Gói thầu: Thi công Xây dựng và lắp đặt thiết bị NLMT áp mái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng và lắp đặt thiết bị NLMT áp mái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Thí nghiệm điện miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:09:00 đến ngày 2020-08-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,306,935,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí mua Bảo hiểm Công trình thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư theo quy định (Nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình; chi phí này đã tính vào giá gói thầu) | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Khoản |
| B | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Tấm pin 440Wp | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 800 | Tấm |
| 2 | Inverter 75 kW | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 3 | Bộ giám sát IM-20 dành cho inverter 75KW | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 4 | DC combinner box | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| C | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P -125A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 2 | MCCB 3P -250A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 3 | MCCB 3P -500A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 4 | MCCB 3P -30A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 9 | Cái |
| 5 | Tụ bù 10Kvar | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 9 | Cái |
| 6 | Khởi động từ 30A | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 9 | Cái |
| 7 | Bộ điều khiển bù tự động | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 8 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 9 | MCT 500/5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 10 | MCT 250/6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 11 | Đèn led báo hiệu đỏ - vàng - xanh | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 12 | Vỏ tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 13 | Chống sét lan truyền 4P | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Hệ |
| D | DÂY DẪN & PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp DC CU/XLPO/PVC 4.0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 6.500 | m |
| 2 | Cáp DC CU/XLPO/PVC 35.0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 250 | m |
| 3 | Cáp te Cu/PVC 4 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 2.300 | m |
| 4 | Cáp te CU/PVC 1x16 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 400 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1.600 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 480 | m |
| 7 | Cáp te CU/PVC 1x70 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 8 | Jack MC 4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 150 | bộ |
| 9 | Máng điện đục lỗ 75x150x2500 mạ kẽm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 10 | Máng điện đục lỗ 75x200x2500 mạ kẽm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 11 | Ống PVC D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 12 | Ống PVC D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1.000 | m |
| 13 | Rắc co pvc D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 240 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Lô |
| E | PHẦN CƠ KHÍ | |||
| 1 | Thép hộp 40x40x14mm mạ kẽm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 800 | m |
| 2 | Rail nhôm chuyên dụng 4200mm/ thanh | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 680 | cây |
| 3 | Nối rây | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 616 | cái |
| 4 | Bát L nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1.500 | cái |
| 5 | U nhôm chuyên dụng 300mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 380 | cái |
| 6 | Kẹp biên | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 200 | cái |
| 7 | Kẹp giữa | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1.650 | cái |
| 8 | Vít bắt tole M4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 2.500 | bộ |
| 9 | Bản mã 100x100x5mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 160 | cái |
| F | HỆ THỐNG TIẾP ĐIA | |||
| 1 | Dây tiếp địa đồng trần M70 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m mạ kẽm | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cọc |
| 3 | Hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Mối |
| 4 | Ống PVC | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| G | CÁC CHI PHI KHÁC | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 3 | Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 4 | Chi phí đấu nối hệ thống với lưới điện lực | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi