Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:05:00 đến ngày 2020-08-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,848,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 295 NGUYỄN KHOÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 22,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 6,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 11,07 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 224,15 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 22,3 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 102 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 9,17 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 275,1 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 18,55 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 14,43 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,381 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,381 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,381 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 13,06 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 4,57 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 3,008 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 2,73 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 12,14 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 5,8 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 44,85 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 44,85 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 184 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 20,54 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 19,3 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 8,17 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,23 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,047 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 1,85 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,84 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,02 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,036 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,96 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 7,5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 112,74 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 20m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 112,74 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 313 NGUYỄN KHOÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 17,09 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,738 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 11,29 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 171,16 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 17,09 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 2,73 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 81,9 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 5,96 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 4,35 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 47,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 3,24 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,126 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 1,928 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,58 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 4,1 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 31,7 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 31,7 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 130 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 14,59 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 27,48 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 7,91 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,23 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,047 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 1,85 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,84 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,02 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,036 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,96 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 124,798 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 124,798 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 14/130 NGUYỄN KHOÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,566 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 2,47 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 44,47 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 4,4 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 1,52 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 45,6 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 3,18 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 2,41 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,55 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,89 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 0,589 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,534 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,38 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 1,13 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 8,775 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn ( | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 8,775 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 4,01 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 7,34 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 3,04 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,46 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 0,69 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,82 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,76 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,013 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,36 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 2,5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 184/93, NGÁCH 184/125 VÀ NGÁCH 184/148 NGÕ 184 ĐÊ TRẦN KHÁT CHÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 10,37 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,319 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,27 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 102,95 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 10,37 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 3,61 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 108,3 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 7,47 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 5,69 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 38,96 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,747 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 2,492 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 11,09 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 5,29 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 40,95 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 40,95 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 168 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 18,88 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 17,42 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 7,06 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,08 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,041 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 1,61 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,24 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,76 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,031 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,84 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 10 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 88,169 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5:CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 325/105/1 KIM NGƯU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 20,28 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 7,813 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 10,02 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 202,73 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 20,28 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 69 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 6,25 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 187,5 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 12,64 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 9,83 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 8,94 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 3,12 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 2,027 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 1,84 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 8,18 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 3,91 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 30,225 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 30,225 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 124 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 14,06 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 11,96 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 5,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,77 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 1,15 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,03 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,26 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,022 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 84,663 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 84,663 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 733 MINH KHAI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 12,61 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 8,68 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 152,53 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 15,26 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 4,71 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 141,3 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 7,84 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 6,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,63 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,97 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,275 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 1,157 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,15 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 2,46 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 19,025 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 19,025 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 78 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 8,86 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 9,23 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,08 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,62 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 0,92 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,3 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,11 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,48 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 7,5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 81,958 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 20m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 81,958 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 33 LÃNG YÊN VÀ CÁC NGÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 40,92 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 16,819 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,577 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 20,43 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 409,63 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 40,92 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 146 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 13,16 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 394,8 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 26,54 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 20,68 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,544 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 18,66 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 6,52 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 4,284 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 3,887 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 17,29 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 8,25 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 63,85 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 63,85 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 262 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 29,36 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 32,1 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 13,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 2 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,077 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 3 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,87 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 29,28 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,058 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,56 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 15 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 183,319 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 35m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 183,319 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 51 LÃNG YÊN VÀ CÁC NGÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 57,44 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 21,348 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,788 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,788 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 31,36 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 640,58 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 63,92 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 146,65 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công (10%) | Theo thiết kế | 31,856 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy (90%) | Theo thiết kế | 2,867 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 4,652 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 4,652 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 4,652 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 2,933 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 2,466 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo thiết kế | 2,356 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo thiết kế | 59,749 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 59,749 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế | 59,749 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 59,749 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Theo thiết kế | 724,158 | tấn |
| 23 | Bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Theo thiết kế | 1.061,484 | tấn |
| 24 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan | Theo thiết kế | 60,622 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 2,332 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 35,344 | m3 |
| 30 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 | Theo thiết kế | 295,148 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hạ hè bằng bê tông, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo thiết kế | 99,5 | viên |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, bằng bê tông, kích thước 23x26x100cm | Theo thiết kế | 1.066,3 | viên |
| 33 | Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng bê tông, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo thiết kế | 99,5 | m |
| 34 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bê tông, kích thước 23x26x100cm | Theo thiết kế | 1.066,3 | m |
| 35 | Công tác cắt bê tông mặt đường, | Theo thiết kế | 104,8 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 48,208 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bục bệ nhà dân | Theo thiết kế | 5 | công |
| 38 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 231,398 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, | Theo thiết kế | 2,796 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 2,796 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 2,796 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 23,894 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 18,915 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 81,744 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 41,92 | m3 |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 309,16 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 1,991 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 1,991 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 1,991 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 309,16 | tấn |
| 51 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo thiết kế | 2,096 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 41,92 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 3.144 | cấu kiện |
| 54 | Chèn khe rãnh bằng cát đen | Theo thiết kế | 38,776 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 3,144 | m3 |
| 56 | Công tác cắt bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 5,967 | 10m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 1,443 | m3 |
| 58 | Đào hố ga thu nước, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,808 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, | Theo thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,665 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 1,196 | tấn |
| 65 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 9,204 | m3 |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 2,506 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 72 | Mua ghi gang thu nước trực tiếp kích thước 430x860mm | Theo thiết kế | 39 | bộ |
| 73 | Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm | Theo thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 74 | Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng để nâng cổ ga | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga | Theo thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 76 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,056 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 30 | cấu kiện |
| 78 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 53,49 | m3 |
| 79 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 1.604,7 | bao |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,535 | 100m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 2,328 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga | Theo thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 88 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 3,48 | m3 |
| 89 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 33 | cấu kiện |
| 91 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 45,02 | m3 |
| 92 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 1.350,6 | bao |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 25 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 22,01 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,47 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,47 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,47 | 100m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15,91 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 72,3 | m2 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh | Theo thiết kế | 1,982 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 21,8 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,488 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 2,664 | tấn |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 24,8 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 500 | cấu kiện |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 32,73 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 12,43 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,85 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 2,77 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,45 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 30,24 | m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,054 | tấn |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 122 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 124 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 2.957,31 | m2 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,479 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 1,479 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 1,479 | 100m3 |
| 128 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III (NC hệ số 1.3) | Theo thiết kế | 201,792 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,018 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,018 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,018 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 133 | Mua đất đắp nền đường | Theo thiết kế | 14,089 | m3 |
| 134 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Theo thiết kế | 5,915 | 100m3 |
| 135 | Rải lớp bạt nền chống mất nước xi măng | Theo thiết kế | 28,243 | 100m2 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Theo thiết kế | 210,098 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 dày 15cm | Theo thiết kế | 29,711 | m3 |
| 138 | Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 2.824,29 | m2 |
| 139 | Lát gạch Terrazzo 300x300mm | Theo thiết kế | 2.824,29 | m2 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Theo thiết kế | 7,401 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Theo thiết kế | 3,368 | m3 |
| 142 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo thiết kế | 1,238 | 100m2 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 12,384 | m3 |
| 144 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 61,92 | m2 |
| 145 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Theo thiết kế | 907,125 | viên |
| 146 | Lắp dựng bó bồn cây | Theo thiết kế | 885 | m |
| 147 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 150 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế | 45 | Công |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 180 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 1,8 | 100m |
| I | HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 156/8 LẠC TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 55,59 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 17,642 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 27,69 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 556,66 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 55,59 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 124 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 14,6 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 438 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 27,66 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 19,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 17,51 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 6,61 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 5,041 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 3,484 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 17,6 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 8,8 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 66 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 66 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 220 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 24,78 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 23,91 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 10,3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,54 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,059 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 2,31 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,05 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,52 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,045 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 7,5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 840, 848 BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 54,05 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 27,256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,813 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,813 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,813 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 27,18 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 541,14 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 54,05 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 169 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 15,19 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30bao/m3) | Theo thiết kế | 455,7 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 30,73 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 23,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,63 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 21,72 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 7,59 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 6,293 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 4,51 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 23,1 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 9,58 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 81,7 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 81,7 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 304 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 34,17 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 28,53 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 12,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 1,85 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 2,77 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,26 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 27,02 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,054 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan - | Theo thiết kế | 6,415 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 2,916 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, | Theo thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 móng bó vỉa | Theo thiết kế | 5,054 | m3 |
| 60 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 | Theo thiết kế | 42,12 | m2 |
| 61 | Bó vỉa hè tấm bê tông kích thước 23x26x100cm | Theo thiết kế | 162 | viên |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo thiết kế | 162 | cái |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 199,18 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 19,918 | m3 |
| 65 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế | 20,475 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) | Theo thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 15,934 | m3 |
| 71 | Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 199,18 | m2 |
| 72 | Lát gạch Terrazzo 300x300 mm | Theo thiết kế | 199,18 | m2 |
| 73 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,072 | m3 |
| 75 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 76 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Theo thiết kế | 6 | viên |
| 77 | Lắp dựng bó bồn cây | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 10 | công |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 11: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 860 BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 102,76 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo thiết kế | 41,777 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 1,445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 1,445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 1,445 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 51,43 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông | Theo thiết kế | 1.028,95 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 102,76 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng | Theo thiết kế | 241 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 21,65 | m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Theo thiết kế | 649,5 | bao |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,217 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 44,17 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 34,09 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, | Theo thiết kế | 0,903 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo thiết kế | 0,903 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế | 0,903 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo thiết kế | 31,04 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 10,85 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 7,096 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 6,439 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 28,64 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 13,67 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe | Theo thiết kế | 105,775 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | Theo thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Theo thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới | Theo thiết kế | 105,775 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 434 | cấu kiện |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 48,84 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 36,08 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,361 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,361 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,361 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 16,13 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 2,46 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,095 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 3,69 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,68 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 36,03 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,072 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,92 | m3 |
| 51 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 53 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm | Theo thiết kế | 17,5 | Công |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi