Gói thầu: Gói XL01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói XL01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:56:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,940,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ (Nhà điều hành, nhà nghỉ/ Nhà cầu nối, cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 268,686 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 235,376 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,225 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 532,236 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,717 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 146,702 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 93,036 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện các loại ở các phòng tháo trần thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 67 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống dây điện ở các phòng tháo trần thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 395 | m |
| 14 | Tháo dỡ bồn tắm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 186,66 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 419,138 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.062,689 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.264,762 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45,518 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 271,953 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 53,973 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 125,939 | m2 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 27 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 28 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,622 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,062 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19,86 | m2 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 79,852 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 79,852 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 79,852 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO ( Nhà điều hành, nhà ở/ Nhà cầu nối, cổng tường rào) | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,075 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23,6 | m |
| 3 | Ke chống bảo 4 cái/1m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.228 | cái |
| 4 | Máng xối Inox 304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 51,8 | m |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,005 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,041 | 100kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,643 | m3 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 186,66 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 235,376 | m2 |
| 14 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.643,228 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.199,513 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.007,95 | m2 |
| 17 | Cửa sổ thanh nhôm Việt pháp 1 cánh mở hất ra ngoài, phụ kiện tương đương Việt Pháp đồng bộ , kính trắng 6,38mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,97 | m2 |
| 18 | Sửa chữa, lắp dựng hệ thống vách kính, cửa sổ khung nhôm bị hư hỏng | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 122,822 | m2 |
| 19 | Sửa chữa, lắp dựng hệ thống vách kính tận dụng từ trục A đưa lên tầng tum trục K và trục 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16,125 | m2 |
| 20 | Vách kính thanh nhôm Việt pháp cố định, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, kính trắng 6,38mm hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 112,366 | m2 |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cửa đi Pano gỗ Lim loại thường ván 2cm huỳnh 1 mặt, mạ 3,6x8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 24 | Cửa đi Pano gỗ Lim loại thường ván 3cm huỳnh 2 mặt, mạ 3,8x10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 25 | Bản lề Minh Khai hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | Ke cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 56 | cái |
| 27 | Chốt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Khóa cửa Minh Khai hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Sửa chữa ray dẫn hướng cửa cuốn và thay lá cửa cuốn | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 30 | Ốp, lát lại gạch lát nền, bệ bếp một số vị trí bị bong rộp, bị vỡ: | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa, khung xương | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27,637 | m2 |
| 32 | Vách ngăn khu WC bằng Composite | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | Cút nhựa D21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Cút nhựa D27 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Cút nhựa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 370 | m |
| 45 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Tủ điện tổng 300x200x100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | tủ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Băng dính | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44,943 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,559 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15,494 | 100m2 |
| 52 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 90,426 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 216,365 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,53 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt, hàng rào sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,53 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33,39 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi