Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trường Mầm non Thuận Điền, Trường Mầm non Sơn Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825555-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa Trường Mầm non Thuận Điền, Trường Mầm non Sơn Phú
Số hiệu KHLCNT 20200732351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:44:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,221,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B CẢI TẠO DÃY 03 PHÒNG HỌC – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN
1 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được phê duyệt 5,085 100m2
2 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 5,369 100m2
3 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Theo thiết kế được phê duyệt 17,563 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,49 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo thiết kế được phê duyệt 8 m2
7 Lắp dựng cửa sổ panô gổ vào khuôn Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 M2
8 Lắp dựng cửa đi panô - chớp gổ vào khuôn Theo thiết kế được phê duyệt 2,31 M2
9 Lắp dựng cửa sổ panô gổ vào khuôn Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 M2
10 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,801 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,95 M2
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m2
13 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,279 M3
14 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính <=10mm 0,329 100kg
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 9,87 M2
16 Lắp đặt bồn rửa INOX 2 ngăn + vòi rửa Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
19 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
21 Lắp hoa sắt ô vuông bảo vệ cửa Theo thiết kế được phê duyệt 2,45 m2
22 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,45 M2
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 22,4 M2
24 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Theo thiết kế được phê duyệt 64,8 m2
25 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 64,8 M2
26 Đục nhám mặt tường Theo thiết kế được phê duyệt 33,36 m2
27 Ốp gạch Céramic 250x400 Theo thiết kế được phê duyệt 33,36 M2
28 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 1,5 M2
29 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 M3
30 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,203 M3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,35 M2
32 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,35 M2
33 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,099 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,102 M2
35 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 8,147 m3
36 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 21,44 M2
37 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,501 M3
38 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 21,44 M2
39 Ốp gạch Céramic 250x400 Theo thiết kế được phê duyệt 27,84 M2
40 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 260,01 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 260,01 M2
42 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 379,295 m2
43 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 379,295 M2
44 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 116,7 m2
45 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 116,7 M2
46 Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250  Theo thiết kế được phê duyệt 20,5 M
47 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,9 100m2
C CẢI TẠO DÃY HÀNH CHÍNH – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN
1 Lắp cửa sổ gổ - kính vào khuôn Theo thiết kế được phê duyệt 3,96 M2
2 Lắp đặt ống thép đen, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=21mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,259 100m
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 18,13 m2
4 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 18,13 M2
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 m3
6 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,253 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,809 M2
8 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 16,393 m3
9 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 30,93 M2
10 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 16,097 M3
11 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 30,93 M2
12 Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 Theo thiết kế được phê duyệt 43,4 M
13 Lắp dựng lan can sắt 1,015 M2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
15 Lát gạch Terrazo vữa lót mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 33,075 M2
D CẢI TẠO HÀNG RÀO KHUNG CHÍNH – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN
1 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản Theo thiết kế được phê duyệt 46,9 m2
3 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,117 m3
4 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
5 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 1000kg
6 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 1000kg
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,305 M3
8 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m2
9 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 1000kg
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 M3
11 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,576 M3
12 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 M3
13 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4 M2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75  Theo thiết kế được phê duyệt 139,4 M2
15 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,6 M2
16 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,05 M2
17 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,8 M
18 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 126,42 M2
19 Lắp dựng bảng tên trường Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
20 Cung cấp ống STK D=60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 M
21 Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình Theo thiết kế được phê duyệt 6,6 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 6,6 m2
23 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 6,6 M2
24 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế được phê duyệt 153,3 m2
25 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,533 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 m3
27 Lắp dựng cột thép ống STK D.90x1.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 M
28 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,256 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 281,4 M2
30 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 100m2
31 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 1000kg
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,754 M3
33 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt  25,125 M2
34 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 106 m2
35 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 397,45 M2
36 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được phê duyệt 15,075 M2
37 Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 M2
38 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 33,35 M2
39 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt  120,96 m3
40 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 172,8 M2
41 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 12,096 M3
42 Cắt ron nền 4,5 10m
E SƠN SỬA 01 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO MÁI CHE, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG (KHUNG ẤP 2) – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,875 m3
2 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 1,75 M2
3 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,14 100m2
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,35 M3
5 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 100m2
6 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 M3
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,016 1000kg
8 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 1000kg
9 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,478 m3
10 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,342 m3
11 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 3,42 M2
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,816 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,063 M2
14 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 43,131 m3
15 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 81,38 M2
16 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,697 M3
17 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 81,38 M2
18 Boulon D14 Theo thiết kế được phê duyệt 56 Cái
19 Lắp dựng cột STK D.90 Theo thiết kế được phê duyệt 19,25 M
20 Lắp đặt thép bản 5ly Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 1000kg
21 Gia công dầm mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,174 1000kg
22 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,174 1000kg
23 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 1000kg
24 Lắp dựng xà gồ thép  Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 1000kg
25 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 43,526 M2
26 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,862 100m2
27 Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 Theo thiết kế được phê duyệt 22,35 M
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
29 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,187 m3
30 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 1,87 M2
31 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,187 M3
32 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,7 M2
34 Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 M2
35 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,116 M3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,24 M2
37 Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) Theo thiết kế được phê duyệt 1,705 M2
38 Lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 3,52 M2
39 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 3,38 M2
40 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,338 M3
41 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,166 M3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,48 M2
43 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 2,592 m3
44 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2,88 M2
45 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 M3
46 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,619 m3
47 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế được phê duyệt 71,64 m2
48 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,098 1000kg
49 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,185 100m2
50 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,693 M3
51 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,731 M3
52 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,448 M3
54 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,061 1000kg
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 158,205 M2
56 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,32 M2
57 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được phê duyệt 8,955 M2
58 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 51,9 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 5,72 m2
60 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 14,675 M2
61 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 258,245 M2
62 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 39,5 M2
63 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,765 M3
64 Đục nhám mặt tường Theo thiết kế được phê duyệt 48,36 m2
65 Ốp gạch Céramic 250x400 Theo thiết kế được phê duyệt 48,36 M2
66 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 80,28 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 74,94 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 155,22 M2
69 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 120,616 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 22,92 m2
71 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 143,536 M2
72 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 36,9 m2
73 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 36,9 M2
74 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
75 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 7,2 M2
76 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,501 100m2
F XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (KHUNG ẤP 2) – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m3
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
4 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 11,05 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,194 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,254 M3
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 1000kg
8 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 1000kg
9 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,137 1000kg
10 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,027 1000kg
11 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 1000kg
12 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 1000kg
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 1000kg
14 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,56 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,895 M3
16 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,636 M3
17 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 100m2
18 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,149 100m2
19 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,294 100m2
20 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m2
21 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,664 m3
22 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 7,455 M2
23 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,488 M3
24 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,363 M3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,224 M2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
27 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 100M3
28 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 100M3
29 Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than xỉ Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 M3
30 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 6,298 m3
31 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,551 M3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,12 M2
33 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,451 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 52,5 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 86,67 M2
36 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,56 M2
37 Trát, đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,5 m
38 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 52,5 M2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 39,91 M2
40 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 3,148 m3
41 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,137 100M2
42 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,958 M3
43 Ốp gạch Céramic 250x400 Theo thiết kế được phê duyệt 44,6 M2
44 Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) Theo thiết kế được phê duyệt 17,528 M2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 17,528 m2
46 Lắp đặt thép hộp 50x100x1,8mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 M
47 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 33,5 M
48 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 6,99 M2
49 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 0,228 100m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 3,52 M2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 2,28 M2
52 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
53 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
54 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 M
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
56 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,5 M
57 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
59 Chậu xí bệt loại nhỏ + thùng nước + phụ kiện Theo thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
61 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
62 Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
63 Lắp đặt van thau 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
68 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 24 Cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
71 Cung cấp và lắp đặt Tê PVC Þ 90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
73 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,28 M2
74 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 M3
75 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 M3
76 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 M3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,015 M2
78 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1,234 m3
79 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 4,935 M2
80 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,345 M3
81 Lát gạch Ceramic 400x400 (nhám) Theo thiết kế được phê duyệt 3,593 M2
G SƠN SỬA 01 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO MÁI CHE, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG (KHUNG ẤP 4) – TRƯỜNG MẦM NON THUẬN ĐIỀN
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,475 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 4,066 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,452 M3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 1000kg
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,816 M3
7 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m2
8 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 1000kg
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 M3
10 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 2,708 m3
11 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
12 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2,385 M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,596 M3
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 1000kg
16 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,972 M3
17 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 1000kg
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,119 M3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 53,265 M2
21 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,4 M2
22 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 59,665 M2
23 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được phê duyệt 2,385 M2
24 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,385 M2
25 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 4,725 m3
26 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 47,25 M2
27 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,308 M3
28 Đục nhám mặt tường Theo thiết kế được phê duyệt 45,12 m2
29 Ốp gạch Céramic 250x400 Theo thiết kế được phê duyệt 45,12 M2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 18 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 57,42 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 57,42 M2
33 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 114,68 m2
34 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 114,68 M2
35 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 13,2 m2
36 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 13,2 M2
37 Boulon D14 Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
38 Lắp dựng cột STK D.90 Theo thiết kế được phê duyệt 6,3 M
39 Lắp đặt thép bản 5ly Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 1000kg
40 Gia công dầm mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 1000kg
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 1000kg
42 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 1000kg
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 1000kg
44 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 16,705 M2
45 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,103 100m2
46 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 100m2
H CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ
1 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,748 1000kg
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,748 1000kg
3 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 2,288 100m2
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,555 m3
5 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,205 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,12 M2
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 1000kg
8 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,7 M3
9 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 27,44 M2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Theo thiết kế được phê duyệt 92 Cái
12 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 13,016 M3
13 Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 1000Kg
14 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,255 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,052 M2
16 Lát gạch bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 14,052 M2
17 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 40 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 40 m2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 M2
I CẢI TẠO 04 NHỊP HÀNG RÀO PHÍA SAU – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 2,34 m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,293 M3
3 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,511 M3
5 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,039 1000kg
6 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,519 M3
8 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 1000kg
9 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 1000kg
10 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,313 M2
11 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,536 m3
12 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,071 100m2
13 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,264 M3
14 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 1000kg
15 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,05 M2
16 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,279 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 60,2 M2
18 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 60,2 M2
19 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được phê duyệt 1,988 M2
20 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1,988 M2
J MÁI CHE DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ
1 Cung cấp bulons D12 Theo thiết kế được phê duyệt 80 Cái
2 Cung cấp thép tấm dày 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 70,65 Kg
3 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,247 1000kg
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,247 1000kg
5 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,073 1000kg
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,073 1000kg
7 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,099 1000kg
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,099 1000kg
9 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,249 1000kg
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,249 1000kg
11 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,78 100m2
12 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,52 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,5 M2
14 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,68 M3
15 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè Theo thiết kế được phê duyệt 78 M2
16 Lắp máng xối tole mua sẳn Theo thiết kế được phê duyệt 32,5 M
K MÁI CHE DÃY PHÒNG HỌC – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ
1 Cung cấp bulons D12 Theo thiết kế được phê duyệt 72 Cái
2 Cung cấp thép tấm dày 5mm Theo thiết kế được phê duyệt 63,59 Kg
3 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,223 1000kg
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,223 1000kg
5 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 1000kg
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 1000kg
7 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 1000kg
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,101 1000kg
9 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,278 1000kg
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,278 1000kg
11 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,783 100m2
12 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,464 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,8 M2
14 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 7,83 m3
15 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,698 M3
16 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè Theo thiết kế được phê duyệt 78,3 M2
17 Lắp máng xối tole mua sẳn Theo thiết kế được phê duyệt 29 M
L NHÀ VỆ SINH – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 9,006 m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,172 M3
3 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,066 1000kg
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,055 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,571 M3
6 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,055 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,468 M3
8 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 1000kg
9 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 1000kg
10 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,149 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,558 M3
12 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,078 1000kg
13 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,396 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 34,903 M2
15 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,109 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 94,33 M2
17 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 0,448 m3
18 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,642 M3
19 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 1000kg
20 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,636 M3
21 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,269 M3
22 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 1,521 m3
23 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,234 M3
24 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 2,84 M2
25 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 14,58 M2
26 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 38,8 M2
27 Lát gạch bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 2,34 M2
28 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 79,175 M2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 14,73 M2
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm Theo thiết kế được phê duyệt 18,2 M
31 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 100m2
32 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 14,3 m2
33 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 1000kg
34 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,141 M3
36 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 1000kg
37 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,041 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,165 M3
39 Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
46 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 1000kg
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,006 1000kg
M NHÀ BẾP VÀ CẢI TẠO LAN CAN DÃY 03 PHÒNG HỌC – TRƯỜNG MẦM NON SƠN PHÚ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 4,374 m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,486 M3
3 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 1000kg
4 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 1000kg
5 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,151 M3
7 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,082 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,612 M3
9 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 1000kg
10 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 1000kg
11 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,125 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 M3
13 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 1000kg
14 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,097 1000kg
15 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,112 M3
16 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 7,172 m3
17 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,434 M3
18 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,654 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 96,082 M2
20 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,173 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,11 M3
22 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 1000kg
23 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,095 1000kg
24 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 14,64 M2
25 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 23,908 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 73,042 M2
27 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm Theo thiết kế được phê duyệt 44,4 M
28 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,311 100m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 23,908 m2
30 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
31 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Hộp
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
33 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
34 Lắp đặt cầu chì 2A Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
35 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
36 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
37 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,799 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,536 M2
39 Lát gạch bậc cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 4,44 M2
40 Lát gạch bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 3,096 M2
41 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 Theo thiết kế được phê duyệt 23,04 M2
42 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,47 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,84 M2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,15 M2
45 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 tay vịn inox mờ D60 Theo thiết kế được phê duyệt 14,7 M2
46 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 1000kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->