Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826664-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:46:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,656,168,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Cọc BTCT đúc sẵn kích thước 20x20 cm, Lc = 6,3m Theo TC phê duyệt 882 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 Theo TC phê duyệt 8,4 100m
3 Ép âm Theo TC phê duyệt 1,12 100m
4 Cọc dẫn I200 Theo TC phê duyệt 3 m
5 Đào móng, đất C2 Theo TC phê duyệt 5,7942 100m3
6 Sửa đất hố móng Theo TC phê duyệt 64,3811 m3
7 Đập bê tông đầu cọc Theo TC phê duyệt 2,24 m3
8 Bê tông lót móng mác 100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 19,0261 m3
9 Bê tông đài móng M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 42,364 m3
10 Ván khuôn đài móng Theo TC phê duyệt 1,2383 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 2,3836 tấn
12 Bê tông dầm móng, giằng tường M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 37,6473 m3
13 Ván khuôn dầm, giằng móng Theo TC phê duyệt 2,7777 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 1,4917 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 5,1136 tấn
16 Bê tông cổ cột M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,0317 m3
17 Ván khuôn cổ cột Theo TC phê duyệt 1,0663 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,1603 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 1,65 tấn
20 Xây tường cổ móng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 220, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 69,2648 m3
21 Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 5,4344 100m3
22 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng) Theo TC phê duyệt 3,07 100m3
23 Mua đất đắp tôn nền Theo TC phê duyệt 274,8008 m3
24 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,748 100m3
25 Vận chuyển đất 6km tiếp theo đất C2 Theo TC phê duyệt 2,748 100m3/1km
26 Vận chuyển 13km cuối, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,748 100m3/1km
27 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 44,8646 m3
28 Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 62,835 m2
29 Quét nước xi măng chống thấm tường chân móng Theo TC phê duyệt 62,835 m2
30 Bê tông cột cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 20,4358 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 3,4378 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,5401 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 3,2873 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,7608 tấn
35 Bê tông dầm nhà M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 41,9516 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,9652 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,3531 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 7,5527 tấn
39 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 107,3479 m3
40 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 10,9207 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 10,687 tấn
42 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,5443 m3
43 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,9571 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,0861 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,4387 tấn
46 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,1969 m3
47 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,3175 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,6207 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0786 tấn
50 Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây bậc cầu thang, Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,9408 m3
51 Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 30,8408 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, bằng DT trát bậc Theo TC phê duyệt 30,8408 m2
53 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 31,75 m2
54 Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 31,75 m2
55 Lan can tay vịn cầu thang, tay vịn sắt D60, tay vịn sắt phụ D42, nan sắt hộp 20x40x1,5mm sơn màu trắng Theo TC phê duyệt 12,463 m2
56 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Theo TC phê duyệt 12,463 m2
57 Sắt tròn D18 làm bậc thang lên mái Theo TC phê duyệt 16,7712 kg
58 Tấm tôn đậy nắp lỗ thăm mái + khóa Theo TC phê duyệt 1 tấm
59 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 166,7357 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây tường 110 - Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 50,156 m3
61 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây ốp cột, Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 15,4886 m3
62 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,3559 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,3559 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 94,626 m2
65 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly Theo TC phê duyệt 4,6208 100m2
66 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm Theo TC phê duyệt 61,8 m
67 Đai bắt tôn Theo TC phê duyệt 20 hộp
68 Vít bắn tôn Theo TC phê duyệt 20 hộp
69 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây gạch tường lan can,Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,8761 m3
70 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 16,7244 m2
71 Sơn tường lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 16,7244 m2
72 Lắp dựng lan can sắt hộp, tay vịn sắt hộp 40x80x2,5, thanh đứng sắt hộp 20x40x1,5 cách đều 120, sơn tĩnh điện màu trắng sữa (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TC phê duyệt 47,784 m2
73 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Theo TC phê duyệt 182,2902 m2
74 Láng VXM chống thấm sê nô, mái hắt, dày 1,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 182,2902 m2
75 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 281,232 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M 75, bằng DT ván khuôn dầm Theo TC phê duyệt 396,52 m2
77 Trát trần, vữa XM M 75, bằng DT ván khuôn sàn Theo TC phê duyệt 1.092,07 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 867,0171 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2.025,1025 m2
80 Trát đắp phào, gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 281,13 m
81 Sơn tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 929,8521 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 3.060,2301 m2
83 Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh Theo TC phê duyệt 69,8045 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, sàn WC Theo TC phê duyệt 139,609 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm Theo TC phê duyệt 734,6944 m2
86 Vách ngăn vệ sinh tấm composite chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 21,6 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500mm Theo TC phê duyệt 811,3202 m2
88 Đắp nổi bộ chữ bằng VXM M100 Theo TC phê duyệt 3 bộ
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 10,0068 100m2
90 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 66,444 m2
91 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 49,68 m2
92 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 21,84 m2
93 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 14,4 m2
94 Vách kính cố định, pano nhựa U-PVC, nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 20,184 m2
95 Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng) Theo TC phê duyệt 36,24 m2
96 Lưới sắt vuông cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng) Theo TC phê duyệt 58,96 m2
97 Quét sika chống thấm sảnh ban công Theo TC phê duyệt 12,2564 m2
98 Đắp cát nền sảnh ban công Theo TC phê duyệt 1,6638 m3
99 Lát nền ban công gạch ceramic chống trơn 300x300mm Theo TC phê duyệt 7,1744 m2
100 Quét sika chống thấm WC Theo TC phê duyệt 69,8045 m2
101 Đắp cát nền WC Theo TC phê duyệt 13,9609 m3
102 Đào đất sân khấu, bậc tam cấp, bồn hoa, đất C2 Theo TC phê duyệt 10,2806 m3
103 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 5,1403 m3
104 Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây bậc tam cấp, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 19,4595 m3
105 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 54,4248 m2
106 Lát đá bậc tam cấp, bậc sân khấu Theo TC phê duyệt 54,4248 m2
107 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa Theo TC phê duyệt 31,8199 m2
108 Lấp đất trả móng đào, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0343 100m3
109 Đắp đất tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,4318 100m3
110 Bê tông lót nền sảnh, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 6,169 m3
111 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Theo TC phê duyệt 4,8275 m3
112 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,4345 100m3
113 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,9794 m3
114 Xây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, xây rãnh thoát nước- Vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 9,9099 m3
115 Láng đáy rãnh dày 2,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 38,61 m2
116 Trát thành rãnh dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 180,18 m2
117 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 6,708 m3
118 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,3922 100m2
119 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,4865 tấn
120 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 129 cái
121 Lấp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 18,1617 m3
122 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,3012 100m3
123 Đào đất hố ga, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,8202 m3
124 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,4494 m3
125 Xây tường hố ga gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường 220 chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 1,6385 m3
126 Láng đáy rãnh dày 2,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1,0816 m2
127 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 15,248 m2
128 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,1302 m3
129 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0162 tấn
130 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0085 100m2
131 Cốt thép tấm đan hố ga Theo TC phê duyệt 0,016 tấn
132 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 4 cái
133 Lấp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,0554 m3
134 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,0276 100m3
135 Đào xúc đất, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,4706 100m3
136 Đào đất bể tự hoại, đất C2 Theo TC phê duyệt 5,2285 m3
137 Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,2344 m3
138 Bê tông đáy bể M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,3358 m3
139 Ván khuôn đáy bể Theo TC phê duyệt 0,0562 100m2
140 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,1374 tấn
141 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 2 lớp thành trong bể, đáy bể Theo TC phê duyệt 70,8208 m2
142 Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 35,9508 m2
143 Bê tông chèn ống thoát nước đá 1x2, M200 Theo TC phê duyệt 0,132 m3
144 Bê tông tấm đan sàn nắp bể, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC phê duyệt 1,9747 m3
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0581 100m2
146 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,1205 tấn
147 Lắp dựng tấm đan Theo TC phê duyệt 10 cái
148 Đắp đất bể phốt Theo TC phê duyệt 35,044 m3
149 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,1725 100m3
150 Lớp nilong tái sinh Theo TC phê duyệt 97,7 m2
151 Bê tông nền hè rãnh M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,77 m3
152 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 48 bộ
153 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 8 bộ
154 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC phê duyệt 24 cái
155 Lắp đặt công tắc đơn Theo TC phê duyệt 42 cái
156 Lắp đặt công đôi Theo TC phê duyệt 8 cái
157 Lắp đặt công ba Theo TC phê duyệt 8 cái
158 Lắp đặt đèn lốp trần Theo TC phê duyệt 34 bộ
159 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 66 cái
160 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Theo TC phê duyệt 600 m
161 Hộp điện phòng 150x150x200 Theo TC phê duyệt 8 cái
162 Hộp điện tổng 300x200x200 Theo TC phê duyệt 2 cái
163 Lắp đặt cầu dao 2 pha 100A Theo TC phê duyệt 2 bộ
164 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 100A Theo TC phê duyệt 2 cái
165 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 40 m
166 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
167 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 400 m
168 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 450 m
169 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 200 m
170 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 40A Theo TC phê duyệt 8 cái
171 Keo dán Theo TC phê duyệt 20 cuộn
172 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo TC phê duyệt 32 cái
173 Gia công kim thu sét D16 có đầu vuốt nhọn mạ đồng Theo TC phê duyệt 6 cái
174 Lắp đặt kim thu sét Theo TC phê duyệt 6 cái
175 Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m Theo TC phê duyệt 6 cọc
176 Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điện Theo TC phê duyệt 70 m
177 Ống lồng dây dẫn sét D25 Theo TC phê duyệt 45 m
178 Thép tiếp địa D16 Theo TC phê duyệt 42 m
179 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo TC phê duyệt 10,8 m3
180 Đắp đất hố chôn dây tiếp địa Theo TC phê duyệt 10,8 m3
181 Giá đỡ dây D10, L=150 Theo TC phê duyệt 39 cái
182 Kẹp kiểm tra Theo TC phê duyệt 6 cái
183 Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 Theo TC phê duyệt 6 bộ
184 Đệm chỉ lá 40x120x3mm Theo TC phê duyệt 6 bộ
185 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 6 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo TC phê duyệt 0,4 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo TC phê duyệt 3 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo TC phê duyệt 0,7 100m
189 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo TC phê duyệt 34 cái
190 Tê thu nhựa PPR D25x20 Theo TC phê duyệt 60 cái
191 Tê nhựa PPR D25 Theo TC phê duyệt 16 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo TC phê duyệt 4 cái
193 Tê thu nhựa PPR D32x25 Theo TC phê duyệt 4 cái
194 Tê thu nhựa PPR D32 Theo TC phê duyệt 1 cái
195 Lắp đặt cút thu PPR D25-D20 Theo TC phê duyệt 16 cái
196 Lắp đặt cút thu PPR D20 Theo TC phê duyệt 80 cái
197 Lắp đặt van khóa D25 Theo TC phê duyệt 8 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo TC phê duyệt 1,4 100m
199 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo TC phê duyệt 10 cái
200 Tê thu nhựa PVC D60 Theo TC phê duyệt 10 cái
201 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60/42 Theo TC phê duyệt 24 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 2,5 100m
203 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 30 cái
204 Tê nhựa PVC 45 độ D90 Theo TC phê duyệt 34 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo TC phê duyệt 0,6 100m
206 Tê nhựa PVC 45 độ D42 Theo TC phê duyệt 34 cái
207 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo TC phê duyệt 1 100m
208 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo TC phê duyệt 16 cái
209 Cầu thu mưa D100 Theo TC phê duyệt 8 cái
210 Lắp đặt chếch nhựa D90 Theo TC phê duyệt 8 cái
211 Lắp đặt xí bệt liền khối Theo TC phê duyệt 64 bộ
212 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 16 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 64 cái
214 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 16 cái
215 Lắp đặt phễu thu nước sàn D110 Theo TC phê duyệt 16 cái
216 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 8 bộ
217 Lắp đặt van phao điện điều chỉnh mực nước Theo TC phê duyệt 1 cái
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
219 Bơm cấp nước Q=5,0(m3/h); H=18m Theo TC phê duyệt 1 bộ
220 Hộp bình cứu hỏa Theo TC phê duyệt 4 hộp
221 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo TC phê duyệt 4 bình
222 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg Theo TC phê duyệt 8 bình
223 Bê tông lót nền sân M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 23,4 m3
224 Bê tông nền sân M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 23,4 m3
225 Đào vét hữu cơ, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,01 100m3
226 Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ ra bãi thải, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 1,01 100m3
227 Mua đất đắp san nền Theo TC phê duyệt 800,03 m3
228 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 8,0003 100m3
229 Vận chuyển đất 6km tiếp theo đất C2 Theo TC phê duyệt 8,0003 100m3/1km
230 Vận chuyển 13,1km cuối, đất C2 Theo TC phê duyệt 8,0003 100m3/1km
231 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 7,273 100m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,439 m3
2 Đào móng đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,2195 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,5836 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 12,0224 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 3,6432 m3
6 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,2028 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0253 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1319 tấn
9 Xây tường bao giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 1,093 m3
10 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0813 100m3
11 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng) Theo TC phê duyệt 0,0166 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,146 100m3
13 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,8318 m3
14 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 5,3968 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm tường chân móng Theo TC phê duyệt 5,3968 m2
16 Bê tông dầm nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7384 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0672 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,024 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1206 tấn
20 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,9536 m3
21 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,2131 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1597 tấn
23 Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,1298 m3
24 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,0266 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0028 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0114 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 220, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 8,9466 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 1,4324 m3
29 Xây bục đứng đi tiểu gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 0,173 m3
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 6,72 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 17,2928 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 45,9176 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 36,4 m2
34 Đắp phào, gờ chỉ vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 17,68 m
35 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 45,9176 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 60,4128 m2
37 Quét chống thấm mái Theo TC phê duyệt 19,32 m2
38 Láng vữa mái dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 19,32 m2
39 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300 Theo TC phê duyệt 8,9372 m2
40 Ốp tường WC gạch ceramic kích thước 250x400 Theo TC phê duyệt 34,718 m2
41 Vách ngăn vệ sinh, tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 0,9 m2
42 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 5,88 m2
43 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng ngà, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 1,2 m2
44 Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,072 m3
45 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 0,081 m3
46 Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,458 m2
47 Lát gạch bậc tam cấp 300x300mm Theo TC phê duyệt 1,278 m2
48 Lắp đặt đèn lốp trần Theo TC phê duyệt 4 bộ
49 Lắp đặt công tắc đôi Theo TC phê duyệt 2 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 40 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
52 Lắp đặt ông gen D20 Theo TC phê duyệt 40 m
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo TC phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt tiểu nam cảm ứng Theo TC phê duyệt 3 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 3 bộ
56 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 2 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 1 bộ
58 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 1 cái
59 Cầu chắn rác Theo TC phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2,5 m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
62 Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25m Theo TC phê duyệt 1 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TC phê duyệt 0,25 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D60 Theo TC phê duyệt 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TC phê duyệt 0,2 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Theo TC phê duyệt 10 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo TC phê duyệt 12 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
69 Tê nhựa PVC D25 Theo TC phê duyệt 8 cái
70 Đào móng bể tự hoại đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,6485 m3
71 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1484 100m3
72 Bê tông lót đáy bể tự hoại, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,7632 m3
73 Bê tông đáy móng bể, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7632 m3
74 Ván khuôn, ván khuôn bể Theo TC phê duyệt 0,0228 100m2
75 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,0435 tấn
76 Xây gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, xây tường thành bể - Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3,7367 m3
77 Láng sàn đáy bể, dày 2,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 4,573 m2
78 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 20,416 m2
79 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bể, đáy bể Theo TC phê duyệt 24,989 m2
80 Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 16,56 m2
81 Bê tông tấm đan sàn nắp bể, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 0,707 m3
82 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0353 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0456 tấn
84 Vận chuyển đất, phạm vi 1km, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,1242 100m3
85 Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0376 100m3
86 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,1273 100m3
C PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa Theo TC phê duyệt 25,86 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 105,8 m2
3 Bốc xếp cửa, mái tôn đến vị trí quy định Theo TC phê duyệt 5 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo TC phê duyệt 53,7346 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo TC phê duyệt 19,6394 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TC phê duyệt 154,5004 m2
7 Đào, xúc phá dỡ nền móng Theo TC phê duyệt 0,7615 100m3
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi <= 700 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 1,5261 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->