Gói thầu: Gói thầu số 6: (Xây dựng) các hạng mục sau: Khối nhà mẫu giáo và hiệu bộ; Khối nhà trẻ; Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; San lấp - sân nền - Cây xanh - Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể; Hệ thống điện ngoài nhà.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821192-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: (Xây dựng) các hạng mục sau: Khối nhà mẫu giáo và hiệu bộ; Khối nhà trẻ; Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; San lấp - sân nền - Cây xanh - Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể; Hệ thống điện ngoài nhà.
Số hiệu KHLCNT 20200775248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 14:02:00 đến ngày 2020-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,964,869,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI MẪU GIÁO VÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,718 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,219 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,116 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,031 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,541 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,848 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,192 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,358 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,049 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,137 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,484 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,265 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,493 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,831 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,413 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,251 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 tấn
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,795 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,519 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,337 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,763 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,612 m2
42 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,496 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch 100x200mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,109 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,633 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,897 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,554 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần sơn giả đá chân tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,002 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (phần sơn giả đá chân tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,002 m2
49 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,002 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,927 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.139,35 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,824 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,175 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,59 m2
55 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,268 m2
56 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,442 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,592 m
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,838 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,929 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.271,408 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.898,656 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,519 m2
63 Kẻ Joint chỉ âm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,56 m
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,346 m3
66 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm nhám mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
67 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,12 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,937 m2
69 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,546 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,546 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,916 100m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng dày 2cm, vén thành lên 10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,846 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,703 m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,473 m2
75 CC cửa đi khung sắt kết hợp kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8 m2
76 CC cửa đi nhôm kính, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
77 CC cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 8mm (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
78 CC cửa đi pano nhôm (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
79 CC cửa sổ khung sắt, kết hợp kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,78 m2
80 CC khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,889 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,88 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,889 m2
83 CC vách ngăn bằng nhôm (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
84 CC vách ngăn bằng nhôm (nhà vệ sinh) + kết hợp cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 m2
85 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,41 m2
86 CCLD trụ Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 CC vách ngăn hiên chơi bằng Inox cao 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 md
88 CC lan can cầu thang bằng inox cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,004 md
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,704 m2
90 CCLD máng tiểu bằng Inox dài 1860mm, rộng 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
91 CCLD máng rửa tay bằng Inox dài 2400mm, rộng 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 100m2
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 100m2
94 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
95 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
96 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
98 Đèn âm trần tròn 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
99 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
100 Lắp đặt đèn tuýp Led 10W ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chóa tản quang nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
102 Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
103 Lắp đặt quạt hút gió 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
105 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 938 m
106 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556 m
107 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626 m
109 Lắp đặt note mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
110 Lắp đặt note thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 CCLD switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 CCLD bộ chia đầu số điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Cáp truyền hình UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
114 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
116 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
119 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
120 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
121 Lắp đặt co ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
122 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt nối ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
124 Lắp đặt co ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
125 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
126 Lắp đặt côn giảm D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
127 Lắp đặt côn giảm D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
128 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
129 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
130 Lắp đặt Lơi ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
131 Lắp đặt Co ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
132 Lắp đặt Tê ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
133 Lắp đặt nối ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
134 Lắp đặt Co ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
135 Lắp đặt Tê ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
136 Lắp đặt nối ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
137 Lắp đặt côn giảm D114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
138 Lắp đặt côn giảm D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
141 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
146 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
147 Lắp đặt vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
B KHỐI NHÀ TRẺ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,251 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,172 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,841 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,514 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,603 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,777 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,227 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,229 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,298 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,829 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,851 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,273 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,336 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,309 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,338 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,347 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,747 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,123 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,923 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,251 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 tấn
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,909 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,372 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,786 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,593 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,612 m2
41 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,496 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,603 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,848 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,632 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,04 m2
46 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,32 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,643 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,643 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,643 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.298,021 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,787 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,995 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,874 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,894 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,6 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,871 m
57 Kẻ Joint chỉ âm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,224 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696,992 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,32 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.746,381 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.338,499 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,194 m2
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 100m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,911 m3
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,34 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793,987 m2
67 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,267 m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,801 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,801 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,951 100m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,244 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,244 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,964 m2
74 CC cửa đi khung sắt kết hợp kính 8mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m2
75 CC cửa đi khung nhôm kết hợp kính trắng 8mm cường lực: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
76 CC cửa đi pano nhôm (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
77 CC cửa sổ khung sắt, kết hợp kính trắng 5 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,06 m2
78 CC khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,316 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,816 m2
80 CC vách ngăn bằng nhôm (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
81 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
82 CCLD trụ Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 CC lan can cầu thang bằng inox cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,004 md
84 CCLD bảng tên bằng chữ Inox "TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,104 m2
86 CCLD máng rửa tay bằng Inox dài 2400mm, rộng 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
87 CCLD máng tiểu bằng Inox dài 1860mm, rộng 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
88 CCLD Vách ngăn hiên chơi bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 md
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 100m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,745 100m2
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
95 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
96 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.448 m
102 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856 m
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 966 m
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 100m
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
129 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
131 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (09x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,319 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,378 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,975 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,58 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,46 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,975 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,975 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,88 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (Gạch Ceramic 150x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,99 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,27 m2
49 Cung cấp cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m2
50 Cung cấp cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
51 Cung cấp cửa sổ cánh lùa, cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
52 Cung cấp cửa sổ cánh lật, cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,66 m2
54 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
57 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,969 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,389 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,851 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,312 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,077 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,746 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,774 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,857 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,669 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,207 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,919 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,485 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5 m
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,61 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,01 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,92 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,195 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,115 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,382 m2
36 CC cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,71 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,71 m2
38 CCLD Motor tự động cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
39 Gia công hàng rào song sắt (D18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,025 m2
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,025 m2
41 CCLD chữ inox cao 175 dày 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
42 Tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Tầng lọc
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp kỹ thuật âm tường 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Đèn ốp trần tròn 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,297 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,904 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,536 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,476 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 tấn
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,32 m2
20 Trát hồ dầu dày 1cm (vật liệu nhân 0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,08 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,12 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
23 CCLD tấm cản nước PVC 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
24 SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G SAN LẤP – SÂN NỀN – BỒN CÂY – THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,002 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 100m3
4 Cung cấp đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945,592 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,4 m3
6 Trải ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024 m2
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,624 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,777 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,36 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,108 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
H CÂY XANH
1 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m2
2 Trồng cây xà cừ đường kính 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
3 Trồng cây dầu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cây
4 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cây
5 Trồng cỏ chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 100m2
I HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt phao điện báo mức Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt ống STK DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt Co STK DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt nối STK DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 LD Lup PE D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van gạt DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Y lọc DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
12 Giá đỡ bồn Inox 3000L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m3
14 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,512 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,962 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,654 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,467 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,908 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m2
27 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
J HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,513 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
5 Xếp gạch không nung 4x8x19 bảo vệ cáp: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 viên
6 CC sứ báo hiệu cáp: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đi cáp PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,478 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
20 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
21 Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
23 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng DP (Sơn tĩnh điện KT: 500x350x200): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
24 Lắp đặt MCCB-3P-160A-25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đèn báo và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện DP1 (tủ điện nhựa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
27 Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt tủ điện DP2 (tủ điện nhựa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
31 Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt tủ điện DP3 (tủ điện nhựa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt MCB-1P-100A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt MCB-1P-40A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện DP4 (tủ điện nhựa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt tủ điện DP-NBV (tủ điện nhựa 6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt MCCB-3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt MCCB-3P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
49 Lắp đặt dây CV đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494 m
50 Lắp đặt dây CXV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
52 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694 m
53 CCLD cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
54 CCLD đèn 150w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->