Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827459-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200827184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh, Ngân sách thị xã Ba Đồn và Ngân sách xã Quảng Minh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:21:00 đến ngày 2020-08-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,428,961,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A (Tuyến số 1) NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 BT mặt đường, dày18 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,31 m3
2 Thi công mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 100m2
3 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 100m2
4 Làm khe co mặt đường Bê tông B= 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
5 Làm khe giãn mặt đường Bê tông B=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m2
7 Đắp đất K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 100m3
9 Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 100m3
10 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
11 Đào khuôn đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m3
12 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m3
13 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 100m2
15 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 100m3
B NÚT GIAO
1 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
2 Đắp đất K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Thi công mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
4 BT mặt đường, dày 18 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
5 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC 0.5 X 0.5 M
1 Đào hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m3
2 Đào hố móng đất cấp II bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
3 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
4 Dăm sạn đệm 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
5 Đá dăm trộn cát đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,55 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Quét nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m2
9 Bê tông móng cống M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
10 Bê tông tường đầu,tường cánh M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m3
11 Ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
13 BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
14 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly ( Cự ly 3 Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC 0.75 X 0.75 M
1 Đào hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
2 Đào hố móng đất cấp II bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
3 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
4 Dăm sạn đệm 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
5 Đá dăm trộn cát đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,42 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Quét nhựa chống thấm cống 0,75 x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m2
9 Bê tông móng cống M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
10 Bê tông tường đầu,tường cánh M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
11 Ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
13 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
14 BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
15 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly ( Cự ly 3 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
E (Tuyến số 2) NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 BT mặt đường, dày 18cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,95 m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 100m2
3 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 100m2
4 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,5 m
5 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
7 Đắp đất K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 100m3
9 Đào đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 100m3
10 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
11 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
12 Đào rãnh bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m3
13 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 100m2
15 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 100m3
16 Vận chuyển tiếp ( Cự ly 3 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 100m3
F NÚT GIAO
1 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Thi công mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
4 BT mặt đường, dày 18 cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
5 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC 0.5 X 0.5 M
1 Đào hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
2 Đào hố móng đất cấp II bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
3 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
4 Dăm sạn đệm 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Đá dăm trộn cát đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Quét nhựa chống thấm cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
9 Bê tông móng cống M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
10 Bê tông tường đầu,tường cánh M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
11 Ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
13 BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
14 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
15 Vận chuyển tiếp ( Cự ly 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC 0.75 X 0.75 M
1 Đào hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
2 Đào hố móng đất cấp II bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
3 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
4 Dăm sạn đệm 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
5 Đá dăm trộn cát đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Quét nhựa chống thấm cống 0,75 x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 m2
9 Bê tông móng cống M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
10 Bê tông tường đầu,tường cánh M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
11 Ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
13 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
14 BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
15 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
16 Vận chuyển tiếp (Cự ly 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
I (Tuyến số 3) NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 BT mặt đường, dày18 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,71 m3
2 Thi công mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 100m2
3 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 100m2
4 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
5 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
7 Đắp đất K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m3
9 Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 100m3
10 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
11 Đào khuôn đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
12 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
13 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m2
15 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 100m3
J NÚT GIAO
1 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
2 Đắp đất K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
3 Thi công mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
4 BT mặt đường, dày 18 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
5 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
K (Tuyến số 4) NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 BT mặt đường, dày18 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m3
2 Thi công mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 100m2
3 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 100m2
4 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
5 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m2
7 Đắp đất K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 100m3
9 Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 100m3
10 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
11 Đào khuôn đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
12 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
13 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 100m2
15 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 100m3
L NÚT GIAO
1 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 100m3
2 Đắp đất K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Thi công mặt đường đá 4x6 đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
4 BT mặt đường, dày 18 đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
5 Rải 1 lớp bạt cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
M CỐNG THOÁT NƯỚC 0.5 X 0.5 M
1 Đào hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
2 Đào hố móng đất cấp II bằng máy đào 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
3 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
4 Dăm sạn đệm 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
5 Đá dăm trộn cát đắp thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,08 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Quét nhựa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
9 Bê tông móng cống M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
10 Bê tông tường đầu,tường cánh M150 đá 1x2, sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m3
11 Ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
13 BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
14 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly ( Cự ly 3 Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->