Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, tu sửa nhà khách UBND huyện (Khu 2,3 tầng), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, tu sửa nhà khách UBND huyện (Khu 2,3 tầng), huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:19:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,500,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4643 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,3892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,214 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4461 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9136 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,7903 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,1945 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.144,6004 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,8681 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ các má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ctrụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,6632 | m2 |
| 15 | Công vệ sinh lại gờ chỉ mặt ngoài CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 16 | Sơn lại các gờ chỉ Công tác tạm tính ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,19 | m |
| 17 | Sơn lại pháo kép trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,14 | m |
| 18 | Công vệ sinh lại các phào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 19 | Sơn lại phào kép trần nhà ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071,88 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ bê tông trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,4251 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445,268 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7695 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,5423 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8168 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6692 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,5957 | m2 |
| 27 | tháo bỏ con tiện gỗ , (con sơn gỗ ) hành lang tầng 1 trục D ( 14 CK ) + 20 CK con sơn gỗ đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 28 | Công thu dọn vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 29 | Vận chuyển các phế thải = xe 5 tấn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 30 | Phá dỡ nền cũ - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9856 | m3 |
| 31 | Bê tông nền khu WCSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9856 | m3 |
| 32 | Sơn chống thấm những vết nứt ngang nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,3032 | 1m2 |
| 33 | Sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8361 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,3032 | m2 |
| 35 | Xây Tường cách nhiệt bếp ga bằng gạch chiệu lửa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5038 | tấn |
| 36 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5861 | m2 |
| 37 | Trát trên mặt bàn bếp ga dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5969 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên bếp ga = keo dán: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5969 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ,Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7452 | m2 |
| 42 | Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3634 | m3 |
| 43 | Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6027 | m3 |
| 44 | Đục tường mở cửa tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,998 | lỗ |
| 45 | Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,25 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,9358 | m2 |
| 47 | Trát trụ bê tông - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 48 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6867 | m2 |
| 49 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0568 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô , đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100kg |
| 52 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,205 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,848 | m2 |
| 55 | Cửa đi + cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,848 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa đi 1 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa Sổ 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 59 | Lắp Khoá kính 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 60 | Lắp chốt dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 61 | Tay nắm mê ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Khoá kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Nẹp sập nhôm trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m |
| 67 | Công vệ sinh lại vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 68 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5875 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,154 | m2 |
| 70 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,468 | 1m2 |
| 71 | Trát lại má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,402 | m2 |
| 72 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao hệ số đua ra , góc cạnh nhân thêm = 1.3 ( Tính khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,7211 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,7211 | m2 |
| 74 | Sơn trần thạch cao bằng đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,7211 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.431,0682 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.768,6723 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8075 | 100m2 |
| 78 | Chữ Nhà khách UBND huyện Sơn Dương ( Tính khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Công tháo dỡ rèm cửa và lắp đặt lại , thiết bị điện , bàn ghế , giường , tủu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 80 | Công vệ sinh và lắp dựng lại các thiết bị trên tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 81 | Thuê hút bể phốt cho toàn bộ CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 82 | Tính m2 vải gạt che bao quanh công trình để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.226,1587 | m2 |
| 83 | Công che vải bạt công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m3 |
| 87 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 14km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,949 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 5km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6553 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2595 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển gạch xây chịu lửa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 33km đường loại 1 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 10 tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp xuống gạch xây chịu lưat bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5396 | 1000v |
| 96 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9758 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1009 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9915 | 10 tấn/1km |
| 99 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9149 | tấn |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn |
| 102 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km đường loại 3 hệ số = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | 10 tấn/1km |
| 103 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN, MẶNG LAN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật <br/>theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 4 | Aptomat 1 pha 1cực 25 A. Icu=4.5kA ( Bảng B1-B5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2cực 16 A. Icu=4.5kA ( Bình nóng lạnh + điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Chóa đèn leo âm trần D90-5W: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 7 | Bộ đèn leo ốp âm trần D 200-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bộ đèn leo ốp âm trần D 300-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bộ đèn Mâm chùm leo D 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây leo - 15m/1m ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Bộ đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Bộ đèn leo ốp nổi trần D 300-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Quạt trần 5 cánh -D 1400 - 60W điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Quạt trần 3 cánh -D 1400 - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Quạt gắn tường D450-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Quạt thông gió âm tường - KT: 245*243 - D150-24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 25 | Lắp lại Quạt trần 3 cánh -D 1400 - 80W + hộp số ( đã có vệ sinh lắp đặt lại ) ( 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | công |
| 26 | Tháo dỡ và vệ sinh bảo dưỡng điều hòa đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lại máy điều hoà ( đã có ) ( 8 máy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 28 | Lắp đặt lại máy điều hoà ( đã có ) ( 8 máy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 29 | Ống ghen bảo vệ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 30 | Ống ghen bảo vệ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | SWITCH - TPLINK 08 cổng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ phát WIFI TPLINK 3 râu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Đầu mạng RJ -45: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây đàn hồi PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 36 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 39 | Công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 40 | Ống thép mạ kẽm , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D25*20 ( ren trong ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR D20 ( ren trong ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 55 | Mang sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Mang sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Mang sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Mang sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 59 | Kép nhựa PPR ren ngoài ĐK 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Kép nhựa PPR ren ngoài ĐK 25mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 61 | Kép nhựa PPR ren ngoài ĐK 20mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 62 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 66 | Côn nhựa PPR , ĐK 40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Côn nhựa PPR , ĐK 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Côn nhựa PPR , ĐK 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 69 | Van gai nhựa PPR , ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Van gai nhựa PPR , ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 71 | Van gai nhựa PPR , ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC D = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC D =76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa PVC D = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Cút PVC D = 110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 77 | Cút PVC D = 90-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 78 | Cút PVC D = 76-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 79 | Cút PVC D = 34-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Cút PVC D = 76-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Cút PVC D = 34-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 83 | Tê nhựa PVC D90-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 84 | Tê nhựa PVC D76-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC D34-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC D76-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Côn nhựa PVC D110*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 88 | Côn nhựa PVC D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Phễu thu sàn = INOX , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 92 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Vòi sen tắm hương sen gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 99 | Bình nước nóng dung tích 30L ( các phụ kiện lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 102 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 103 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cuộn |
| 104 | Móc treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 105 | Thanh phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi