Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825797-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200790157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển trung ương và vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 16:35:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,683,486,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá Dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 5,1408 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 286,9718 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo TC phê duyệt 1,1337 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TC phê duyệt 132,48 m2
5 Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ Theo TC phê duyệt 1 Toàn bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TC phê duyệt 24,7262 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TC phê duyệt 4,8774 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo TC phê duyệt 39,8683 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TC phê duyệt 134,1842 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TC phê duyệt 0,9702 m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TC phê duyệt 36,9996 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TC phê duyệt 55,378 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo TC phê duyệt 1,1638 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TC phê duyệt 413,3839 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TC phê duyệt 1,452 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TC phê duyệt 1,452 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 1,452 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 27,28 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TC phê duyệt 27,28 m2
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 15,702 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,9834 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,4192 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,6496 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,2983 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 12,0728 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 38,3179 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,328 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2344 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,3212 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 2,0092 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 31,6302 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 60,7918 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 7,4276 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,349 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,149 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,6337 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,4283 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,1271 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 32,2029 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 38,6176 m2
C Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 16,3786 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,5662 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7018 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 4,1242 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 39,2986 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 5,1189 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,4243 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,5347 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 7,5468 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 45,5338 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 4,6482 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 5,6639 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,6418 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 1,0549 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3219 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3481 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,462 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2824 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2455 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0953 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 4,9612 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 68,5585 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,845 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 81,1111 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 15x13x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 1,252 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 3,3695 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,1433 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 0,2158 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,158 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0602 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,6606 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,6606 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TC phê duyệt 75,0048 1m2
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 3,2773 100m2
35 Ke chống bão 2,5 cái/4m2 Theo TC phê duyệt 192,7438 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 44,6194 m2
37 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 38,88 m2
38 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 51,84 m2
39 SX vách kính cố định ô thoáng cầu thang, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 6,48 m2
40 SX hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 sơn màu vàng kem (cả sơn + công lắp dựng) Theo TC phê duyệt 29,7 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 1,6449 m3
42 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 15,8742 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 16,587 m2
44 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III, KT 100x120mm Theo TC phê duyệt 8,73 md
45 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể Theo TC phê duyệt 0,1423 tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo TC phê duyệt 0,1423 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TC phê duyệt 9,5216 1m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 446,3386 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 477,9483 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 567,296 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 464,82 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 511,89 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 28,24 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 105,49 m2
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,3162 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 2,7504 m3
57 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 19,206 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 115 m
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.677,736 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 516,5659 m2
61 Bảng từ xanh chống rung platinum, kích thước 1200x2600 mm Theo TC phê duyệt 6 bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 5,1408 100m2
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 54 bộ
64 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 12 bộ
65 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 36 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 12 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 12 cái
69 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo TC phê duyệt 34 hộp
70 Hộp aptomat 200x200x100mm Theo TC phê duyệt 6 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 3 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC phê duyệt 8 cái
73 Tủ điện tổng 300x450x180mm Theo TC phê duyệt 2 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ (2x6)mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
75 Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 Theo TC phê duyệt 132 m
76 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 54 m
77 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo TC phê duyệt 1.184 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 685 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TC phê duyệt 24 m
80 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 12,96 m3
81 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
82 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
83 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 3 cọc
84 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TC phê duyệt 52,3 m
85 Thép dẹt D40X4 Theo TC phê duyệt 32 m
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1296 100m3
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TC phê duyệt 0,72 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TC phê duyệt 40 cái
89 Rọ chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 8 cái
90 Đai thép ôm ống Theo TC phê duyệt 54 cái
91 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC D34, L=0,30 m Theo TC phê duyệt 20 cái
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,5287 m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,3232 m3
94 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,3519 100m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,3648 m3
96 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 10,3708 m3
97 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 83,4344 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 25,984 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 2,7552 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,1699 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,2063 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 104 1cấu kiện
103 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1418 100m3
104 Lót ni lông nền lối đi quanh nhà lớp học Theo TC phê duyệt 48,32 m2
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,832 m3
106 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) Theo TC phê duyệt 2 cái
107 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo TC phê duyệt 2 cái
108 Bình bột chữa cháy MFZ4BC Theo TC phê duyệt 4 bình
109 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo TC phê duyệt 2 bình
110 Sân nền Theo TC phê duyệt 16,3786
111 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo TC phê duyệt 0,0584 100m3
112 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TC phê duyệt 194,82 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->