Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Xây lắp (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823820-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 07XL: Xây lắp (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200822100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (thuộc Dự án cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25, đoạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 15:55:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,151,581,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào lớp đất mặt ruộng dày 20cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,927 100m3
2 Vận chuyển đất đào lớp mặt ruộng đi đổ tại bãi tập kết Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 Km
3 San gạt đất lớp mặt ruộng tạo mặt bằng tại vị trí đổ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,927 100m3
4 Cung cấp, thi công đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 (kể cả đất đi mua, vận chuyển về chân công trình và đất đào tận dụng) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 261,5072 100m3
B TƯỜNG BAO KHU ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1944 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0192 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,051 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,157 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,024 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,166 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7235 100m2
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0006 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=40mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,039 100m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D MƯƠNG HỘP KÍCH THƯỚC 1,22X1,24M
1 Đào đất rãnh hộp, đất cấp I Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,2293 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,04 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72,13 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,174 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 89,19 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,8972 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,46 tấn
8 Lắp đặt cống hộp đơn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 141 đoạn cống
9 Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7069 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,183 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2276 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,57 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,4092 100m2
14 Cung cấp và gia công lưới chắn rác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,21 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,34 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan+ mũ tường hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,68 tấn
17 Gia công cấu kiện thép, thép góc tấm đan + mũ tường hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,12 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa thu nước, đường kính ống 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
19 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2698 100m3
E CỐNG TRÒN D60
1 Đào đất rãnh hộp, đất cấp I Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,1319 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,77 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3578 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm; VH Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm; VH Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm; HL93 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm; HL93 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm; HL93 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,5m, đường kính <=600mm; HL93 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 đoạn ống
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,63 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,0935 100m2
14 Cung cấp và gia công lưới chắn rác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,32 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,04 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan+ mũ tường hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,55 tấn
17 Gia công cấu kiện thép, thép góc tấm đan + mũ tường hố thu Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,62 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa thu nước, đường kính ống 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 100m
19 Lắp đặt tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4615 100m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG
G NỀN ĐƯỜNG
1 Lu tăng cường nền đường từ K=0,85 lên K=0,98, chiều dày lu lèn 30cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,4913 100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm; độ chặt K=0,98 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,8948 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,3 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4369 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 424,6 m3
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 344,13 m
6 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 198,59 m
7 Cắt khe co, khe dọc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,4272 100m
I BÓ VỈA, BÓ LỀ
1 Đệm bê tông đá 2x4 M150 dày 5cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,31 m3
2 Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,01 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,4252 100m2
4 Bê tông bó lề đá 1x2 M200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,96 m3
5 Ván khuôn bê tông bó lề Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9922 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó lề, gờ chắn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,96 m3
J HỐ TRỒNG CÂY, VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,3 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,27 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2184 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố trồng cây, đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,076 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 84 cái
6 Lu tăng cường nền vỉa hè từ K=0,85 lên K=0,98, chiều dày lu lèn 30cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,9469 100m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 30x30x5cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.315,63 m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm; trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
L PHẦN CẤP ĐIỆN
M TRẠM BIẾP ÁP 250KVA
1 Cung cấp, lắp đặt Dây nhôm bọc trung thế AsXV-12,7kV-95mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 m
2 Cung cấp, Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 1 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kv Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Hệ xà trạm biến áp nạnh (trụ ghép) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 T. bộ
5 Cung cấp, lắp đặt Vật tư tiếp địa trạm biến áp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
6 Đào đất tiếp địa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,4 m3
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 10 cọc
8 Rải dây thép địa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,1 10 m
9 Đắp đất tiếp địa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,4 m3
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4 10 đầu cốt
11 Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn phía cao thế - CXV/CTS-W/24kV-35mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 1 m
12 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng bọc CVV-3x240+1x150mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế HDPE 105/80 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 m
14 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện hạ thế TBA 3 pha Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 tủ
15 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp chụp FCO, LA, MBA Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Trọn bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Vật tư khác Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Trọn bộ
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5 10 đầu cốt
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8 10 đầu cốt
19 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 bộ
N PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp thiết bị TBA 250kVA-22/0,4kV Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Trọn bộ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 máy
3 Cung cấp, lắp đặt, Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 bộ
4 Cung cấp, Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 cái
5 Cung cấp, Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 1 cái
6 Cung cấp, Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 hệ thống
O CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bộ
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 sợi
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 sợi
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
8 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 1 vị trí
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
P PHẦN HẠ THẾ 0,4KV
1 Cung cấp, lắp đặt Móng trụ đơn hạ thế MĐ-1 (bao gồm đào móng, ván khuôn móng, bê tông móng, đắp đất…) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 Trụ
2 Cung cấp, lắp đặt Móng trụ đôi hạ thế MG-1 kể cả vị trí Trạm biến áp (bao gồm đào móng, ván khuôn móng, bê tông móng, đắp đất…) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Trụ
3 Tiếp địa hạ thế RL4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 vị trí
4 Cung cấp, lắp dựng cột bê tông BTLT 10m (Cột BTLT 10 PC.I-10-190-5,0, bao gồm cả vị trí Trạm biến áp và sơn hoặc dán số thứ tự và cảnh báo nguy hiểm) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cột
5 Cung cấp, Lắp đặt kẹp treo dây ABC: PS Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 bộ
6 Cung cấp, Lắp đặt kẹp néo dây ABC: PA Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 bộ
7 Cung cấp, Lắp đặt giá móc Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 bộ
8 Cung cấp, Lắp đặt Đai Inox 20x0,4mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 1 bộ
9 Cung cấp, Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 375,156 m
10 Cung cấp, Lắp đặt collier cùm giá móc trên trụ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 1 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt Kẹp răng cách điện hạ thế IPC 2BL Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
12 Cung cấp, Lắp đặt bộ Kẹp chia dây hạ thế (mỗi vị trí cột 4 cái) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 vị trí
13 Cung cấp, Lắp đặt Bu lông mốc16x250+đai ốc+rondell Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cái
14 Cung cấp, Lắp đặt Ống HDPE xoắn D105/80 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 m
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 10 đầu cốt
Q CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Toàn bộ
2 Chi phí nghiệm thu đóng điện Trạm biến áp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Toàn bộ
3 Chi phí đóng cắt điện hotline Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Toàn bộ
R Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (340.551.514 đồng) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->