Gói thầu: Gói thầu số 6: (Xây dựng) các hạng mục sau: Khối nhà mẫu giáo và hiệu bộ; Khối nhà trẻ; Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; San lấp - sân nền - Cây xanh - Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể; Hệ thống điện ngoài nhà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: (Xây dựng) các hạng mục sau: Khối nhà mẫu giáo và hiệu bộ; Khối nhà trẻ; Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ; Bể nước ngầm; San lấp - sân nền - Cây xanh - Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể; Hệ thống điện ngoài nhà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 14:02:00 đến ngày 2020-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,964,869,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI MẪU GIÁO VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,219 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,116 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,031 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,848 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,192 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,358 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,049 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,137 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,484 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,265 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,493 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,831 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,413 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,251 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,519 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,337 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,763 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,612 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,496 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch 100x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,109 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,633 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,897 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,554 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần sơn giả đá chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,002 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (phần sơn giả đá chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,002 | m2 |
| 49 | Sơn bề mặt bằng sơn vân đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,002 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,927 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.139,35 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,824 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,175 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,59 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,268 | m2 |
| 56 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,442 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,592 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,838 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,929 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,408 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.898,656 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,519 | m2 |
| 63 | Kẻ Joint chỉ âm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,56 | m |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,346 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm nhám mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,12 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,937 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | 100m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng dày 2cm, vén thành lên 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,846 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,703 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,473 | m2 |
| 75 | CC cửa đi khung sắt kết hợp kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 76 | CC cửa đi nhôm kính, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 77 | CC cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 8mm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 78 | CC cửa đi pano nhôm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 79 | CC cửa sổ khung sắt, kết hợp kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | m2 |
| 80 | CC khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,889 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,88 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,889 | m2 |
| 83 | CC vách ngăn bằng nhôm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 84 | CC vách ngăn bằng nhôm (nhà vệ sinh) + kết hợp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,41 | m2 |
| 86 | CCLD trụ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | CC vách ngăn hiên chơi bằng Inox cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | md |
| 88 | CC lan can cầu thang bằng inox cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,004 | md |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | m2 |
| 90 | CCLD máng tiểu bằng Inox dài 1860mm, rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 91 | CCLD máng rửa tay bằng Inox dài 2400mm, rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 98 | Đèn âm trần tròn 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp Led 10W ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chóa tản quang nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt hút gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626 | m |
| 109 | Lắp đặt note mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt note thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | CCLD switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | CCLD bộ chia đầu số điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Cáp truyền hình UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 116 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt co ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn giảm D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn giảm D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Lơi ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn giảm D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn giảm D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,172 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,841 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,514 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,603 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,298 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,829 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,851 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,273 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,309 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,338 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,347 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,123 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,923 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,251 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,909 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,372 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,786 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,612 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,496 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,603 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,848 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,632 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,04 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,32 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,643 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,643 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,643 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.298,021 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,787 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,995 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,874 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,894 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,871 | m |
| 57 | Kẻ Joint chỉ âm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,224 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,992 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,32 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.746,381 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.338,499 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,194 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,911 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,34 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,987 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,267 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,801 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,801 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,951 | 100m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,244 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,244 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,964 | m2 |
| 74 | CC cửa đi khung sắt kết hợp kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| 75 | CC cửa đi khung nhôm kết hợp kính trắng 8mm cường lực: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 76 | CC cửa đi pano nhôm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | CC cửa sổ khung sắt, kết hợp kính trắng 5 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 78 | CC khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,316 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,816 | m2 |
| 80 | CC vách ngăn bằng nhôm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 82 | CCLD trụ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | CC lan can cầu thang bằng inox cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,004 | md |
| 84 | CCLD bảng tên bằng chữ Inox "TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,104 | m2 |
| 86 | CCLD máng rửa tay bằng Inox dài 2400mm, rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 87 | CCLD máng tiểu bằng Inox dài 1860mm, rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 88 | CCLD Vách ngăn hiên chơi bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | md |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.448 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966 | m |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (09x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,319 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,975 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,46 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,975 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,975 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,88 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (Gạch Ceramic 150x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch Ceramic 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ cánh lùa, cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ cánh lật, cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,969 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,389 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,851 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,774 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,857 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,669 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,207 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,919 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,485 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,61 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,01 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,92 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,195 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,115 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,382 | m2 |
| 36 | CC cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,71 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,71 | m2 |
| 38 | CCLD Motor tự động cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt (D18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,025 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,025 | m2 |
| 41 | CCLD chữ inox cao 175 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Tầng lọc |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật âm tường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần tròn 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,476 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,32 | m2 |
| 20 | Trát hồ dầu dày 1cm (vật liệu nhân 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,08 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,12 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 23 | CCLD tấm cản nước PVC 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 24 | SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | SAN LẤP – SÂN NỀN – BỒN CÂY – THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,002 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,592 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4 | m3 |
| 6 | Trải ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,624 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,777 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,36 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây xà cừ đường kính 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây dầu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 5 | Trồng cỏ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt phao điện báo mức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co STK DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối STK DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | LD Lup PE D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 12 | Giá đỡ bồn Inox 3000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,512 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,467 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,908 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 27 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,513 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch không nung 4x8x19 bảo vệ cáp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | viên |
| 6 | CC sứ báo hiệu cáp: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đi cáp PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,478 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 21 | Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng DP (Sơn tĩnh điện KT: 500x350x200): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-160A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đèn báo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện DP1 (tủ điện nhựa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện DP2 (tủ điện nhựa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện DP3 (tủ điện nhựa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB-1P-100A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-1P-40A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện DP4 (tủ điện nhựa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCB-1P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện DP-NBV (tủ điện nhựa 6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB-3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CV đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CXV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694 | m |
| 53 | CCLD cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 54 | CCLD đèn 150w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi