Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa chợ Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa chợ Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 13:54:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 914,7362 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo quy định hiện hành | 9,1474 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kim thu sét hỏng | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 6 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 7 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 110,9 | m |
| 8 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 110,9 | m |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Theo quy định hiện hành | 0,282 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,282 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,282 | tấn |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 9,591 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 403,61 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 9,283 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 9,283 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 9,283 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 242,5 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 132,44 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 157,65 | m2 |
| 20 | Sử lý chống thấm sê nô bằng màng hóa nhiệt POLYME | Theo quy định hiện hành | 271,17 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 43,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định hiện hành | 210,815 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 396,8216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 161,6188 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 0,891 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 5,7396 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 5,7396 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,3807 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7871 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,0461 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,064 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,363 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0369 | tấn |
| 15 | Công đục móng cũ để cấy giằng móng | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 5,7936 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1159 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1159 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,2816 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 156,6644 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung M75 , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,7548 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 266,298 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 663,1196 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,874 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,874 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 7,41 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 9,72 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 15,6 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 2,2 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 60,225 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi sắt xếp Đx5 | Theo quy định hiện hành | 4,05 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định hiện hành | 4,05 | m2 |
| 38 | Khóa cửa sắt xếp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1672 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0319 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0165 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 168,932 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo quy định hiện hành | 1,6893 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc + diềm mái rộng 0,4m, dầy 0,4mm | Theo quy định hiện hành | 68,18 | m |
| 45 | Tháo dỡ tôn chắn xung quanh mái | Theo quy định hiện hành | 124,74 | m2 |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 2,9367 | 100m2 |
| 47 | Chắn xung quanh mái bằng tấm nhựa trắng lấy ánh sáng | Theo quy định hiện hành | 1,2474 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất hệ khung dàn đỡ tấm lấy ánh sáng | Theo quy định hiện hành | 0,8013 | tấn |
| 49 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,8013 | tấn |
| 50 | Làm trần bằng tôn + khung xương | Theo quy định hiện hành | 155,5424 | m2 |
| 51 | Nhân công xúc dọn vệ sinh rêu, rác, nhổ cỏ... vận chuyển phế thải xuống đất và vận chuyển đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 52 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 56,3776 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tôn + khung xương | Theo quy định hiện hành | 56,3776 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 7,68 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa đi pa nô kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 7,68 | m2 |
| 56 | Khóa cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 20,2662 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định hiện hành | 1,5554 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo quy định hiện hành | 1,5554 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| C | ĐIỆN, CỨU HỎA KHU A | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - bóng LED | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A - 10KA | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A - 6KA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống máng sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 50x75 | Theo quy định hiện hành | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 14 | Vít các loại | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Ống ni lông tráng cao su d50 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 21 | Đầu nối ống d50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Đầu nối ren trong d50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lăng phun d13 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Bình bọt ABC loại 6kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Bình khí CO2 loại 6kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Tủ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| D | ĐIỆN, CỨU HỎA KHU B | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - bóng LED | Theo quy định hiện hành | 206 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn 50x100 | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 780 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 2.300 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống máng sơn tĩnh điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định hiện hành | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Công tắc đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 14 | Vít các loại | Theo quy định hiện hành | 1.500 | cái |
| 15 | Tủ báo cháy trung tâm trọn bộ kèm Ac quy | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo quy định hiện hành | 39 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 38 | bộ |
| 18 | Điện trở giám sát cuối kênh | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuông điện | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 22 | Bộ lưu điện UPS - 3KVA | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 1.024 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây SP-d20 | Theo quy định hiện hành | 1.344 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo quy định hiện hành | 50 | hộp |
| 28 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=67mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 35 | Ống ni lông tráng cao su d50 | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 36 | Đầu nối ống d50 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 37 | Đầu nối ren trong d50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 38 | Lăng phun d13 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 39 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 40 | Bình bọt ABC loại 6kg | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 41 | Bình khí CO2 loại 6kg | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 42 | Tủ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=65mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 47 | Ống ni lông tráng cao su d50 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 48 | Đầu nối ống d50 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Đầu nối ren trong d50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lăng phun d13 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Bình bọt ABC loại 6kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 53 | Bình khí CO2 loại 6kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 54 | Tủ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 61 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,3 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ đường ống d100 cũ | Theo quy định hiện hành | 33 | m |
| 63 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1424 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1606 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1606 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi