Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ của Ngân hàng Vietcombank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:32:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,986,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109,7952 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,2488 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2952 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,096 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,456 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,508 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,508 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo ĐM 5,604/10,29=0,545) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8961 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0246 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4383 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4532 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3869 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,448 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,1487 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2673 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7462 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1537 | tấn |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5094 | 100m3 |
| 29 | Trừ cát đào móng tận dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -89,2607 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2741 | m3 |
| 31 | Lớp Nilon chống mất nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 234,5007 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1408 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3497 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4057 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4961 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4783 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,4968 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6644 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4079 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4541 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,3297 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8204 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m3 |
| 45 | Trát ô văng, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,6584 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,7403 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,201 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8034 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2673 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 351,4464 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 210,8724 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 421,7608 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,5116 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,632 | m2 |
| 55 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,6189 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 456,7249 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5758 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 583,222 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | m2 |
| 60 | Giá đỡ bệ rửa vệ sinh INOX 20x20 dày 1,5 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,4 | kg |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2865 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4288 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,242 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,336 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | m3 |
| 71 | Láng lót đường dốc, bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m2 |
| 72 | Láng granitô đường dốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,4348 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2602 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ tuynen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2602 | m2 |
| 76 | Đất màu trồng hoa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 77 | Công tạo nhám đường dốc, bậc tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 78 | Lan can Inox 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 406 | kg |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,396 | m2 |
| 80 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,396 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,8832 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4714 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,464 | md |
| 92 | Trần thạch cao thả 600x600 cao <6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205,3396 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao thả 600x600 cao >6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 196,0187 | m2 |
| 94 | Trần thả thạch cao chịu nước khu vệ sinh cao <6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,6229 | m2 |
| 95 | Trần thả thạch cao chịu nước khu vệ sinh cao >6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,6229 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác INOX D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Đai giữ ống D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Mái sảnh khung thép INOX, tấm lợp nhôm ALUMINIUM màu xám (hoàn chỉnh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 102 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 103 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6143 | m3 |
| 104 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,772 | m2 |
| 106 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 107 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 108 | Trụ thang bằng gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 109 | Lan can INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | kg |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 139,28 | m |
| 111 | LOGO chữ thập bằng MICA dày 30 Kích thước R500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bộ chữ bằng MIKA cao 300, dày 30 (Nội Dung: "TRẠM Y TẾ XÃ CẨM ĐOÀI") (Việt Nam) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 376,1048 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 210,8724 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường cao<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 421,7608 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,5116 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao <6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,4848 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 447,1208 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,9964 | m2 |
| 121 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1568 | m3 |
| 122 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 123 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,055 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5998 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7307 | m3 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2081 | 100m2 |
| 127 | Cửa đi kính cường lực dầy 12mm (kính Việt Nhật) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,605 | m2 |
| 128 | Bản lề sàn FC 34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 129 | Kép kính dưới FT10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 130 | Kẹp kính trên FT20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 131 | Kẹp đỉnh FT30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 132 | Kẹp kính góc FT40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 133 | Khóa sàn FL50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 134 | Tay nắm INOX chữ H dài 60cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55,93 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,245 | m2 |
| 136 | Cửa sổ mở trượt lùa Nhôm Xingfa hệ 55,93 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,46 | m2 |
| 137 | Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ 55,93 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 138 | Cửa đi 1 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ 55,93 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 139 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm Kin Long | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 140 | Phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng tay nắm đa điểm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Phụ kiện cửa đi, cửa WC mở trượt lùa 1 cánh dùng tay nắm đa điểm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 142 | Hoa sắt cửa sổ INOX gia công lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 211 | kg |
| 143 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm (Việt Nam) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,028 | m2 |
| 144 | Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (Việt nam) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 145 | Tay nắm 50G1 (Trung Quốc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Khóa 304V chất liệu INOX 304 bề mặt: Xước mờ (Việt Nam) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Thép hộp mạ kẽm nẹp cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép nẹp cửa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7749 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0684 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9463 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,157 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 165 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4467 | m3 |
| 166 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,2688 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9988 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 173 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2824 | m2 |
| 174 | Lớp cấp phối đá dăm loại I (Base) dày 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Hộp điện tôn 0,75 ly KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện tôn 0,75 ly KT 100x150x200 sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat tổng 3 pha 100 A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat tầng loại 3 pha 75A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x35 + 1x25mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Cáp cấp điện tổng CU/XLPE/PVC 1kv 3x16 + 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa sun mềm D27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Ống nhựa sun mềm D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Đèn Led âm trần thành máng âm trần 60x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 17 | Đèn lốp gắn trần vuông bóng Copac 15W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đèn DOWNLIGHT âm trần 12W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần D14x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 1 lỗ, 2 lỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 24 | Hộp âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 25 | Hộp nối dây 220-10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Bật đỡ dây D10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Sơn chống gỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 34 | Xi măng PC30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 35 | Cát vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Đo kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 43 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR ren D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP - 350JA 350W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Van phao điện ONPAS/SANPO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van phao đồng, đường kính van d= 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Cò xịt INAX CFV - 102A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Xi phông thoát chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Tiểu nam Inax U-116V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Van xả tiểu nam Inax UF -5V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Xi phông thoát tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Tiểu nữ Viglacera VB5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Vòi nước D15 độc lập | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Hộp vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 91 | Tê nhựa PVC vuông D110x110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC xiên D110x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa PVC xiên D90x90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC xiên D90x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa PVC xiên D60x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Cút nhựa PVC xiên D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa PVC xiên D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC xiên D76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC xiên D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC xiên D42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Cút côn nhựa PVC D76x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Cút côn nhựa PVC D60x42 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Côn nhựa PVC D110x76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Côn nhựa PVC D90x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Tê kiểm tra D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 110 | Tủ đựng bình chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 111 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 112 | Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 113 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| C | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8638 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8376 | 100m |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,945 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m2 |
| 25 | Gia công thép Inox cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | tấn |
| 26 | Gia công thép cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 27 | Gia công cổng sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m2 |
| 29 | Bánh xe cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9157 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,4505 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,1843 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7217 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8839 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0109 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 612,98 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 188,8257 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,744 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 859,481 | m2 |
| 41 | Gia công Thép hàng rào đặc 14x14 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 42 | Gia công thép hộp 40x40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,74 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 45 | Mũi mác bằng gang đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| D | PHẦN SÂN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lớp NILON chống mất nước xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 629,6 | m2 |
| 2 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,44 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo ngoài trời 400x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 629,6 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3197 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,3949 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,7147 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2397 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130 | 1cấu kiện |
| 24 | Đế cống D300 bê tông mác 200, có cốt thép, bản rộng 380 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ống cống BTCT tải trọng T D300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| E | PHẦN NHÀ XE, LÒ ĐỐT RÁC Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6003 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6003 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 18 | Gia công thép vuông 12x12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,2543 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn SSSC mạ kẽm dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4309 | 100m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Máng tôn thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5319 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5106 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0168 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6917 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6809 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,602 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 38 | Chóp tôn lò đốt rác bằng INOX | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,5 | kg |
| 39 | Vít bắn Inox M5.5x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,682 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi