Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827383-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200824779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:32:00 đến ngày 2020-08-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,062,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ CÔNG VỤ KHU A + B
1 I/ NHÀ CÔNG VỤ KHU A<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0164 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44,9486 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,7835 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,9003 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,546 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2352 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,28 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3648 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3412 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4394 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,004 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8436 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1624 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,142 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,5178 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,01 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 42,12 m2
18 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,01 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,57 m2
20 Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,82 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch norco KT: 70x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,7 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0464 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 71,0112 m3
24 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,172 m3
25 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,72 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1358 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6107 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,028 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9793 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,166 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1864 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,6198 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0489 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,561 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,5539 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4954 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0837 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2551 tấn
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,28 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 99,964 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 86,472 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 64,376 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 79,688 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50,4 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 79,688 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 275,232 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 275,232 m2
49 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 35,6668 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,0126 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,8512 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1944 m3
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 199,83 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 266,19 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 57,12 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,96 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 80 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 466,02 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 199,83 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 266,19 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 35,3 m2
62 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 35,3 M2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6 m2
64 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6 M2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,4 m2
66 GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,4 M2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 135,51 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,35 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 170,28 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,9 m2
71 PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 118 M2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,5734 100m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5599 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5599 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 51,84 m2
76 PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,22 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,308 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,062 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
84 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 bộ
85 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 bộ
86 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
88 Lắp đặt khay đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 bộ
90 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 Cái
91 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 Bịch
92 THOÁT NƯỚC MÁI Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,504 100m
93 Cầu chắn rác fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 Cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28 cái
95 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24 Cái
96 CẤP NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,662 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,125 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 cái
100 Lắp đặt van ren khóa nhánh, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
101 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
103 Keo dán ống nước loại hộp 01kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Hộp
104 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 Cuộn
105 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
106 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
107 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 bộ
109 Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
110 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 cái
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 80 m
114 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 Cuộn
115 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 Bịch
116 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 140 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 70 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 m
119 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 m
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32 hộp
124 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Tủ
125 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 sứ
126 HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bảng
127 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
128 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
129 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Hộp
130 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bịch
131 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,4487 m3
132 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,584 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,3478 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4633 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5166 m3
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,018 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0372 tấn
138 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,65 m2
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
140 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,6087 m3
141 II/ NHÀ CÔNG VỤ KHU B Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3552 100m3
142 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 56,7887 m3
143 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,016 m3
144 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 33,9116 m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,0614 m3
146 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3136 100m2
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,04 m3
148 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4864 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,455 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5859 tấn
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,956 m3
152 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1532 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2226 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,489 tấn
155 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,4799 m3
156 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,26 m2
157 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 52,06 m2
158 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,26 m2
159 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,235 m2
160 Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,715 m2
161 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch norco KT: 70x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,55 m2
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0969 100m3
163 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 97,3512 m3
164 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,612 m3
165 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,8 m3
166 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,96 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1811 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8143 tấn
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,124 m3
170 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3306 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2229 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,6064 tấn
173 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,6403 m3
174 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3754 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7477 tấn
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,5639 m3
177 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6866 100m2
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1164 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3538 tấn
180 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 38,04 m2
181 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 131,444 m2
182 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 113,696 m2
183 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 89,14 m2
184 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 104,944 m2
185 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 65,2 m
186 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 104,944 m2
187 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 365,3 m2
188 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 365,3 m2
189 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 46,6488 m3
190 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,5224 m3
191 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,7422 m3
192 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2722 m3
193 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 254,59 m2
194 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 372,666 m2
195 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,24 m2
196 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,44 m2
197 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 100,4 m
198 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 627,256 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 254,59 m2
200 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 372,666 m2
201 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 49,42 m2
202 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 49,42 M2
203 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,04 m2
204 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,04 M2
205 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,96 m2
206 GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,96 M2
207 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 188,19 m2
208 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21,49 m2
209 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 238,392 m2
210 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,46 m2
211 PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 165,2 M2
212 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,6084 100m2
213 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7932 tấn
214 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7932 tấn
215 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 73,44 m2
216 PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,285 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,38 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,062 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,07 100m
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 cái
221 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
223 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 cái
224 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 bộ
225 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 bộ
226 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 bộ
227 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
228 Lắp đặt khay đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
229 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 bộ
230 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 Cái
231 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 Bịch
232 THOÁT NƯỚC MÁI Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,672 100m
233 Cầu chắn rác fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 Cái
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 cái
235 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32 Cái
236 CẤP NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,722 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,175 100m
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 cái
239 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23 cái
240 Lắp đặt van ren khóa nhánh, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
241 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
242 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
243 Keo dán ống nước loại hộp 01kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 Hộp
244 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 Cuộn
245 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
246 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
247 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 bộ
248 Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 bộ
249 Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
250 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28 cái
251 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28 cái
252 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 hộp
253 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 100 m
254 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 Cuộn
255 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 Bịch
256 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 180 m
257 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 90 m
258 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50 m
259 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 m
260 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
261 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 cái
262 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
263 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44 hộp
264 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Tủ
265 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 sứ
266 HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bảng
267 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
268 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bình
269 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Hộp
270 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bịch
271 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,4487 m3
272 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,584 m3
273 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,3478 m3
274 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4633 m3
275 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5166 m3
276 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,018 100m2
277 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0372 tấn
278 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,65 m2
279 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
280 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,6087 m3
281 SAN NỀN Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,9519 100m3
282 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,9519 100m3
283 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4888 100m2
284 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0356 100m2
285 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,4216 m3
286 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 110 m
287 TƯỜNG CHẮN + BẬC CẤP Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,608 m3
288 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,495 m3
289 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,51 m2
290 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,75 m2
B SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP ĂN
1 A/ PHẦN PHÁ DỠ<br/>Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 m
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 136,8 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 121,34 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,92 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,25 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,6 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,826 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 146,72 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,58 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 123,88 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 140,52 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,5 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Công
14 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,826 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,4046 100m2
16 B/ PHẦN SỬA CHỮA Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0213 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0432 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3024 m3
19 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0855 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,459 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3224 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,126 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,475 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,95 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,104 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 64,682 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,31 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 146,76 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,6 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,6 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,595 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 142,64 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,99 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,4 m2
35 Sơn tường nhà không bả -2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 234,488 1m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,12 m2
37 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,2mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,56 M2
38 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,2mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,56 M2
39 C/ PHẦN MÁI - TRẦN Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,368 100m2
40 Đóng trần tole lạnh dày 3,0zem, khung sắt hộp 30x30x1,2 (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 121,38 M2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,21 100m
42 Cầu chắn rác fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 Cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
44 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 Cái
45 D/ PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,065 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
53 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 Bịch
54 Keo dán ống nước loại hộp 0,5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Hộp
55 Tăm bo (cao su non) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Cuộn
56 E/ PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
58 Lắp đặt các loạiĐèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
59 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 m
63 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 Cuộn
64 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 Bịch
65 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 100 m
66 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 120 m
67 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 m
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 hộp
70 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Tủ
71 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 sứ
72 HẦM THẤM Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6031 m3
73 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,088 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5227 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1152 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0038 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0079 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8991 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->