 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,708 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,014 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,057 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,057 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2 km Theo chương V 0,057 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,061 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,917 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,698 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,945 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,118 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,081 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,033 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,068 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,122 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,014 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,067 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,083 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,04 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,72 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,278 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,278 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 18,278 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 6,661 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,64 m2
26 Nắp tôn bể Theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 0,036 100m
28 Lắp đặt van ren D50mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
29 Cút PPR D50mm, Tiền Phong hoặc tương đương Theo chương V 2 cái
30 Cát sạch dày 10cm Theo chương V 0,139 m3
31 Lớp cát lớn Theo chương V 0,139 m3
32 Than đá rửa sạch Theo chương V 0,139 m3
33 Lớp Sỏi nhỏ Theo chương V 0,139 m3
34 Lớp Sỏi lớn Theo chương V 0,139 m3
35 Dàn phun Theo chương V 1 cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 1,182 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 13,134 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 16,907 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,628 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V 1,242 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,519 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 269,131 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,008 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 7,086 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,399 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,676 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 173 cấu kiện
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,438 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,876 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,876 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2 km Theo chương V 0,876 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,101 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 1,124 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,076 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,743 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,14 100m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,48 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,254 m2
24 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,43 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,567 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,025 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,06 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 7 cấu kiện
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,022 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,09 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II tính 4km Theo chương V 0,09 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2 km Theo chương V 0,09 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->