Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:47:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,006,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 17,604 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa phục vụ thi công | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 66,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 147,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 48 | m2 |
| 6 | Đục tẩy phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 282,1472 | m2 |
| 7 | Cắt tường tạo cửa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18,8 | 1m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,8565 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lan can con tiện | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18,176 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông tay vịn lan can hành lang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,1246 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu lanh tô ngăn cửa và ô thoáng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,75 | m3 |
| 12 | Dóc vữa tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 69,544 | m2 |
| 13 | Dóc vữa tường trong nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 114,1 | m2 |
| 14 | Dóc vữa cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 68,04 | m2 |
| 15 | Cạo vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 368,97 | m2 |
| 16 | Cạo vệ sinh tường trong nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 195,8574 | m2 |
| 17 | Cạo vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 181,9456 | m2 |
| 18 | Cạo vệ sinh dầm, trần trong nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 216,9024 | m2 |
| 19 | Phá bậc tam cấp | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,0764 | m3 |
| 20 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,4154 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 33,0479 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 33,0479 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,969 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1231 | 100kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,7942 | 100kg |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, vữa BT M200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4423 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,2539 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 17,3833 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,6983 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,382 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,0582 | m3 |
| 32 | Khoan râu thép liên kết vào cột | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 272 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Râu thép fi 6 liên kết | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 9,0576 | kg |
| 34 | Bơm keo liên kết sika DUR 731 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | tuýt |
| 35 | Xây gạch cải tạo nhà vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4,9951 | m3 |
| 36 | Xây tường trên vòm cong hành lang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,1606 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( tường dóc vữa) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 69,544 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( tường xây mới) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 58,052 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 114,1 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 80,0954 | m2 |
| 41 | Ốp gạch thẻ mặt đứng, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 13,07 | m2 |
| 42 | Láng vữa tạo phẳng nền nhà tầng 2, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 130,9248 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch LD kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 282,1472 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch LD vào chân tường gạch 120x500 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18,6292 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng gạch LD 200x500mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,136 | m2 |
| 46 | Mài granitô tam cấp | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 9,999 | m2 |
| 47 | Vệ sinh mài bóng granito cầu thang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 26,0353 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao thả 600x600 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 17,604 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 806,5234 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 478,9434 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 526,8598 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 758,607 | m2 |
| 53 | Sơn hoa sắt lan can cầu thang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,4154 | m2 |
| 54 | Gia công lan can hành lang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,3856 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 23,94 | m2 |
| 56 | Sơn lan can hành lang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 30,9238 | m2 |
| 57 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 27 | m2 |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 46,8 | m2 |
| 59 | Vách kính nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 14,31 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 88,11 | m2 cấu kiện |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 16 | bộ |
| 63 | Phụ kiện vách nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6 | 0.0 |
| 64 | Gia công hoa sắt rỗng 12x12 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4483 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 63 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 38,0713 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,3196 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,0821 | 100m2 |
| 69 | Bảo dưỡng thiết bị điện ( quạt trần, quạt treo tường) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3 | công |
| 70 | Đèn gắn tường tuýt led đơn 1x18w/1200mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | bộ |
| 71 | Đèn lốp trần D300 28w | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | bộ |
| 72 | Đèn treo tường bóng Compact | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | bộ |
| 73 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | tủ |
| 74 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | tủ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 78 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 79 | Aptomat MCCB 2P-80A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCCB 2P-40A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 81 | Aptomat MCCB 2P-20A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 82 | Aptomat MCCB 1P-20A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 83 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 560 | m |
| 89 | ống gen mềm d20 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 450 | m |
| 90 | ống gen mềm d32 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 45 | m |
| 91 | Hộp nối, phân dây KT 100x100 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 15 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đèn (tận dụng) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Quạt trần (tận dụng) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt Quạt treo tường (tận dụng), thay mới hộp điều khiển | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 12 | cái |
| 95 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 96 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 97 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | bình |
| 98 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | bình |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch 135 - d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước toàn nhà phục vụ thi công | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 157,1424 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 117 | m2 |
| 4 | Cắt tường tạo cửa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 220,8 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường tạo cửa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,7816 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 404,8 | m |
| 7 | Cắt giằng lan can, lanh tô chắn nắng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8,84 | 1m |
| 8 | Phá dỡ giằng lan can, lanh tô chắn nắng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,8925 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 19,1808 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường lan can | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4,531 | m3 |
| 11 | Dóc vữa tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 117,112 | m2 |
| 12 | Dóc vữa tường trong nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 247,6 | m2 |
| 13 | Dóc vữa trát cột, trụ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 104,2844 | m2 |
| 14 | Cạo vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 521,7844 | m2 |
| 15 | Cạo vệ sinh tường trong nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 428,8984 | m2 |
| 16 | Cạo vệ sinh bạo cửa | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 29,128 | m2 |
| 17 | Cạo vệ sinh xà, dầm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 216,5728 | m2 |
| 18 | Cạo vệ sinh trần | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 570,5245 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sàn mái sảnh tầng 1 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 9,1424 | m2 |
| 20 | Đục tẩy phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 545,7448 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 19,9656 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,4221 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bục giảng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,1296 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 68,6703 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 68,6703 | m3 |
| 26 | Xây tường chắn tôn nền, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,4555 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,268 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4,4208 | m3 |
| 29 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,484 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 29,3218 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1832 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0293 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,232 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,1626 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 7,1632 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4,5738 | m3 |
| 37 | Khoan râu thép liên kết vào cột | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 608 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Râu thép fi 6 liên kết | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 20,2464 | kg |
| 39 | Bơm keo liên kết sikaDUR 731 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3 | tuýt |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường vòm cong, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,1765 | m3 |
| 41 | Xây tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,9136 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 164,4544 | m2 |
| 43 | Trát tường chèn bạo cửa trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 100,256 | m2 |
| 44 | Trát tường vòm cong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 19,786 | m2 |
| 45 | Trát tường chắn lan can, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18,6204 | m2 |
| 46 | Trát tường chắn bục giảng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,42 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô vòm cong, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8,0366 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 117,112 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 247,6 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 20,68 | m |
| 51 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 186,12 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 43,81 | m |
| 53 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 251,4016 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch LD kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 545,241 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 120x500mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 31,3728 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng gạch LD 200x500mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 10,272 | m2 |
| 57 | Láng trát bậc tam cấp tạo phẳng, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 24,3478 | m2 |
| 58 | Trát, mài granitô tam cấp | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 24,3478 | m2 |
| 59 | Công vệ sinh mài bóng granito cầu thang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 33,264 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 677,3028 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 676,4984 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 517,4123 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 571,56 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1.194,7151 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1.248,0584 | m2 |
| 66 | Dán khò chống thấm sàn mái sảnh | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 9,1424 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 9,1424 | m2 |
| 68 | Gia công lan can hành lang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,9147 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 56,7392 | m2 |
| 70 | Sơn lan can hành lang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 73,2996 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 59,8 | m2 |
| 72 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 93,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 153,4 | m2 cấu kiện |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 16 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 32 | bộ |
| 76 | Cạo rỉ cửa xếp sắt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 26,128 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt rỗng 12x12 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,7181 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 93,6 | m2 |
| 79 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 87,1195 | m2 |
| 80 | Vệ sinh hoa sắt lan can | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 21,761 | m2 |
| 81 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 21,761 | m2 |
| 82 | Vệ sinh mái ngói hiện trạng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | công |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,7052 | 100m2 |
| 84 | Bảo dưỡng thiết bị điện ( quạt trần, quạt treo tường) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6 | công |
| 85 | đèn tuýt led đơn gắn tường 1x18w | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 14 | bộ |
| 86 | Đèn lốp trần D300 28w | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 15 | bộ |
| 87 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | tủ |
| 88 | Tủ điện tổng 600x450x200 mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | tủ |
| 89 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | tủ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 33 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | cái |
| 93 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 94 | Aptomat MCCB 3P-125A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCCB 2P-80A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2 | cái |
| 96 | Aptomat MCCB 2P-20A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | cái |
| 97 | Aptomat MCCB 1P-20A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | cái |
| 98 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 400 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 700 | m |
| 105 | ống gen mềm d20 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 600 | m |
| 106 | ống gen mềm d32 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 80 | m |
| 107 | Hộp nối, phân dây KT 100x100 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 30 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đèn (tận dụng) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 34 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Quạt trần (tận dụng), thay mới hộp điều khiển | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt Quạt treo tường ( tận dụng) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 24 | cái |
| 111 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 112 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | bình |
| 114 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | bình |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa pvcd90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch 135 - d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 12 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6 | cái |
| 120 | Thu dọn vệ sinh công trường | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẦU NỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ lán tôn để xe ( mái tôn + xà gồ) | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6 | công |
| 2 | Cắt giằng lan can, lanh tô chắn nắng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,74 | 1m |
| 3 | Phá dỡ giằng lan can, lanh tô chắn nắng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0854 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,845 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường lan can | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,2627 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đào máy | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,2301 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 5,7512 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 14,931 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,212 | m3 |
| 10 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,212 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 2,212 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0693 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,2225 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,277 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1422 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông g móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,3872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0211 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0691 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1742 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1999 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1098 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,301 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,0712 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1803 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1301 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,6552 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4504 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1986 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,402 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4412 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3,6812 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,4764 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,7687 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,3835 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,754 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,4636 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,3451 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,8824 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,2834 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1,0713 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 51,1896 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 17,8378 | m2 |
| 44 | Trát tường sê nô phía trong, tường mái khe lún, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 12,6266 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 43,3224 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 40,768 | m2 |
| 47 | Láng trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,8862 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 24,64 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 16,8 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 23,04 | m |
| 51 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 43,12 | m |
| 52 | Đắp trang trí chân trụ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | trụ |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 17,8378 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 135,28 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 153,1178 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 6,8862 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500 , vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 18,0722 | m2 |
| 58 | Dán khò chống thấm mái | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 28,644 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 28,644 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,2506 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 15,69 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 20,0016 | m2 |
| 63 | Tôn úp khe lún | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 7,24 | md |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 28W | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 66 | dây điện cu/xlpe/pvc 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 50 | m |
| 67 | ống gen mềm d20 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 50 | m |
| 68 | ống nhựa u.pvc d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,09 | 100m |
| 69 | cút nhựa 90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | cái |
| 70 | chếch 135-90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | cái |
| 71 | măng xông d90 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | cái |
| 72 | cầu chắn rác | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 1 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 3 | m3 |
| 74 | Lắp dựng hoàn trả lán tôn | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 92,568 | m2 |
| 75 | Gắn vá 20% tôn bị hỏng | Chương V - E HSMT và TK BVTC | 0,1851 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi