Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, tu sửa nhà khách UBND huyện (Khu 2,3 tầng), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824760-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, tu sửa nhà khách UBND huyện (Khu 2,3 tầng), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200809329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:19:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,500,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 3 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 10,71 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4643 m3
3 Phá dỡ hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,3892 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,214 m
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3 m
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4461 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9136 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,7903 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,1945 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.144,6004 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chắn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,8681 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ các má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ctrụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,6632 m2
15 Công vệ sinh lại gờ chỉ mặt ngoài CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
16 Sơn lại các gờ chỉ Công tác tạm tính ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,19 m
17 Sơn lại pháo kép trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,14 m
18 Công vệ sinh lại các phào trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
19 Sơn lại phào kép trần nhà ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.071,88 m
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ bê tông trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,4251 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.445,268 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,7695 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,5423 m2
24 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8168 m2
25 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6692 m2
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,5957 m2
27 tháo bỏ con tiện gỗ , (con sơn gỗ ) hành lang tầng 1 trục D ( 14 CK ) + 20 CK con sơn gỗ đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
28 Công thu dọn vệ sinh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
29 Vận chuyển các phế thải = xe 5 tấn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chuyến
30 Phá dỡ nền cũ - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9856 m3
31 Bê tông nền khu WCSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9856 m3
32 Sơn chống thấm những vết nứt ngang nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,3032 1m2
33 Sơn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8361 m2
34 Quét dung dịch chống thấm nền khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,3032 m2
35 Xây Tường cách nhiệt bếp ga bằng gạch chiệu lửa: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5038 tấn
36 Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5861 m2
37 Trát trên mặt bàn bếp ga dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5969 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên bếp ga = keo dán: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5969 m2
39 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 m3
40 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ,Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100kg
41 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7452 m2
42 Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3634 m3
43 Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6027 m3
44 Đục tường mở cửa tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,998 lỗ
45 Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,25 m2
46 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,9358 m2
47 Trát trụ bê tông - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m2
48 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6867 m2
49 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,0568 m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô , đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2702 m3
51 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100kg
52 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m2
53 Trát lanh tô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,205 m2
54 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,848 m2
55 Cửa đi + cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,848 m2
56 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
57 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 1 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
58 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa Sổ 2 cánh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
59 Lắp Khoá kính 2 tay nắm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
60 Lắp chốt dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
61 Tay nắm mê ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Khoá kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Nẹp sập nhôm trắng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m
67 Công vệ sinh lại vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
68 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5875 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,154 m2
70 Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,468 1m2
71 Trát lại má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,402 m2
72 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao hệ số đua ra , góc cạnh nhân thêm = 1.3 ( Tính khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,7211 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,7211 m2
74 Sơn trần thạch cao bằng đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,7211 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.431,0682 m2
76 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.768,6723 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8075 100m2
78 Chữ Nhà khách UBND huyện Sơn Dương ( Tính khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Công tháo dỡ rèm cửa và lắp đặt lại , thiết bị điện , bàn ghế , giường , tủu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
80 Công vệ sinh và lắp dựng lại các thiết bị trên tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 công
81 Thuê hút bể phốt cho toàn bộ CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
82 Tính m2 vải gạt che bao quanh công trình để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.226,1587 m2
83 Công che vải bạt công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
84 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m3
85 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m3
86 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m3
87 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,949 10m³/1km
88 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 14km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,949 10m³/1km
89 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 10m³/1km
90 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 5km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 10m³/1km
91 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6553 10 tấn/1km
92 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2595 1000v
93 Vận chuyển gạch xây chịu lửa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 10 tấn/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 33km đường loại 1 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 10 tấn/1km
95 Bốc xếp xuống gạch xây chịu lưat bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5396 1000v
96 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9758 10 tấn/1km
97 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1009 1000v
98 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9915 10 tấn/1km
99 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9149 tấn
100 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 10 tấn/1km
101 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 tấn
102 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 10 tấn/1km
103 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 m3
B CẤP ĐIỆN, MẶNG LAN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG
1 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V 60 m
2 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
4 Aptomat 1 pha 1cực 25 A. Icu=4.5kA ( Bảng B1-B5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Aptomat 1 pha 2cực 16 A. Icu=4.5kA ( Bình nóng lạnh + điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Chóa đèn leo âm trần D90-5W: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 bộ
7 Bộ đèn leo ốp âm trần D 200-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Bộ đèn leo ốp âm trần D 300-24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Bộ đèn Mâm chùm leo D 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Dây leo - 15m/1m ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
11 Bộ đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
12 Bộ đèn leo ốp nổi trần D 300-24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
13 Quạt trần 5 cánh -D 1400 - 60W điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Quạt trần 3 cánh -D 1400 - 80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Quạt gắn tường D450-40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Quạt thông gió âm tường - KT: 245*243 - D150-24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
20 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
23 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
24 Đinh vít + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Bộ
25 Lắp lại Quạt trần 3 cánh -D 1400 - 80W + hộp số ( đã có vệ sinh lắp đặt lại ) ( 1 cái ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 công
26 Tháo dỡ và vệ sinh bảo dưỡng điều hòa đã có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Lắp đặt lại máy điều hoà ( đã có ) ( 8 máy ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
28 Lắp đặt lại máy điều hoà ( đã có ) ( 8 máy ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
29 Ống ghen bảo vệ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
30 Ống ghen bảo vệ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
31 SWITCH - TPLINK 08 cổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Bộ phát WIFI TPLINK 3 râu: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
33 Đầu mạng RJ -45: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
34 Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
35 Ống nhựa luồn dây đàn hồi PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
36 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
37 Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
38 Đinh vít + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
39 Công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
40 Ống thép mạ kẽm , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
41 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
42 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
43 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
44 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
45 Tê nhựa PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
46 Tê nhựa PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
47 Tê nhựa PPR D25*20 ( ren trong ): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
48 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
49 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
50 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
51 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
53 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
54 Cút nhựa PPR D20 ( ren trong ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
55 Mang sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
56 Mang sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
57 Mang sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
58 Mang sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
59 Kép nhựa PPR ren ngoài ĐK 40mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Kép nhựa PPR ren ngoài ĐK 25mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
61 Kép nhựa PPR ren ngoài ĐK 20mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
62 Rắc co nhựa ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
63 Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Rắc co nhựa ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
65 Rắc co nhựa ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
66 Côn nhựa PPR , ĐK 40*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
67 Côn nhựa PPR , ĐK 32*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Côn nhựa PPR , ĐK 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
69 Van gai nhựa PPR , ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Van gai nhựa PPR , ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
71 Van gai nhựa PPR , ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
72 LĐ ống nhựa PVC D = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
73 LĐ ống nhựa PVC D =90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
74 LĐ ống nhựa PVC D =76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
75 LĐ ống nhựa PVC D = 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
76 Cút PVC D = 110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
77 Cút PVC D = 90-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
78 Cút PVC D = 76-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
79 Cút PVC D = 34-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
80 Cút PVC D = 76-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Cút PVC D = 34-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
82 Tê nhựa PVC D110-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
83 Tê nhựa PVC D90-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
84 Tê nhựa PVC D76-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
85 Tê nhựa PVC D34-135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Tê nhựa PVC D76-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Côn nhựa PVC D110*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
88 Côn nhựa PVC D90*76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
89 Côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
90 Phễu thu sàn = INOX , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
91 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
92 Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
93 Lắp đặt chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
94 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
95 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
96 Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
97 Lắp đặt tiểu treo + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
98 Vòi sen tắm hương sen gật gù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
99 Bình nước nóng dung tích 30L ( các phụ kiện lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
100 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
101 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
102 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
103 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
104 Móc treo khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
105 Thanh phơi khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
106 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->