Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821590-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Vĩnh Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200821552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:26:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG VÂN THÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2949 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3725 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,274 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2494 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5555 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5372 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0005 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 100m2
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1273 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2671 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6214 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6214 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3502 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6653 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6967 m3
28 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,86 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,43 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9218 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,51 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6742 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6742 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,56 m
37 Vét mạch lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,08 m
38 Trát đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Trát đắp chi tiết chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đắp chi tiết lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Đắp chi tiết CT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,91 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0762 m2
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5944 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9428 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,22 m2
48 Đặt ống tràn D50 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
50 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
51 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
57 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 đv
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0791 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5644 m2
65 Thép D16 L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
66 Thép D16 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 ck
68 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8225 100m2
69 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,96 m
70 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
71 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,585 m2
75 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2072 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
79 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
82 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5276 m3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3912 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 tấn
85 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
86 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0652 m2
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5752 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
92 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
101 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
102 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
106 Tủ điện âm tường 300x250x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
107 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
108 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
109 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
110 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 kg
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
113 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
130 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
140 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
149 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m3
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8289 m3
162 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6102 m3
163 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8578 m3
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
166 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0959 m3
167 Lát gạch không nung, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
168 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1713 m2
169 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m2
170 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
172 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
174 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
175 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
176 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1424 m2
178 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5556 10m3
180 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5556 10m3
181 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2788 10m3
182 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2788 10m3
183 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2788 10m³/1km
184 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 10 tấn
185 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 10 tấn
186 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 11km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 10 tấn/1km
187 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4047 tấn
188 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3365 10 tấn
189 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3365 10 tấn
190 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 11km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3365 10 tấn/1km
191 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3655 tấn
192 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 10 tấn
193 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 10 tấn
194 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6287 m3
195 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 10 tấn
196 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 10 tấn
197 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 10 tấn/1km
198 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 1000v
199 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9324 10 tấn
200 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9324 10 tấn
201 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9324 10 tấn/1km
202 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,068 1000v
B NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0625 1m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1545 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7519 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3/1km
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9179 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6364 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8115 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,23 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0761 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4627 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 100m2
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3818 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4415 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9377 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,297 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1968 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,297 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2576 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6562 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,471 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2506 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m3
31 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,844 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,422 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,698 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,0053 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,675 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,675 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7698 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7698 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,16 m
40 Vét mạch lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,08 m
41 Trát đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Trát đắp chi tiết chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Đắp chi tiết lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Đắp chi tiết CT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,63 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,1878 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,836 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8284 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,66 m2
51 Đặt ống tràn D50 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
53 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
54 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
60 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
61 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2373 100m2
64 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1443 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1443 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5792 m2
68 Thép D16 L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
69 Thép D16 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
70 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 ck
71 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4675 100m2
72 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,88 m
73 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5737 tấn
74 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5737 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1926 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1926 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7543 m2
78 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7978 m3
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5795 100m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,95 m2
82 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,95 m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4823 tấn
85 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1871 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0119 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5491 tấn
88 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,19 m2
89 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,19 m2
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6316 m2
91 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6016 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3524 tấn
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5336 100m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m2
95 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 m2
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
100 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
106 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
107 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
110 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
111 Tủ điện âm tường 300x250x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
113 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
114 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
115 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 kg
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
121 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
122 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
123 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
126 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
132 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
141 Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
149 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
158 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
166 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90x75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m3
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8289 m3
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6102 m3
175 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8578 m3
176 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
178 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5989 m3
179 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
180 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1713 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m2
182 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9373 m3
183 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
184 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
186 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
187 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
188 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1424 m2
190 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
191 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0892 10m3
192 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0892 10m3
193 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8406 10m3
194 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8406 10m3
195 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 10 tấn
196 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 10 tấn
197 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 10 tấn/1km
198 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8238 tấn
199 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6866 10 tấn
200 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6866 10 tấn
201 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6866 10 tấn/1km
202 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8658 tấn
203 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 10 tấn
204 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 10 tấn
205 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4237 m3
206 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 10 tấn
207 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 10 tấn
208 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 10 tấn/1km
209 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5436 1000v
210 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1537 10 tấn
211 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1537 10 tấn
212 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1537 10 tấn/1km
213 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,102 1000v
C PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4176 1m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6679 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8071 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2023 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2023 m2
19 Ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5839 m2
20 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bộ chữ Aluminium bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 chữ
22 Bộ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Goong cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Bộ cổng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,362 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,588 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 1m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1056 1m3
28 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1179 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
34 Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
37 Sơn tĩnh điện vào xà gồ sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,05 kg
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 100m2
40 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m
41 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
43 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 10m3
48 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 10m3
49 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5017 10m3
50 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5017 10m3
51 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 10 tấn
52 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 10 tấn
53 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 10 tấn/1km
54 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3589 tấn
55 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 10 tấn
56 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 10 tấn
57 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 10 tấn/1km
58 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1628 tấn
59 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 10 tấn
60 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 10 tấn
61 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 10 tấn/1km
62 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 m3
63 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 10 tấn
64 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 10 tấn
65 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 10 tấn/1km
66 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->