Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa chợ Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813217-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa chợ Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200811890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 13:54:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU A
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 914,7362 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm Theo quy định hiện hành 9,1474 100m2
3 Tháo dỡ kim thu sét hỏng Theo quy định hiện hành 19 cái
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 19 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 19 cái
6 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 19 cái
7 Tháo dỡ tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 110,9 m
8 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 110,9 m
9 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Theo quy định hiện hành 0,282 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,282 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,282 tấn
12 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 9,591 100m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 403,61 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 9,283 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 9,283 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 9,283 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 242,5 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 132,44 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 157,65 m2
20 Sử lý chống thấm sê nô bằng màng hóa nhiệt POLYME Theo quy định hiện hành 271,17 m2
B CẢI TẠO KHU B
1 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 43,155 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo quy định hiện hành 210,815 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 396,8216 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 161,6188 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 0,891 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 5,7396 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 5,7396 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,3807 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,7871 m3
10 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,0461 m3
11 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,064 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,363 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,033 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0369 tấn
15 Công đục móng cũ để cấy giằng móng Theo quy định hiện hành 1 công
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 5,7936 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1159 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1159 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,2816 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 156,6644 m2
21 Xây gạch không nung M75 , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,7548 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5,04 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 266,298 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 663,1196 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,874 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,874 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 7,41 m2
29 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 9,72 m2
31 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 4 bộ
32 Sản xuất lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 15,6 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa đi kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 2,2 m2
34 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 1 bộ
35 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 60,225 m2
36 Sản xuất cửa đi sắt xếp Đx5 Theo quy định hiện hành 4,05 m2
37 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo quy định hiện hành 4,05 m2
38 Khóa cửa sắt xếp Theo quy định hiện hành 1 bộ
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1672 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0319 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0165 tấn
42 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 168,932 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm Theo quy định hiện hành 1,6893 100m2
44 Tôn úp nóc + diềm mái rộng 0,4m, dầy 0,4mm Theo quy định hiện hành 68,18 m
45 Tháo dỡ tôn chắn xung quanh mái Theo quy định hiện hành 124,74 m2
46 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 2,9367 100m2
47 Chắn xung quanh mái bằng tấm nhựa trắng lấy ánh sáng Theo quy định hiện hành 1,2474 100m2
48 Sản xuất hệ khung dàn đỡ tấm lấy ánh sáng Theo quy định hiện hành 0,8013 tấn
49 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo quy định hiện hành 0,8013 tấn
50 Làm trần bằng tôn + khung xương Theo quy định hiện hành 155,5424 m2
51 Nhân công xúc dọn vệ sinh rêu, rác, nhổ cỏ... vận chuyển phế thải xuống đất và vận chuyển đổ đi Theo quy định hiện hành 1 CT
52 Tháo dỡ trần Theo quy định hiện hành 56,3776 m2
53 Làm trần bằng tôn + khung xương Theo quy định hiện hành 56,3776 m2
54 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 7,68 m2
55 Sản xuất lắp dựng cửa đi pa nô kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 7,68 m2
56 Khóa cửa kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 4 bộ
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 20,2662 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo quy định hiện hành 1,5554 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo quy định hiện hành 1,5554 100m2
60 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 9 m3
61 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9 m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 9 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ Theo quy định hiện hành 9 m3
C ĐIỆN, CỨU HỎA KHU A
1 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo quy định hiện hành 1 CT
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - bóng LED Theo quy định hiện hành 22 bộ
3 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A - 10KA Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 350 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 250 m
10 Lắp đặt ống máng sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định hiện hành 250 m
11 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 50x75 Theo quy định hiện hành 380 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo quy định hiện hành 10 hộp
13 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 2 bộ
14 Vít các loại Theo quy định hiện hành 300 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
16 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 1 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 4 cái
19 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Ống ni lông tráng cao su d50 Theo quy định hiện hành 60 m
21 Đầu nối ống d50 Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Đầu nối ren trong d50 Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Lăng phun d13 Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Bình bọt ABC loại 6kg Theo quy định hiện hành 4 cái
26 Bình khí CO2 loại 6kg Theo quy định hiện hành 4 cái
27 Tủ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 2 cái
D ĐIỆN, CỨU HỎA KHU B
1 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo quy định hiện hành 1 CT
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - bóng LED Theo quy định hiện hành 206 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 3 bộ
4 Lắp đặt máng sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn 50x100 Theo quy định hiện hành 700 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 780 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 2.300 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 48 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
9 Lắp đặt ống máng sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định hiện hành 850 m
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Công tắc đơn Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Công tắc đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 4 bộ
14 Vít các loại Theo quy định hiện hành 1.500 cái
15 Tủ báo cháy trung tâm trọn bộ kèm Ac quy Theo quy định hiện hành 1 bộ
16 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo quy định hiện hành 39 bộ
17 Lắp đặt đầu báo khói Theo quy định hiện hành 38 bộ
18 Điện trở giám sát cuối kênh Theo quy định hiện hành 11 cái
19 Lắp đặt chuông điện Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Lắp đặt đèn báo cháy Theo quy định hiện hành 6 bộ
22 Bộ lưu điện UPS - 3KVA Theo quy định hiện hành 1 bộ
23 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 1.024 m
24 Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
25 Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 320 m
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây SP-d20 Theo quy định hiện hành 1.344 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo quy định hiện hành 50 hộp
28 Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị Theo quy định hiện hành 1 TB
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
30 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=67mm Theo quy định hiện hành 6 cái
31 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 6 cái
33 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 5 cái
34 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm Theo quy định hiện hành 12 cái
35 Ống ni lông tráng cao su d50 Theo quy định hiện hành 180 m
36 Đầu nối ống d50 Theo quy định hiện hành 12 cái
37 Đầu nối ren trong d50 Theo quy định hiện hành 6 cái
38 Lăng phun d13 Theo quy định hiện hành 6 cái
39 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 6 cái
40 Bình bọt ABC loại 6kg Theo quy định hiện hành 12 cái
41 Bình khí CO2 loại 6kg Theo quy định hiện hành 12 cái
42 Tủ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 6 cái
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
44 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 8 cái
45 Lắp đặt van khóa đường kính van d=65mm Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm Theo quy định hiện hành 2 cái
47 Ống ni lông tráng cao su d50 Theo quy định hiện hành 60 m
48 Đầu nối ống d50 Theo quy định hiện hành 4 cái
49 Đầu nối ren trong d50 Theo quy định hiện hành 2 cái
50 Lăng phun d13 Theo quy định hiện hành 2 cái
51 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
52 Bình bọt ABC loại 6kg Theo quy định hiện hành 4 cái
53 Bình khí CO2 loại 6kg Theo quy định hiện hành 4 cái
54 Tủ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 2 cái
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 1,2 100m
56 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo quy định hiện hành 30 cái
57 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo quy định hiện hành 7 cái
58 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo quy định hiện hành 3 cái
59 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Theo quy định hiện hành 3 cái
60 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 6 m3
61 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,3 m3
62 Tháo dỡ đường ống d100 cũ Theo quy định hiện hành 33 m
63 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 15,12 m3
64 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1424 100m3
65 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,8 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1606 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1606 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->