Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828442-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200828283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ của Ngân hàng Vietcombank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 11:32:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,986,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109,7952 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2488 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2952 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,096 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,456 100m
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,508 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,508 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo ĐM 5,604/10,29=0,545) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 176 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
11 Cọc dẫn đóng âm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9828 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8961 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% TC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0246 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1994 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4383 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4532 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3869 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,448 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,1487 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4046 100m2
24 Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2673 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9993 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7462 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1537 tấn
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5094 100m3
29 Trừ cát đào móng tận dụng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V -89,2607 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,2741 m3
31 Lớp Nilon chống mất nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 234,5007 m2
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1408 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3497 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4057 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4961 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4783 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,4968 m3
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6644 m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái cao<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4079 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4541 100m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,3297 m3
42 Trát trần, vữa XM M75 cao >6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,8204 m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5266 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,534 m3
45 Trát ô văng, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,6584 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,7403 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,201 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8034 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2673 m3
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 351,4464 m2
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 210,8724 m2
52 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 421,7608 m2
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130,5116 m2
54 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,632 m2
55 Quét 3 lớp Flinkote chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,6189 m2
56 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 456,7249 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,5758 m2
58 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 583,222 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6112 m2
60 Giá đỡ bệ rửa vệ sinh INOX 20x20 dày 1,5 gia công lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,4 kg
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2865 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4288 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,242 m3
64 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,336 m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6875 m3
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7654 m3
71 Láng lót đường dốc, bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,57 m2
72 Láng granitô đường dốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,57 m2
73 Lát đá bậc tam cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,4348 m2
74 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2602 m2
75 Ốp gạch thẻ tuynen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2602 m2
76 Đất màu trồng hoa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
77 Công tạo nhám đường dốc, bậc tam cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 công
78 Lan can Inox 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 406 kg
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,396 m2
80 Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,396 m2
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1373 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7552 m3
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
85 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,835 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,835 tấn
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
88 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,8832 1m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4714 100m2
91 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,464 md
92 Trần thạch cao thả 600x600 cao <6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 205,3396 m2
93 Trần thạch cao thả 600x600 cao >6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 196,0187 m2
94 Trần thả thạch cao chịu nước khu vệ sinh cao <6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,6229 m2
95 Trần thả thạch cao chịu nước khu vệ sinh cao >6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,6229 m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Cầu chắn rác INOX D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Đai giữ ống D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Mái sảnh khung thép INOX, tấm lợp nhôm ALUMINIUM màu xám (hoàn chỉnh) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 m2
101 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2536 100m2
102 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,392 m3
103 Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6143 m3
104 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,36 m2
105 Lát đá bậc cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,772 m2
106 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5 m
107 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
108 Trụ thang bằng gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 trụ
109 Lan can INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47 kg
110 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139,28 m
111 LOGO chữ thập bằng MICA dày 30 Kích thước R500 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Bộ chữ bằng MIKA cao 300, dày 30 (Nội Dung: "TRẠM Y TẾ XÃ CẨM ĐOÀI") (Việt Nam) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 376,1048 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 210,8724 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường cao<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 421,7608 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130,5116 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao <6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,36 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,4848 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 447,1208 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,9964 m2
121 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,1568 m3
122 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2005 tấn
123 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,055 100m2
124 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5998 tấn
125 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7307 m3
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2081 100m2
127 Cửa đi kính cường lực dầy 12mm (kính Việt Nhật) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,605 m2
128 Bản lề sàn FC 34 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
129 Kép kính dưới FT10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
130 Kẹp kính trên FT20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
131 Kẹp đỉnh FT30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
132 Kẹp kính góc FT40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
133 Khóa sàn FL50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
134 Tay nắm INOX chữ H dài 60cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55,93 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,245 m2
136 Cửa sổ mở trượt lùa Nhôm Xingfa hệ 55,93 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,46 m2
137 Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ 55,93 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
138 Cửa đi 1 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ 55,93 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
139 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm Kin Long BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bộ
140 Phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng tay nắm đa điểm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
141 Phụ kiện cửa đi, cửa WC mở trượt lùa 1 cánh dùng tay nắm đa điểm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 bộ
142 Hoa sắt cửa sổ INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 211 kg
143 Vách ngăn COMPACT dày 12mm (Việt Nam) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,028 m2
144 Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (Việt nam) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
145 Tay nắm 50G1 (Trung Quốc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Khóa 304V chất liệu INOX 304 bề mặt: Xước mờ (Việt Nam) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Thép hộp mạ kẽm nẹp cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
148 Lắp dựng cốt thép nẹp cửa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
149 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7749 tấn
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0684 tấn
151 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9463 tấn
152 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7038 tấn
153 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,157 tấn
154 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2219 tấn
155 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1639 tấn
156 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3469 tấn
157 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
158 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1207 100m3
159 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m3
160 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0801 100m3
161 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0801 100m3
162 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6188 m3
163 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
165 Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4467 m3
166 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,2688 m2
167 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9988 m2
168 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
169 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
173 Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2824 m2
174 Lớp cấp phối đá dăm loại I (Base) dày 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m3
176 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m3
177 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
178 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Hộp điện tôn 0,75 ly KT 150x200x300 sơn tĩnh điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Hộp điện tôn 0,75 ly KT 100x150x200 sơn tĩnh điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Aptomat tổng 3 pha 100 A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat tầng loại 3 pha 75A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Aptomat 1 pha 50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Aptomat 1 pha 40A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Aptomat 1 pha 20A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Aptomat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x35 + 1x25mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 m
10 Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x16 + 1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Ống nhựa sun mềm D27 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 600 m
12 Ống nhựa sun mềm D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 700 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 640 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 740 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 700 m
16 Đèn Led âm trần thành máng âm trần 60x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76 bộ
17 Đèn lốp gắn trần vuông bóng Copac 15W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Đèn DOWNLIGHT âm trần 12W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
20 Móc treo quạt trần D14x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41 cái
22 Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 cái
24 Hộp âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79 cái
25 Hộp nối dây 220-10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 hộp
26 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 quả
29 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 m
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Bật đỡ dây D10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Sơn chống gỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 kg
34 Xi măng PC30 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 kg
35 Cát vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
36 Đo kiểm tra tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 điểm
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 m3
39 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
43 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Tê nhựa PPR ren D20x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
51 Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
52 Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 cái
54 Cút nhựa PPR ren D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP - 350JA 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Van phao điện ONPAS/SANPO BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Van phao đồng, đường kính van d= 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Cò xịt INAX CFV - 102A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
76 Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
77 Xi phông thoát chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
78 Tiểu nam Inax U-116V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Van xả tiểu nam Inax UF -5V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Xi phông thoát tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Tiểu nữ Viglacera VB5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Vòi nước D15 độc lập BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Hộp vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
91 Tê nhựa PVC vuông D110x110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Tê nhựa PVC xiên D110x90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Tê nhựa PVC xiên D90x90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Tê nhựa PVC xiên D90x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Tê nhựa PVC xiên D60x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Tê nhựa PVC xiên D60x42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
97 Cút nhựa PVC xiên D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Cút nhựa PVC xiên D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Cút nhựa PVC xiên D76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Cút nhựa PVC xiên D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
101 Cút nhựa PVC xiên D42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
102 Cút côn nhựa PVC D76x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Cút côn nhựa PVC D60x42 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
104 Côn nhựa PVC D110x76 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Côn nhựa PVC D90x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Tê kiểm tra D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
110 Tủ đựng bình chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 tủ
111 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bình
112 Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bình
113 Nội quy + tiêu lệch PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
C PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0731 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8128 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8638 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8376 100m
8 Cát đen phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6075 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,933 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1589 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,397 m3
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,945 m2
24 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,505 m2
25 Gia công thép Inox cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4314 tấn
26 Gia công thép cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
27 Gia công cổng sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8 1m2
29 Bánh xe cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp dựng cánh cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,9157 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,4505 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,1843 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7217 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8839 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0109 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6859 tấn
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 612,98 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 188,8257 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,744 m
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 859,481 m2
41 Gia công Thép hàng rào đặc 14x14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3488 tấn
42 Gia công thép hộp 40x40 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,74 1m2
44 Lắp dựng hàng rào sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
45 Mũi mác bằng gang đúc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 182 cái
D PHẦN SÂN, THOÁT NƯỚC
1 Lớp NILON chống mất nước xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 629,6 m2
2 Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,44 m3
3 Lát gạch Terazzo ngoài trời 400x400 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 629,6 m2
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3197 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
9 Đất màu trồng cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,986 m3
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,3949 m3
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,7147 m2
19 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2705 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2397 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130 1cấu kiện
24 Đế cống D300 bê tông mác 200, có cốt thép, bản rộng 380 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Ống cống BTCT tải trọng T D300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
E PHẦN NHÀ XE, LÒ ĐỐT RÁC Y TẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6453 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6003 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6003 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9979 m3
12 Gia công cột bằng thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1744 tấn
13 Lắp cột thép các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1744 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
16 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1545 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1545 tấn
18 Gia công thép vuông 12x12 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,2543 1m2
20 Lợp mái tôn SSSC mạ kẽm dày 0,4 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4309 100m2
21 Ống nhựa PVC D50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
22 Máng tôn thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5319 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5106 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
28 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0168 m3
29 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6917 m3
30 Ván khuôn gỗ giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6809 m3
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,53 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,602 m2
37 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,55 m2
38 Chóp tôn lò đốt rác bằng INOX BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,5 kg
39 Vít bắn Inox M5.5x100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,682 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->