Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Xây lắp (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Xây lắp (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (thuộc Dự án cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25, đoạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:55:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,151,581,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào lớp đất mặt ruộng dày 20cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,927 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào lớp mặt ruộng đi đổ tại bãi tập kết | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | Km |
| 3 | San gạt đất lớp mặt ruộng tạo mặt bằng tại vị trí đổ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,927 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả đất đi mua, vận chuyển về chân công trình và đất đào tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 261,5072 | 100m3 |
| B | TƯỜNG BAO KHU ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1944 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,157 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,166 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7235 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | MƯƠNG HỘP KÍCH THƯỚC 1,22X1,24M | |||
| 1 | Đào đất rãnh hộp, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2293 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,174 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,19 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8972 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,46 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141 | đoạn cống |
| 9 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7069 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,183 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2276 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4092 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và gia công lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,34 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan+ mũ tường hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép, thép góc tấm đan + mũ tường hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thu nước, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2698 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN D60 | |||
| 1 | Đào đất rãnh hộp, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,1319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3578 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm; VH | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm; VH | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm; HL93 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm; HL93 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm; HL93 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,5m, đường kính <=600mm; HL93 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0935 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và gia công lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,04 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan+ mũ tường hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép, thép góc tấm đan + mũ tường hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thu nước, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4615 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| G | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường từ K=0,85 lên K=0,98, chiều dày lu lèn 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4913 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm; độ chặt K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8948 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,3 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4369 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 424,6 | m3 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 344,13 | m |
| 6 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198,59 | m |
| 7 | Cắt khe co, khe dọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4272 | 100m |
| I | BÓ VỈA, BÓ LỀ | |||
| 1 | Đệm bê tông đá 2x4 M150 dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,31 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4252 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó lề đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó lề | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9922 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó lề, gờ chắn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m3 |
| J | HỐ TRỒNG CÂY, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,27 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố trồng cây, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,076 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 6 | Lu tăng cường nền vỉa hè từ K=0,85 lên K=0,98, chiều dày lu lèn 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9469 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 30x30x5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.315,63 | m2 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm; trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| M | TRẠM BIẾP ÁP 250KVA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhôm bọc trung thế AsXV-12,7kV-95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kv | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Hệ xà trạm biến áp nạnh (trụ ghép) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T. bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Vật tư tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Đào đất tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1 | 10 m |
| 9 | Đắp đất tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4 | m3 |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn phía cao thế - CXV/CTS-W/24kV-35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng bọc CVV-3x240+1x150mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế HDPE 105/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện hạ thế TBA 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp chụp FCO, LA, MBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Vật tư khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp thiết bị TBA 250kVA-22/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| O | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| P | PHẦN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Móng trụ đơn hạ thế MĐ-1 (bao gồm đào móng, ván khuôn móng, bê tông móng, đắp đất…) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | Trụ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Móng trụ đôi hạ thế MG-1 kể cả vị trí Trạm biến áp (bao gồm đào móng, ván khuôn móng, bê tông móng, đắp đất…) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa hạ thế RL4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | vị trí |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cột bê tông BTLT 10m (Cột BTLT 10 PC.I-10-190-5,0, bao gồm cả vị trí Trạm biến áp và sơn hoặc dán số thứ tự và cảnh báo nguy hiểm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cột |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt kẹp treo dây ABC: PS | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt kẹp néo dây ABC: PA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt giá móc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Đai Inox 20x0,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 375,156 | m |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt collier cùm giá móc trên trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp răng cách điện hạ thế IPC 2BL | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt bộ Kẹp chia dây hạ thế (mỗi vị trí cột 4 cái) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | vị trí |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Bu lông mốc16x250+đai ốc+rondell | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt Ống HDPE xoắn D105/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| Q | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện Trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí đóng cắt điện hotline | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| R | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (340.551.514 đồng) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi