Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826581-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200825421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:18:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,660,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,89 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5753 tấn
3 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5961 tấn
4 Tháo dỡ thiết bị điện (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1415 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cấu kiện
8 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 1m
9 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 1m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7389 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6152 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1678 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2495 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4801 m3
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2085 m3
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4117 m3
18 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,1916 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,0172 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,356 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,949 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,08 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,3918 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,1186 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,8408 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,3226 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,1553 m2
29 Đục tẩy, vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,58 m2
30 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9521 m3
31 Đào xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,8968 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,8968 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,8968 m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7366 m3
35 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4812 m3
36 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2554 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1247 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0002 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1969 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4281 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0571 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4389 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6615 m3
53 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0764 m3
54 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0704 m3
55 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0466 m3
56 Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,1342 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,1342 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,4779 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,6469 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564,1778 m2
61 Trát lanh tô - hèm cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,3 m
63 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,854 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,288 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,3277 1m2
67 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,075m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,402 1m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8811 1m2
69 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,635 1m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.229,0528 1m2
71 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,4458 1m2
72 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528,6844 kg
73 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,172 m2
75 Tấm tôn cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Mua khoá cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5625 m2
78 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,15 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7125 m2
80 Mua vách kính, vách khung nhôm kính dày 6,38 ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,364 m2
81 Lắp đặt Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,364 m2
82 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,959 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,959 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4624 m2
85 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0159 100m2
86 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907,155 cái
87 Tôn úp nóc, góc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 m
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,085 100m2
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
91 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
92 Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 220V-24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 m
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802 m
105 Đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
106 Móc quạt trần fi 16; L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
107 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Băng dính PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
109 Đào mương tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
110 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
111 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
116 Mua + lắp đặt chân sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
117 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 xe
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
121 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
126 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
127 Mua, lắp vòi sịt rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
128 Máy bơm nước đẩy cao 250W, H=29m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
132 Cút PPR 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
133 Cút PPR 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
134 Cút PPR 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Côn thu PPR 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Côn thu PPR 50-30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Măng sông PPR 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
138 Măng sông PPR 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Tê PPR 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Tê PPR 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
141 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
148 Cút UPVC 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
149 Cút UPVC 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
150 Cút UPVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
151 Tê UPVC 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
152 Tê UPVC 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Tê UPVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Chếch UPVC 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Chếch UPVC 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Măng sông UPVC 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
157 Măng sông UPVC 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
158 Măng sông UPVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
161 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
162 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
163 giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
164 Keo gián Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
165 Rọ chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
166 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3054 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,49 m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,5 1m
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,347 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2515 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0842 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1442 m3
10 Đào xúc phế thải bằng máy (xúc lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2814 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1442 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1442 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0268 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5439 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8644 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6295 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0834 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8042 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0496 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4159 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2443 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8856 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,3244 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,75 m
31 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,5 m
32 Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,894 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,874 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8792 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,3344 m2
38 Lợp mái bằng tôn LD dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9848 100m2
39 Ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.793,16 Cái
40 Mua, lắp dựng máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8 md
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,605 m2
42 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8688 m2
43 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8625 m2
44 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,173 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,9992 m2
46 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,62 m2
47 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729,89 m2
48 Phá lớp vữa trát hèm má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,468 m2
49 Phá lớp vữa trát hèm má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3335 m2
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7452 m3
51 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1m
52 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8953 m3
53 Đào hót phế thải bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5971 100m3
54 Đào hót phế thải bằng thủ công (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,927 1m3
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,637 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,637 m3
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 m3
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,605 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,9852 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,264 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,1722 m2
62 Trát hèm má cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8015 m2
63 Trát trụ, cột vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,7313 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,3363 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.813,9589 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9236 100m2
67 Phá dỡ nền gạch lát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,1264 m2
68 Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8168 m2
69 Phá dỡ nền gạch lát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,4784 m2
70 Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8168 m2
71 Phá dỡ nền trát granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,834 m2
72 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 1m
73 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1055 m3
74 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (đào xúc lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1558 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1558 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1558 m3
77 Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3768 m2
78 Láng nền sàn dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3768 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,6048 1m2
80 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2608 1m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6336 1m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,834 m2
83 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,755 m2
84 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1764 m2
85 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,18 m2
86 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,575 m2
87 Mua Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,18 m2
88 Mua vách kính khung nhôm, kính dày 6,38ly (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9764 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,755 m2
90 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9764 m2
91 Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,528 m2
92 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6635 m3
93 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6477 m3
94 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8379 m3
95 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2518 m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2518 m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2518 m3
98 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9739 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,81 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,81 m2
101 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,3603 kg
103 Tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
105 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt điều hòa treo tường 9.000 BTU (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
115 Lắp đặt điều hòa treo tường 18.000 BTU (Bao gồm cả ống đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
122 Móc quạt trần fi 16; L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
123 Đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
124 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Băng dính PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
126 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Xe
127 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
128 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 bộ
132 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
134 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
137 Mua, lắp vòi sịt rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
138 Máy bơm nước đẩy cao 250W, H=29m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
142 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt côn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
151 Lắp đặt côn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
155 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
159 Lắp đặt cút nhựa, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
160 Lắp đặt cút nhựa, D = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
161 Lắp đặt cút nhựa, D = 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
162 Lắp đặt chếch nhựa, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
163 Lắp đặt chếch nhựa, D = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
164 Lắp đặt măng sông nhựa, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
165 Lắp đặt sông nhựa, D = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa, D = 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
167 Lắp đặt tê nhựa, D = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
171 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
172 giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
173 Keo gián Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
174 Rọ chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
175 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
176 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m3
177 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m3
178 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
179 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
181 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
182 Mua + lắp đặt chân sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C BỂ NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9198 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0688 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8899 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,091 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
8 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3919 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8745 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0575 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6329 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,592 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
20 Lấp đất quanh tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0913 m3
21 Đào xúc đất lên xe ô tô để vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8283 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8283 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8283 m3
24 Đánh màu tường trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,796 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1704 m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1691 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2717 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7964 m3
30 Mua tôn nắp bể: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
D KHU SƠ CHẾ NHÀ BẾP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9514 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m,hệ số mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5144 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6373 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1177 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5066 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0253 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3741 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1082 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0923 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0692 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào để vận chuyển đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 100m3
19 Rải đá mạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,844 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3114 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3012 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0161 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,905 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4416 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6648 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,885 m2
38 Làm trần tôn, khung xương nhà kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8056 m2
39 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
40 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3726 100m2
43 Bu Lông D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
44 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1651 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3292 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3292 tấn
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3306 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3306 tấn
50 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
52 Mua, lắp dựng lưới thép B40 khổ 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1194 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7128 100m2
55 Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 md
56 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,76 cái
57 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Băng dính PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,592 m2
2 Sơn trụ cổng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,592 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 1m2
5 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1471 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0507 m3
8 Đào xúc phế thải lên xe ô tô để vận chuyển đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1978 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1978 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1978 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 90% khối lượng), hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3714 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1265 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0796 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0248 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1879 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9103 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0382 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1987 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9701 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 100m3
22 Đào xúc đất vận chuyển đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2751 100m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7343 m3
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2252 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1178 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3134 m3
31 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7425 m2
32 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,739 m2
33 Đắp vữa đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6335 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4815 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2164 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6933 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3279 m2
F SÂN, BỒN CÂY
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
2 Đào xúc phế thải lên xe ô tô để vận chuyển đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc cây
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1962 m3
8 Đào xúc phế thải lên xe ô tô để vận chuyển đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1962 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1962 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1962 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1962 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5664 m3
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
15 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6896 m2
16 Đầm nền đất tự nhiên bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m3
17 Rải đá mạt tạo phằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m3
19 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657 m2
G NHÀ CẦU
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 1m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m,hệ số mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,576 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3167 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1499 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0671 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2449 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,384 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1638 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1638 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1486 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1835 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4822 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4132 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,239 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4756 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2153 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4841 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4329 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7004 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1477 m3
37 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1536 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,272 m2
39 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5495 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7493 m3
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9602 m3
42 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7424 m3
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,784 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,544 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,29 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,56 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5 m
49 Đắp đấu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Đắp chân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0936 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,044 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,88 m2
54 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,6088 kg
55 Mua, lắp dựng tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 md
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4765 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m2
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 m3
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 m3
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8832 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,684 m2
78 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7216 kg
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->