Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825249-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200820636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:05:00 đến ngày 2020-08-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,848,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 295 NGUYỄN KHOÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường Theo thiết kế 22,3 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 6,66 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,29 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,29 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,29 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 11,07 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 224,15 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 22,3 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 102 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 9,17 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 275,1 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,092 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,092 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,092 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 18,55 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 14,43 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,381 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,381 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,381 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 13,06 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,131 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,131 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,131 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,023 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,183 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 4,57 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 3,008 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 2,73 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 12,14 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 5,8 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 44,85 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,288 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,288 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,288 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 44,85 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 184 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 20,54 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 19,3 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,193 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,193 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,193 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 8,17 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,2 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,23 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,047 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 1,85 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,84 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,02 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,036 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,96 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 8 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 8 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 7,5 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 30 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,3 100m
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 112,74 m3
57 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 20m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 112,74 m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 313 NGUYỄN KHOÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường Theo thiết kế 17,09 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 2,738 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,198 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,198 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,198 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 11,29 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 171,16 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 17,09 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 30 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 2,73 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 81,9 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,027 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,027 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,027 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 5,96 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 4,35 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,118 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,118 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,118 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 47,2 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,472 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,472 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,472 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,016 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,13 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 3,24 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 2,126 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 1,928 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,58 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 4,1 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 31,7 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,204 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,204 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,204 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 31,7 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 130 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 14,59 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 27,48 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,275 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,275 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,275 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 7,91 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,2 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,23 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,047 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 1,85 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,84 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,02 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,036 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,96 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 8 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 8 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 5 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 20 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,2 100m
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 124,798 m3
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 124,798 m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 14/130 NGUYỄN KHOÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường Theo thiết kế 4,4 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 0,566 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,05 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,05 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,05 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 2,47 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 44,47 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 4,4 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 17 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 1,52 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 45,6 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,015 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,015 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,015 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 3,18 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 2,41 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,073 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,073 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,073 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 2,55 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,026 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,026 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,026 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,005 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,036 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,89 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 0,589 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,534 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,38 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 1,13 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 8,775 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn ( Theo thiết kế 0,056 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,056 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,056 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 8,775 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 36 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 4,01 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 7,34 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,073 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,073 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,073 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 3,04 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,074 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,46 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,018 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 0,69 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,82 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,76 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,013 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,36 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 3 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 3 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 2,5 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 10 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,1 100m
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 184/93, NGÁCH 184/125 VÀ NGÁCH 184/148 NGÕ 184 ĐÊ TRẦN KHÁT CHÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 10,37 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 2,319 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,127 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,127 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,127 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 5,27 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 102,95 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 10,37 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 40 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 3,61 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 108,3 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,036 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,036 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,036 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 7,47 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 5,69 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,156 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,156 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,156 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 38,96 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,39 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,39 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,39 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,021 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,168 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 4,2 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 2,747 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 2,492 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 11,09 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 5,29 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 40,95 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,263 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,263 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,263 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 40,95 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 168 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 18,88 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 17,42 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,174 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,174 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,174 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 7,06 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,174 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,08 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,041 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 1,61 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,24 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 15,76 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,031 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,84 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 7 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 7 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 10 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 40 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,4 100m
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 88,169 m3
E HẠNG MỤC 5:CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 325/105/1 KIM NGƯU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường Theo thiết kế 20,28 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 7,813 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,281 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,281 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,281 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 10,02 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 202,73 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 20,28 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 69 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 6,25 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 187,5 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,063 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,063 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,063 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 12,64 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 9,83 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,266 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,266 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,266 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 8,94 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,089 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,089 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,089 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,016 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,125 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 3,12 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 2,027 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 1,84 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 8,18 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 3,91 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 30,225 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,194 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,194 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,194 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 30,225 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 124 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 14,06 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 11,96 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,12 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,12 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,12 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 5,05 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,124 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,77 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,03 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 1,15 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,03 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,26 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,022 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,6 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 5 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 5 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 5 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 20 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,2 100m
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 84,663 m3
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 84,663 m3
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 733 MINH KHAI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường Theo thiết kế 12,61 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 5,778 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo thiết kế 0,184 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế 0,184 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,184 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 8,68 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 152,53 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 15,26 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 44 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 4,71 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 141,3 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,047 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,047 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,047 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 7,84 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 6,52 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,166 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,166 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,166 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 5,63 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,056 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,056 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,056 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,01 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,079 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,97 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 1,275 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 1,157 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,15 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 2,46 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 19,025 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,123 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,123 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,123 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 19,025 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 78 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 8,86 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 9,23 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,092 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,092 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,092 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 4,08 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,1 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,62 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,024 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 0,92 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,3 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,11 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,018 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,48 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 4 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 7,5 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 30 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,3 100m
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 81,958 m3
57 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 20m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 81,958 m3
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 33 LÃNG YÊN VÀ CÁC NGÁCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường Theo thiết kế 40,92 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 16,819 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,577 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,577 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,577 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 20,43 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 409,63 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 40,92 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 146 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 13,16 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 394,8 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,132 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,132 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,132 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 26,54 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 20,68 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,544 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,544 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,544 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 18,66 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,187 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,187 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,187 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,033 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,261 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 6,52 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 4,284 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 3,887 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 17,29 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 8,25 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 63,85 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,411 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,411 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,411 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 63,85 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 262 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 29,36 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 32,1 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,321 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,321 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,321 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 13,28 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,324 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 2 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,077 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 3 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,87 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 29,28 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,058 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,56 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 13 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 13 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 15 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 60 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,6 100m
56 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế 183,319 m3
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 35m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 183,319 m3
H HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 51 LÃNG YÊN VÀ CÁC NGÁCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường Theo thiết kế 57,44 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 21,348 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,788 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,788 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,788 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 31,36 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 640,58 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 63,92 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường Theo thiết kế 146,65 m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công (10%) Theo thiết kế 31,856 m3
11 Đào khuôn đường bằng máy (90%) Theo thiết kế 2,867 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 4,652 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 4,652 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 4,652 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 2,933 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế 2,466 100m3
17 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Theo thiết kế 2,356 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo thiết kế 59,749 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế 59,749 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 59,749 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo thiết kế 59,749 100m2
22 Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Theo thiết kế 724,158 tấn
23 Bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% Theo thiết kế 1.061,484 tấn
24 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan Theo thiết kế 60,622 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,606 100m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,606 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,606 100m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 2,332 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 35,344 m3
30 Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 Theo thiết kế 295,148 m2
31 Bó vỉa hạ hè bằng bê tông, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo thiết kế 99,5 viên
32 Bó vỉa thẳng hè, bằng bê tông, kích thước 23x26x100cm Theo thiết kế 1.066,3 viên
33 Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng bê tông, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo thiết kế 99,5 m
34 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bê tông, kích thước 23x26x100cm Theo thiết kế 1.066,3 m
35 Công tác cắt bê tông mặt đường, Theo thiết kế 104,8 10m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 48,208 m3
37 Phá dỡ bục bệ nhà dân Theo thiết kế 5 công
38 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 231,398 m3
39 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, Theo thiết kế 2,796 100m3
40 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 2,796 100m3
41 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 2,796 100m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 23,894 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh và nắp đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 18,915 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 81,744 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 41,92 m3
46 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 309,16 tấn
47 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 1,991 100m3
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 1,991 100m3
49 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 1,991 100m3
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 309,16 tấn
51 Ván khuôn bê tông móng rãnh Theo thiết kế 2,096 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 41,92 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 3.144 cấu kiện
54 Chèn khe rãnh bằng cát đen Theo thiết kế 38,776 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 3,144 m3
56 Công tác cắt bê tông mặt đường Theo thiết kế 5,967 10m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 1,443 m3
58 Đào hố ga thu nước, đất cấp III Theo thiết kế 2,808 m3
59 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, Theo thiết kế 0,043 100m3
60 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,043 100m3
61 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,043 100m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 1,665 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,131 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 1,196 tấn
65 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 9,204 m3
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo thiết kế 39 cấu kiện
67 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,179 100m3
68 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Theo thiết kế 0,179 100m3
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo thiết kế 39 cấu kiện
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 2,506 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 39 cấu kiện
72 Mua ghi gang thu nước trực tiếp kích thước 430x860mm Theo thiết kế 39 bộ
73 Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm Theo thiết kế 39 cấu kiện
74 Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng để nâng cổ ga Theo thiết kế 30 cái
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga Theo thiết kế 0,096 100m2
76 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,056 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 30 cấu kiện
78 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 53,49 m3
79 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 1.604,7 bao
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,535 100m3
81 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,535 100m3
82 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,535 100m3
83 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo thiết kế 2,328 m3
84 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,024 100m3
85 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,024 100m3
86 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,024 100m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga Theo thiết kế 0,317 100m2
88 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 3,48 m3
89 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 33 bộ
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 33 cấu kiện
91 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 45,02 m3
92 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 1.350,6 bao
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,45 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,45 100m3
95 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,45 100m3
96 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo thiết kế 25 m3
97 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 22,01 m3
98 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,47 100m3
99 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,47 100m3
100 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,47 100m3
101 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 15,91 m3
102 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 72,3 m2
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, cổ rãnh Theo thiết kế 1,982 100m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 21,8 m3
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 1,488 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 2,664 tấn
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 24,8 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 500 cấu kiện
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 32,73 m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,327 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,327 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,327 100m3
113 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 12,43 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,296 100m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,85 m3
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,071 tấn
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 2,77 m3
118 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,45 m3
119 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 30,24 m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,054 tấn
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,44 m3
122 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 12 bộ
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 12 cấu kiện
124 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 2.957,31 m2
125 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 1,479 100m3
126 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 1,479 100m3
127 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 1,479 100m3
128 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III (NC hệ số 1.3) Theo thiết kế 201,792 m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 2,018 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 2,018 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 2,018 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế 0,132 100m3
133 Mua đất đắp nền đường Theo thiết kế 14,089 m3
134 Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) Theo thiết kế 5,915 100m3
135 Rải lớp bạt nền chống mất nước xi măng Theo thiết kế 28,243 100m2
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm Theo thiết kế 210,098 m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 dày 15cm Theo thiết kế 29,711 m3
138 Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 2.824,29 m2
139 Lát gạch Terrazzo 300x300mm Theo thiết kế 2.824,29 m2
140 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan Theo thiết kế 7,401 m3
141 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây Theo thiết kế 3,368 m3
142 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Theo thiết kế 1,238 100m2
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 12,384 m3
144 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 61,92 m2
145 Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) Theo thiết kế 907,125 viên
146 Lắp dựng bó bồn cây Theo thiết kế 885 m
147 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,108 100m3
148 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,108 100m3
149 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,108 100m3
150 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm - Nhân công bậc 3,5/7 Theo thiết kế 45 Công
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 180 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 1,8 100m
I HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÁCH 156/8 LẠC TRUNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường Theo thiết kế 55,59 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 17,642 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,732 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,732 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,732 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 27,69 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 556,66 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 55,59 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 124 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 14,6 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 438 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,146 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,146 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,146 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 27,66 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 19,93 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,549 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,549 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,549 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 17,51 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,175 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,175 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,175 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,033 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,22 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 6,61 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 5,041 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 3,484 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 17,6 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 8,8 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 66 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,363 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,363 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,363 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 66 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 220 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 24,78 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 23,91 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,239 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,239 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,239 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 10,3 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,249 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,54 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,059 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 2,31 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,05 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 22,52 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,045 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,2 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 10 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 10 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 7,5 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 30 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,3 100m
J HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 840, 848 BẠCH ĐẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường Theo thiết kế 54,05 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 27,256 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,813 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,813 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,813 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 27,18 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 541,14 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 54,05 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 169 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 15,19 m3
11 Bao tải đựng bùn (30bao/m3) Theo thiết kế 455,7 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,152 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,152 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,152 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 30,73 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 23,9 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế 0,63 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,63 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,63 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 21,72 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,217 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,217 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,217 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,038 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,304 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 7,59 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 6,293 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 4,51 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 23,1 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 9,58 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 81,7 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,476 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,476 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,476 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 81,7 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 304 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 34,17 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 28,53 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,285 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,285 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,285 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 12,05 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,299 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 1,85 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,071 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 2,77 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,26 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 27,02 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,054 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,44 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 12 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 12 cấu kiện
53 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan - Theo thiết kế 6,415 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 2,916 m3
55 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, Theo thiết kế 0,093 100m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,093 100m3
57 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,093 100m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,324 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 móng bó vỉa Theo thiết kế 5,054 m3
60 Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 Theo thiết kế 42,12 m2
61 Bó vỉa hè tấm bê tông kích thước 23x26x100cm Theo thiết kế 162 viên
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo thiết kế 162 cái
63 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 199,18 m2
64 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 19,918 m3
65 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế 20,475 m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,1 100m3
67 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi =1000m, ôtô 5T (Bãi đổ phế thải Nguyên Khê - Đông Anh 22km) Theo thiết kế 0,404 100m3
68 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,404 100m3
69 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,404 100m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 15,934 m3
71 Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 199,18 m2
72 Lát gạch Terrazzo 300x300 mm Theo thiết kế 199,18 m2
73 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Theo thiết kế 0,007 100m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,072 m3
75 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 3,6 m2
76 Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) Theo thiết kế 6 viên
77 Lắp dựng bó bồn cây Theo thiết kế 6 cái
78 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 10 công
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 40 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,4 100m
K HẠNG MỤC 11: CẢI TẠO SỬA CHỮA NGÕ 860 BẠCH ĐẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường Theo thiết kế 102,76 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo thiết kế 41,777 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 1,445 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 1,445 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 1,445 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 51,43 m3
7 Rải bạt chống mất nước xi măng đổ bê tông Theo thiết kế 1.028,95 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế 102,76 m3
9 Tháo dỡ nắp rãnh B30 BTCT hiện trạng Theo thiết kế 241 cái
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 21,65 m3
11 Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) Theo thiết kế 649,5 bao
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,217 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,217 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế 0,217 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 44,17 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 34,09 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, Theo thiết kế 0,903 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Theo thiết kế 0,903 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Theo thiết kế 0,903 100m3
20 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Theo thiết kế 31,04 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế 0,31 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,31 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,31 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,054 100m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,434 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 10,85 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 7,096 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 6,439 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 28,64 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 13,67 m3
31 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe Theo thiết kế 105,775 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn Theo thiết kế 0,68 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 0,68 100m3
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 0,68 100m3
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Theo thiết kế 105,775 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 434 cấu kiện
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo thiết kế 48,84 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 36,08 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế 0,361 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,361 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế 0,361 100m3
42 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 16,13 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,398 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 2,46 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo thiết kế 0,095 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo thiết kế 3,69 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,68 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 36,03 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,072 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,92 m3
51 Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm Theo thiết kế 16 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 16 cấu kiện
53 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân - Tính 1công/4 điểm Theo thiết kế 17,5 Công
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế 70 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,7 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->