Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:32:00 đến ngày 2020-08-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,062,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ CÔNG VỤ KHU A + B | |||
| 1 | I/ NHÀ CÔNG VỤ KHU A<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0164 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,9486 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,7835 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,9003 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4394 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,004 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8436 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,142 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5178 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,01 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 18 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,01 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,57 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch norco KT: 70x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0464 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 71,0112 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,172 | m3 |
| 25 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6107 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,028 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9793 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1864 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,6198 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0489 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,5539 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4954 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2551 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 99,964 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 86,472 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 64,376 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 79,688 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50,4 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 79,688 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 275,232 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 275,232 | m2 |
| 49 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,6668 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,0126 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1944 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 199,83 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 266,19 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,12 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 466,02 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 199,83 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 266,19 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,3 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 66 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,4 | M2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 135,51 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,35 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 170,28 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 71 | PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 118 | M2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5734 | 100m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5599 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5599 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 76 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 91 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Bịch |
| 92 | THOÁT NƯỚC MÁI Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 93 | Cầu chắn rác fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 95 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 96 | CẤP NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,662 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren khóa nhánh, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 103 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| 104 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 105 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 115 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Bịch |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | hộp |
| 124 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 125 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | sứ |
| 126 | HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bảng |
| 127 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 128 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Hộp |
| 130 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bịch |
| 131 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,4487 | m3 |
| 132 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3478 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4633 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,65 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6087 | m3 |
| 141 | II/ NHÀ CÔNG VỤ KHU B Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3552 | 100m3 |
| 142 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 56,7887 | m3 |
| 143 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,016 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,9116 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,0614 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4864 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5859 | tấn |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,956 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1532 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2226 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 155 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,4799 | m3 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,26 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 52,06 | m2 |
| 158 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,26 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,235 | m2 |
| 160 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,715 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch norco KT: 70x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0969 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 97,3512 | m3 |
| 164 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,612 | m3 |
| 165 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1811 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8143 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,124 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3306 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6064 | tấn |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,6403 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3754 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7477 | tấn |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5639 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6866 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3538 | tấn |
| 180 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,04 | m2 |
| 181 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 131,444 | m2 |
| 182 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 113,696 | m2 |
| 183 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 89,14 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 104,944 | m2 |
| 185 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 65,2 | m |
| 186 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 104,944 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 365,3 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 365,3 | m2 |
| 189 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 46,6488 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,5224 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,7422 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2722 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 254,59 | m2 |
| 194 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 372,666 | m2 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 197 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100,4 | m |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 627,256 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 254,59 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 372,666 | m2 |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 49,42 | m2 |
| 202 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 49,42 | M2 |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 204 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 206 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,96 | M2 |
| 207 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 188,19 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,49 | m2 |
| 209 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 238,392 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 211 | PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 165,2 | M2 |
| 212 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6084 | 100m2 |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7932 | tấn |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7932 | tấn |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 216 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 230 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 231 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Bịch |
| 232 | THOÁT NƯỚC MÁI Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 233 | Cầu chắn rác fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 235 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | Cái |
| 236 | CẤP NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,722 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 240 | Lắp đặt van ren khóa nhánh, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 243 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Hộp |
| 244 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 245 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 246 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 248 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 249 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 254 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | Cuộn |
| 255 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | Bịch |
| 256 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 257 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 259 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 260 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44 | hộp |
| 264 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 265 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | sứ |
| 266 | HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bảng |
| 267 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 268 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 269 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Hộp |
| 270 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bịch |
| 271 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,4487 | m3 |
| 272 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3478 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4633 | m3 |
| 275 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 278 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,65 | m2 |
| 279 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 280 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6087 | m3 |
| 281 | SAN NỀN Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,9519 | 100m3 |
| 282 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,9519 | 100m3 |
| 283 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4888 | 100m2 |
| 284 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,4216 | m3 |
| 286 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 287 | TƯỜNG CHẮN + BẬC CẤP Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 288 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,495 | m3 |
| 289 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,51 | m2 |
| 290 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,75 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP ĂN | |||
| 1 | A/ PHẦN PHÁ DỠ<br/>Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 121,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 146,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 123,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 140,52 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Công |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,4046 | 100m2 |
| 16 | B/ PHẦN SỬA CHỮA Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3224 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,475 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,104 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 64,682 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,31 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 146,76 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,595 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 142,64 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 35 | Sơn tường nhà không bả -2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 234,488 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,56 | M2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,56 | M2 |
| 39 | C/ PHẦN MÁI - TRẦN Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tole lạnh dày 3,0zem, khung sắt hộp 30x30x1,2 (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 121,38 | M2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 42 | Cầu chắn rác fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 45 | D/ PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Bịch |
| 54 | Keo dán ống nước loại hộp 0,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Hộp |
| 55 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 56 | E/ PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loạiĐèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 64 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Bịch |
| 65 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 70 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | sứ |
| 72 | HẦM THẤM Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6031 | m3 |
| 73 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8991 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi