Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:18:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,660,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5753 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5961 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1415 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cấu kiện |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m |
| 9 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 1m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7389 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6152 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4801 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2085 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4117 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1916 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,0172 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,356 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,949 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,3918 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,1186 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,8408 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,3226 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1553 | m2 |
| 29 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,58 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9521 | m3 |
| 31 | Đào xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8968 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8968 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8968 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7366 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4812 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2554 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4281 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6615 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0764 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0704 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0466 | m3 |
| 56 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1342 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1342 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,4779 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,6469 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,1778 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô - hèm cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3 | m |
| 63 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,854 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,288 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,3277 | 1m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,075m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,402 | 1m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8811 | 1m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,635 | 1m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,0528 | 1m2 |
| 71 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,4458 | 1m2 |
| 72 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,6844 | kg |
| 73 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,172 | m2 |
| 75 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Mua khoá cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5625 | m2 |
| 78 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7125 | m2 |
| 80 | Mua vách kính, vách khung nhôm kính dày 6,38 ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | m2 |
| 81 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4624 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0159 | 100m2 |
| 86 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,155 | cái |
| 87 | Tôn úp nóc, góc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,085 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 220V-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802 | m |
| 105 | Đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 106 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 109 | Đào mương tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 110 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 111 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 116 | Mua + lắp đặt chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | xe |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Mua, lắp vòi sịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 128 | Máy bơm nước đẩy cao 250W, H=29m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 132 | Cút PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 133 | Cút PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 134 | Cút PPR 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Côn thu PPR 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Côn thu PPR 50-30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Măng sông PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Măng sông PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Tê PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Tê PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Cút UPVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 149 | Cút UPVC 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 150 | Cút UPVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Tê UPVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | Tê UPVC 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê UPVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Chếch UPVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Chếch UPVC 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Măng sông UPVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Măng sông UPVC 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Măng sông UPVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 163 | giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 164 | Keo gián | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 165 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 166 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3054 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,49 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5 | 1m |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,347 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2515 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0842 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1442 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải bằng máy (xúc lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2814 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1442 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1442 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0268 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5439 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8644 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6295 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8042 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4159 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2443 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8856 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,3244 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,75 | m |
| 31 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,5 | m |
| 32 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,894 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,874 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8792 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,3344 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9848 | 100m2 |
| 39 | Ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.793,16 | Cái |
| 40 | Mua, lắp dựng máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8 | md |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,605 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8688 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8625 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,173 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,9992 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,62 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,89 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát hèm má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,468 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát hèm má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3335 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7452 | m3 |
| 51 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8953 | m3 |
| 53 | Đào hót phế thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5971 | 100m3 |
| 54 | Đào hót phế thải bằng thủ công (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,927 | 1m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,637 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,637 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,605 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,9852 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,264 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,1722 | m2 |
| 62 | Trát hèm má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8015 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7313 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,3363 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.813,9589 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9236 | 100m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,1264 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8168 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,4784 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8168 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền trát granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,834 | m2 |
| 72 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1m |
| 73 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1055 | m3 |
| 74 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đào xúc lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1558 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1558 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1558 | m3 |
| 77 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3768 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3768 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,6048 | 1m2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2608 | 1m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6336 | 1m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,834 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,755 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1764 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,575 | m2 |
| 87 | Mua Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | m2 |
| 88 | Mua vách kính khung nhôm, kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9764 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,755 | m2 |
| 90 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9764 | m2 |
| 91 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,528 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6635 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6477 | m3 |
| 94 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8379 | m3 |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2518 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2518 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2518 | m3 |
| 98 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9739 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m2 |
| 101 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,3603 | kg |
| 103 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt điều hòa treo tường 9.000 BTU (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 115 | Lắp đặt điều hòa treo tường 18.000 BTU (Bao gồm cả ống đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 122 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 123 | Đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 124 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 126 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Xe |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 137 | Mua, lắp vòi sịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Máy bơm nước đẩy cao 250W, H=29m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa, D = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa, D = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa, D = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa, D = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa, D = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa, D = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt sông nhựa, D = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa, D = 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa, D = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 172 | giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 173 | Keo gián | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 174 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 176 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 177 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 178 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 179 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 182 | Mua + lắp đặt chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9198 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0688 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8899 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3919 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8745 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6329 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,592 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 20 | Lấp đất quanh tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0913 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8283 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8283 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8283 | m3 |
| 24 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,796 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1704 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1691 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7964 | m3 |
| 30 | Mua tôn nắp bể: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| D | KHU SƠ CHẾ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9514 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m,hệ số mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5144 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6373 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5066 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0253 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3741 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0923 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào để vận chuyển đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 19 | Rải đá mạt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,844 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3012 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,905 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4416 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6648 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,885 | m2 |
| 38 | Làm trần tôn, khung xương nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8056 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 40 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 43 | Bu Lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3306 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3306 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 52 | Mua, lắp dựng lưới thép B40 khổ 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1194 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 55 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | md |
| 56 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,76 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m2 |
| 2 | Sơn trụ cổng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1471 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0507 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô để vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1978 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1978 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1978 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 90% khối lượng), hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3714 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0248 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1879 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9103 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9701 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2751 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,51 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,51 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7343 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2252 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3134 | m3 |
| 31 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7425 | m2 |
| 32 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,739 | m2 |
| 33 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6335 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4815 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6933 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3279 | m2 |
| F | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô để vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên xe ô tô để vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5664 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 15 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6896 | m2 |
| 16 | Đầm nền đất tự nhiên bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 17 | Rải đá mạt tạo phằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657 | m2 |
| G | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | 1m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m,hệ số mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,576 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3167 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2449 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,384 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4132 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4756 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2153 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4841 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7004 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1477 | m3 |
| 37 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1536 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,272 | m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5495 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7493 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9602 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,784 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,544 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,29 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,56 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m |
| 49 | Đắp đấu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Đắp chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0936 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,044 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,88 | m2 |
| 54 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6088 | kg |
| 55 | Mua, lắp dựng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | md |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4765 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8832 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,684 | m2 |
| 78 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7216 | kg |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi