Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:17:00 đến ngày 2020-08-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,873,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| B | Thiết bị ngoại vi | |||
| 1 | Thiết bị camera quay quét zoom 2Megapixel | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 2 | Thiết bị giám sát phát hiện ô tô, mô tô, xe máy vi phạm vượt đèn đỏ 2 làn xe, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị giám sát vị phạm tốc độ 1 làn xe, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ kỹ thuật thông tin cho thiết bị giám sát phát hiện vi phạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ kỹ thuật thông tin cho camera giám sát an ninh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | Tủ |
| 6 | Thiết bị chuyển đổi mạng - quang SFP | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 28 | Thiết bị |
| C | Thiết bị tại trung tâm PV11 | |||
| 1 | Thiết bị quản lý và ghi hình bao gồm phần mềm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn điều khiển PTZ camera | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 3 | Màn hình ti vi 55" | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Chiếc |
| 4 | Switch quản lý trung tâm 16 cổng quang, 8 cổng đồng 1Gb, 2 cổng quang 10Gb chuẩn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 5 | Máy tính khai thác cố định | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 6 | Máy tính hiển thị | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | Chiếc |
| 8 | Bộ lưu điện Smart-UPS 3000VA 230V | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 9 | Điều hòa trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | Bộ |
| D | Thiết bị tại trung tâm PC08 | |||
| 1 | Máy tính khai thác cố định | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Chiếc |
| 3 | Switch phân phối 8 cổng Gigabit | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy in màu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy tính bảng Ipad ( Phục vụ xử phạt nóng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| E | Thiết bị khai thác tại Phòng hậu cần | |||
| 1 | Máy tính khai thác cố định | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | Bộ |
| 2 | Màn hình máy tính 25" | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | Chiếc |
| 3 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in Laser đen trắng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | Chiếc |
| 5 | Máy tính bảng Ipad | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| F | Chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng | |||
| 1 | Chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | Lớp |
| G | Xây lắp | |||
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá camera trên cột cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt camera trên cột cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 17 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh camera trên cột cao 6.2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 17 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ gá thiết bị đo tốc độ trên cột cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo tốc độ trên cột cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị đo tốc độ trên cột cao 6.2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 14 | tủ |
| I | Lắp đặt thiết bị trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch). | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 3 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 3 | bộ chương trình |
| 5 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt màn hình quan sát camera | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt thiết bị máy in | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | ghế |
| 10 | Lắp đặt bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | bàn |
| 11 | Lắp đặt tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | máy |
| J | Xây lắp trụ camera | |||
| K | Xây lắp trụ cao 6,2m kèm 01 tay vươn 7m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 4,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,0329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly 4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,1973 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km, ôtô 12T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,3288 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 4,32 | m3 |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,06 | 100 m ống |
| 10 | Lắp cọc tiêu sét, chất liệu bằng sắt mạ đồng, đường kính 16mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | điện cực |
| 11 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | 1 điện cực |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | hệ thống |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x1350x8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng trụ cao 6.2m kèm 01 tay vươn 7m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 2 | cột |
| L | Xây lắp trụ cao 6,2m kèm 01 tay vươn 4m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 27,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 7,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,1973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly 4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,1837 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,9728 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,728 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 25,92 | m3 |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,36 | 100 m ống |
| 10 | Lắp cọc tiêu sét, chất liệu bằng sắt mạ đồng, đường kính 16mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | điện cực |
| 11 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 72 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | 1 điện cực |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 15 | hệ thống |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M24x675x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 15 | Lắp dựng trụ cao 6.2m kèm 01 tay vươn 4m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 12 | cột |
| M | Lắp đặt dây nguồn, tín hiệu cho thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 trên cột cho camera | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 18 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 trong trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 20 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn PVC/PVC(2x1,5mm2) cấp cho camera, thiết bị đo tốc độ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1,95 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công kết hợp đầm dùi, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6 | 1 ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông li tâmloại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 6 | 1cột |
| 7 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế treo CVV/DSTA/PVC(2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 84,5 | 10 m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 80 | m |
| 10 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 60 | 1 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | 10 cái |
| N | Hạ tầng cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 8 sợi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 11,671 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 8 sợi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 17 | 1 bộ ODF |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 8 sợi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 10 | 1 bộ MS |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật. | 390 | 1 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi