Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824466-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vụ Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200824450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 13:00:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,729,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH:
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 57,884 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,998 100m3
3 Đào bùn nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 62,178 m3
4 Đào bùn bằng máy đào, máy ủi, đất cấp Imáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,8138 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,5305 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,8108 100m3
7 Đào rãnh thủ công, đất cấp III, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,549 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1943 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,0549 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,7378 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,4356 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 88,99 m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8899 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,5869 100m3
15 Đắp đất nền đường + nút bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2414 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,6011 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,6011 100m3
18 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,32 100m3
B MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,5463 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,2024 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.045,798 m3
4 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cột
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN CHÍNH:
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,75 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6125 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,97 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,55 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 79,98 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,45 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,85 100m2
9 SẢN XUẤT ỐNG CỐNG D50CM 0
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5828 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1194 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 cấu kiện
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,9475 m2
15 SẢN XUẤT ỐNG CỐNG D75CM 0
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,61 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1371 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6929 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41 cấu kiện
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,146 m2
D NỀN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,744 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,9414 100m3
3 Đào bùn bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,6945 m3
4 Đào bùn bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,702 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,271 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6215 100m3
7 Đào rãnh thủ công, đất cấp III, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,0525 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,39 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,6495 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,5641 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7389 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0454 100m3
13 Đắp đất nền đường + nút bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2655 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3518 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3518 100m3
E MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7186 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6274 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 114,9628 m3
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng cống bằng thủ công , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,19 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,02 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,22 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,56 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 100m2
8 SẢN XUẤT ỐNG CỐNG D50CM 0
9 Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,05 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,255 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0522 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 cấu kiện
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,352 m2
14 CỐNG BẢN B50CM 0
15 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,05 100m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1 m3
18 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,7 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,82 m3
21 TẤM BẢN KT(100x90x12)CM 0
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,54 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0542 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0228 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cấu kiện
26 XÀ MŨ 0 0 0
27 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,04 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,064 100m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0294 tấn
G CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->