Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:26:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG VÂN THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3725 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,274 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2494 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5555 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5372 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0005 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1273 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2671 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6214 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6214 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3502 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6653 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6967 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,86 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,43 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9218 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,51 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6742 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6742 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m |
| 37 | Vét mạch lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,08 | m |
| 38 | Trát đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Trát đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Đắp chi tiết CT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,91 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0762 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5944 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9428 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,22 | m2 |
| 48 | Đặt ống tràn D50 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 50 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | đv |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5644 | m2 |
| 65 | Thép D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Thép D16 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | ck |
| 68 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m2 |
| 69 | Phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m |
| 70 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 71 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,585 | m2 |
| 75 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2072 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5276 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | tấn |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 86 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0652 | m2 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5752 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 92 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 102 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 106 | Tủ điện âm tường 300x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 109 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 110 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | kg |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8289 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | m3 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | m3 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 166 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0959 | m3 |
| 167 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 168 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1713 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 174 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 175 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1424 | m2 |
| 178 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5556 | 10m3 |
| 180 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5556 | 10m3 |
| 181 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2788 | 10m3 |
| 182 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2788 | 10m3 |
| 183 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2788 | 10m³/1km |
| 184 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 10 tấn |
| 185 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 10 tấn |
| 186 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 10 tấn/1km |
| 187 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4047 | tấn |
| 188 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3365 | 10 tấn |
| 189 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3365 | 10 tấn |
| 190 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3365 | 10 tấn/1km |
| 191 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3655 | tấn |
| 192 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 10 tấn |
| 193 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 10 tấn |
| 194 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6287 | m3 |
| 195 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 10 tấn |
| 196 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 10 tấn |
| 197 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 10 tấn/1km |
| 198 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 1000v |
| 199 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9324 | 10 tấn |
| 200 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9324 | 10 tấn |
| 201 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9324 | 10 tấn/1km |
| 202 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,068 | 1000v |
| B | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0625 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1545 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9179 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6364 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8115 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0761 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3818 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4415 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9377 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,297 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1968 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,297 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2576 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6562 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2506 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,844 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,422 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,698 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,0053 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,675 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,675 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7698 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7698 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m |
| 40 | Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,08 | m |
| 41 | Trát đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Trát đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Đắp chi tiết CT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,63 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,1878 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,836 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8284 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,66 | m2 |
| 51 | Đặt ống tràn D50 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 54 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2373 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1443 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1443 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5792 | m2 |
| 68 | Thép D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 69 | Thép D16 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 70 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | ck |
| 71 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4675 | 100m2 |
| 72 | Phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,88 | m |
| 73 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1926 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1926 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7543 | m2 |
| 78 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7978 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | 100m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m2 |
| 82 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1871 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0119 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | tấn |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,19 | m2 |
| 89 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,19 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6316 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6016 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5336 | 100m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 95 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 106 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 111 | Tủ điện âm tường 300x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 113 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 114 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 115 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | kg |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90x75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8289 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | m3 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 178 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5989 | m3 |
| 179 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1713 | m2 |
| 181 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 187 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 188 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1424 | m2 |
| 190 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0892 | 10m3 |
| 192 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0892 | 10m3 |
| 193 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8406 | 10m3 |
| 194 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8406 | 10m3 |
| 195 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 10 tấn |
| 196 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 10 tấn |
| 197 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 10 tấn/1km |
| 198 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8238 | tấn |
| 199 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6866 | 10 tấn |
| 200 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6866 | 10 tấn |
| 201 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6866 | 10 tấn/1km |
| 202 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8658 | tấn |
| 203 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 10 tấn |
| 204 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 10 tấn |
| 205 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4237 | m3 |
| 206 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 10 tấn |
| 207 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 10 tấn |
| 208 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | 10 tấn/1km |
| 209 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5436 | 1000v |
| 210 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1537 | 10 tấn |
| 211 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1537 | 10 tấn |
| 212 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1537 | 10 tấn/1km |
| 213 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,102 | 1000v |
| C | PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 1m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8071 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2023 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2023 | m2 |
| 19 | Ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5839 | m2 |
| 20 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bộ chữ Aluminium bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | chữ |
| 22 | Bộ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Bộ cổng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,362 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,588 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1056 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1179 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 34 | Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện vào xà gồ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | kg |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 40 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m |
| 41 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 43 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | 10m3 |
| 48 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | 10m3 |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | 10m3 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | 10m3 |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 10 tấn |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 10 tấn |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 10 tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 10 tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1628 | tấn |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 10 tấn |
| 60 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 10 tấn |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 10 tấn |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 10 tấn |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi