Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường từ QL1B vào trường THPT Võ Nhai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824554-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường từ QL1B vào trường THPT Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20200813487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh cân đối phần huyện quản lý 40% và hỗ trợ hạ tầng các xã ATK
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 17:10:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,455,199,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng đầm cóc K=0,95 Theo HSTK 0,0962 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,8662 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo HSTK 14,4165 m3
4 Đào nền đường đất cấp III Theo HSTK 2,7391 100m3
5 Đào khuôn đường đất cấp III Theo HSTK 5,893 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp III Theo HSTK 1,1197 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi L=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo HSTK 2,9744 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp L=5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo HSTK 2,9744 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK 14,3525 m3
10 Đào đất bằng máy đất hữu cơ Theo HSTK 2,727 100m3
11 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi L=1000m, ôtô 5T Theo HSTK 2,8705 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp L=5km bằng ôtô tự đổ 5T Theo HSTK 2,8705 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK 17,138 100m2
2 Tôn mặt đường đá dăm tiêu chuẩn TB 10cm Theo HSTK 13,066 100m2
3 Làm móng đá dăm lớp trên dày15cm Theo HSTK 4,5493 100m2
4 Làm móng đá dăm lớp dưới dày 15cm Theo HSTK 4,5493 100m2
5 Bê tông bó mặt đường, đá 2x4, M200 Theo HSTK 62,86 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, Dmax<=4 Theo HSTK 13,14 m3
7 Ván khuôn bó mặt đường Theo HSTK 2,847 100m2
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSTK 72 cái
9 Sơn cọc tiêu bằng sơn trắng 02 lớp Theo HSTK 51,84 1m2
10 Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quang Theo HSTK 5,98 1m2
11 Sơn gờ giảm tốc Theo HSTK 8,75 m2
12 Bê tông mặt đường chiều dày 18cm M250 Theo HSTK 65,48 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Theo HSTK 0,4366 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK 3,638 100m2
15 Lắp dựng ván khuôn MĐ bê tông Theo HSTK 0,0852 100m2
16 Cắt khe mặt đường bê tông Theo HSTK 8,663 10m
C CỐNG DỌC B400
1 Xây cống bằng gạch không nung Theo HSTK 79,12 m3
2 Trát thành cống vữa M75 dày 1,5cm Theo HSTK 359,66 m2
3 Bê tông móng cống, đá 2x4, M200 Theo HSTK 65,77 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 21,92 m3
5 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo HSTK 2,1672 tấn
6 Bê tông mũ mố M200 Theo HSTK 40,32 m3
7 Cốt thép tấm bản d<=10mm Theo HSTK 3,7397 tấn
8 Cốt thép tấm bản d> 10mm Theo HSTK 4,2941 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 43,34 m3
10 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 1.008 cấu kiện
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Theo HSTK 1,512 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 5,04 100m2
13 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 3,3264 100m2
D CỐNG NGANG
1 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTK 1,512 m3
2 Đào móng đất cấp 3 Theo HSTK 0,2873 100m3
3 Đắp hố móng K=0,95 Theo HSTK 0,11 100m3
4 Xây móng cống M 100 Theo HSTK 4,41 m3
5 Xây thân cống M100 Theo HSTK 3,2 m3
6 Bê tông mũ mố, M200 Theo HSTK 1,37 m3
7 Cốt thép mũ mố fi <=10mm Theo HSTK 0,0305 tấn
8 Cốt thép mũ mố fi <=18mm Theo HSTK 0,0032 tấn
9 Bê tông tấm bản đá 1x2 M250 Theo HSTK 1,34 m3
10 Cốt thép tấm bản fi <=10mm Theo HSTK 0,0425 tấn
11 Cốt thép tấm bản fi >10mm Theo HSTK 0,0688 tấn
12 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 6 cấu kiện
13 Cốt thép mối nối tấm bản fi =4mm Theo HSTK 0,002 tấn
14 Bê tông mối nối tấm bản, phủ mặt bản M250 Theo HSTK 0,07 m3
15 Bê tông vuốt nối mương vào cửa cống, mác 200 Theo HSTK 0,16 m3
16 Cát đệm đáy mương Theo HSTK 0,041 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,0958 100m2
18 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK 0,0604 100m2
19 Ván khuôn thép đổ BT vuốt vào mương cũ Theo HSTK 0,2 100m2
E SỬA CHỮA MẶT CẦU
1 Quét nhựa mặt cầu 2 lớp nhựa Theo HSTK 74,56 m2
2 Lưới thép phủ mặt cầu fi =10mm Theo HSTK 0,9061 tấn
3 Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2 M250 Theo HSTK 8,2 m3
4 Sơn lan can tay vịn Theo HSTK 27,9 1m2
5 Mua biển báo Theo HSTK 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK 1 cái
7 Cột thép biển báo Theo HSTK 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->