Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trường Mầm non Thuận Điền, Trường Mầm non Sơn Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa Trường Mầm non Thuận Điền, Trường Mầm non Sơn Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 08:44:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,532,221,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | CẢI TẠO DÃY 03 PHÒNG HỌC – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,085 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,369 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,563 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ panô gổ vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi panô - chớp gổ vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,31 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ panô gổ vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | M2 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,801 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,95 | M2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,279 | M3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính <=10mm | 0,329 | 100kg | |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,87 | M2 |
| 16 | Lắp đặt bồn rửa INOX 2 ngăn + vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp hoa sắt ô vuông bảo vệ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,45 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,45 | M2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,4 | M2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | 64,8 | M2 | |
| 26 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,36 | m2 |
| 27 | Ốp gạch Céramic 250x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,36 | M2 |
| 28 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | M2 |
| 29 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,203 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | M2 |
| 32 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | M2 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,099 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,102 | M2 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,147 | m3 |
| 36 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,44 | M2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,501 | M3 |
| 38 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,44 | M2 |
| 39 | Ốp gạch Céramic 250x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,84 | M2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 260,01 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 260,01 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 379,295 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 379,295 | M2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,7 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,7 | M2 |
| 46 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,5 | M |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO DÃY HÀNH CHÍNH – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN | |||
| 1 | Lắp cửa sổ gổ - kính vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,96 | M2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,259 | 100m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,13 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,13 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,253 | M3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,809 | M2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,393 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,93 | M2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,097 | M3 |
| 11 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,93 | M2 |
| 12 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,4 | M |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 1,015 | M2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 15 | Lát gạch Terrazo vữa lót mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,075 | M2 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO KHUNG CHÍNH – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 1000kg |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,305 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 1000kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,576 | M3 |
| 12 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | M2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,4 | M2 |
| 15 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6 | M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,05 | M2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,8 | M |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 126,42 | M2 |
| 19 | Lắp dựng bảng tên trường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp ống STK D=60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | M |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6 | M2 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,3 | m2 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,533 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột thép ống STK D.90x1.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | M |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,256 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 281,4 | M2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 1000kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,754 | M3 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,125 | M2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 106 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 397,45 | M2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,075 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | M2 |
| 38 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,35 | M2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,96 | m3 |
| 40 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 172,8 | M2 |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,096 | M3 |
| 42 | Cắt ron nền | 4,5 | 10m | |
| E | SƠN SỬA 01 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO MÁI CHE, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG (KHUNG ẤP 2) – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,75 | M2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,016 | 1000kg | |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 1000kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,478 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,342 | m3 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,42 | M2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,816 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,063 | M2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,131 | m3 |
| 15 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,38 | M2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,697 | M3 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,38 | M2 |
| 18 | Boulon D14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cột STK D.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,25 | M |
| 20 | Lắp đặt thép bản 5ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 1000kg |
| 21 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 1000kg |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 1000kg |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,526 | M2 |
| 26 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,862 | 100m2 |
| 27 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,35 | M |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 29 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,187 | m3 |
| 30 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,87 | M2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,187 | M3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7 | M2 |
| 34 | Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | M2 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,116 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,24 | M2 |
| 37 | Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,705 | M2 |
| 38 | Lan can inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,52 | M2 |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,38 | M2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,338 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,166 | M3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | M2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 44 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | M2 |
| 45 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | M3 |
| 46 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,619 | m3 |
| 47 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,64 | m2 |
| 48 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 1000kg |
| 49 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,693 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,731 | M3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,448 | M3 |
| 54 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 1000kg |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,205 | M2 |
| 56 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,32 | M2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,955 | M2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,9 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,675 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 258,245 | M2 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,5 | M2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,765 | M3 |
| 64 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,36 | m2 |
| 65 | Ốp gạch Céramic 250x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,36 | M2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,28 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,94 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 155,22 | M2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,616 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,92 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 143,536 | M2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,9 | m2 |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,9 | M2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | M2 |
| 76 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,501 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (KHUNG ẤP 2) – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,05 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,194 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,254 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 1000kg |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,895 | M3 |
| 16 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,636 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,664 | m3 |
| 22 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,455 | M2 |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,488 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,363 | M3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,224 | M2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100M3 |
| 29 | Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than xỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | M3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,298 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,551 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,12 | M2 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,451 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,5 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,67 | M2 |
| 36 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,56 | M2 |
| 37 | Trát, đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m |
| 38 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,5 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,91 | M2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,148 | m3 |
| 41 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100M2 |
| 42 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,958 | M3 |
| 43 | Ốp gạch Céramic 250x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,6 | M2 |
| 44 | Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,528 | M2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,528 | m2 |
| 46 | Lắp đặt thép hộp 50x100x1,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | M |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,5 | M |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,99 | M2 |
| 49 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,52 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,28 | M2 |
| 52 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | M |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5 | M |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 59 | Chậu xí bệt loại nhỏ + thùng nước + phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt van thau 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 73 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | M2 |
| 74 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | M3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | M3 |
| 76 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | M3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,015 | M2 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,234 | m3 |
| 79 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,935 | M2 |
| 80 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,345 | M3 |
| 81 | Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,593 | M2 |
| G | SƠN SỬA 01 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO MÁI CHE, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG (KHUNG ẤP 4) – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,475 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,066 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,452 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 1000kg |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,816 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 1000kg |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | M3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,708 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,385 | M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,596 | M3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 1000kg |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,972 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 1000kg |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,119 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,265 | M2 |
| 21 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,665 | M2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,385 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,385 | M2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,725 | m3 |
| 26 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,25 | M2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,308 | M3 |
| 28 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,12 | m2 |
| 29 | Ốp gạch Céramic 250x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,12 | M2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,42 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,42 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,68 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 114,68 | M2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2 | M2 |
| 37 | Boulon D14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cột STK D.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3 | M |
| 39 | Lắp đặt thép bản 5ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 1000kg |
| 40 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 1000kg |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 1000kg |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 1000kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 1000kg |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,705 | M2 |
| 45 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,748 | 1000kg |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,748 | 1000kg |
| 3 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,288 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,555 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,205 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,12 | M2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 1000kg |
| 8 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | M3 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,44 | M2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 92 | Cái |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,016 | M3 |
| 13 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 1000Kg |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,255 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,052 | M2 |
| 16 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,052 | M2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M2 |
| I | CẢI TẠO 04 NHỊP HÀNG RÀO PHÍA SAU – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,293 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,511 | M3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 1000kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,519 | M3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 1000kg |
| 10 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,313 | M2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,264 | M3 |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 1000kg |
| 15 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,05 | M2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,279 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,2 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,2 | M2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,988 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,988 | M2 |
| J | MÁI CHE DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ | |||
| 1 | Cung cấp bulons D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | Cái |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,65 | Kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,247 | 1000kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,247 | 1000kg |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,073 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,073 | 1000kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,099 | 1000kg |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,249 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,249 | 1000kg |
| 11 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,5 | M2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,68 | M3 |
| 15 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 78 | M2 |
| 16 | Lắp máng xối tole mua sẳn | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,5 | M |
| K | MÁI CHE DÃY PHÒNG HỌC – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ | |||
| 1 | Cung cấp bulons D12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | Cái |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,59 | Kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 1000kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 1000kg |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 1000kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | 1000kg |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 1000kg |
| 11 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,783 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,464 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,8 | M2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,83 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,698 | M3 |
| 16 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,3 | M2 |
| 17 | Lắp máng xối tole mua sẳn | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | M |
| L | NHÀ VỆ SINH – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,006 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,172 | M3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 1000kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,571 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,468 | M3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 1000kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,558 | M3 |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 1000kg |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,396 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,903 | M2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,109 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,33 | M2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,642 | M3 |
| 19 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 1000kg |
| 20 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,636 | M3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,269 | M3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,234 | M3 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,84 | M2 |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,58 | M2 |
| 26 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,8 | M2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,34 | M2 |
| 28 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,175 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,73 | M2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,2 | M |
| 31 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,3 | m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 1000kg |
| 34 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,141 | M3 |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 1000kg |
| 37 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,165 | M3 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 1000kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 1000kg |
| M | NHÀ BẾP VÀ CẢI TẠO LAN CAN DÃY 03 PHÒNG HỌC – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,374 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,486 | M3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 1000kg |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 1000kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,151 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,612 | M3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 1000kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | M3 |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 1000kg |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,112 | M3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,172 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,434 | M3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,654 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 96,082 | M2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,11 | M3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,64 | M2 |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,908 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,042 | M2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,4 | M |
| 28 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,908 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,799 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,536 | M2 |
| 39 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | M2 |
| 40 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,096 | M2 |
| 41 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,04 | M2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | M2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,15 | M2 |
| 45 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 tay vịn inox mờ D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,7 | M2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 1000kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi