Gói thầu: Thi công, xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công, xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Bình Dương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:21:00 đến ngày 2020-08-21 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,273,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dở vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn,thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.618,72 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.877 | m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (cung cấp gạch mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.453 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.330 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,4 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,21 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,157 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép. Khung thép, lưới rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,844 | tấn |
| 12 | Cung cấp bản lề Þ16-520 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 13 | Cung cấp bản lề Þ16-320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,631 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông bó gờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,35 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bó gờ, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,501 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi