Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190233431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường sắt năm 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 16:44:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,374,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 641,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 510,65 | m3 |
| 2 | Tôn nền | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 235,49 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 366,99 | m3 |
| C | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ ray P43 trên TVBT cóc cứng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7.900,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ tà vẹt TVBT K92 cóc cứng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6.180 | thanh |
| 3 | Tháo dỡ tà vẹt TVBT K3A cóc đàn hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73 | thanh |
| 4 | Ke chỉnh tà vẹt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 68 | thanh |
| 5 | Thay thế phụ kiện tà vẹt TN1 cho các thanh TN1 tận dụng lại phạm vi thiết kế đặt ray P50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 68 | thanh |
| 6 | Bổ sung vật liệu ray P50, L=25m và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 177 | thanh |
| 7 | Lắp đặt ray/TVBT, R>500m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7.903,03 | m |
| 8 | Bổ sung TVBT TN1 cóc đàn hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5.946 | thanh |
| 9 | Lắp đặt TVBT TN1 cóc đàn hồi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5.946 | thanh |
| 10 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.940,9 | mđg |
| 11 | Bổ sung đá vào đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.250,28 | m3 |
| 12 | Nâng giật chèn đường lần 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6.014 | thanh |
| 13 | Nâng giật chèn đường lần 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6.014 | thanh |
| 14 | Làm vai đá đường sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7.865,8 | m |
| 15 | Nâng chèn vuốt dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 150 | mđg |
| 16 | Bổ sung lập lách ray P50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| D | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan TL >250kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | tấm |
| 2 | Bổ sung, lắp đặt cọc Hm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Bổ sung, lắp đặt cọc Km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Bổ sung, lắp đặt biển đổi dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | biển |
| 5 | Sơn sửa cọc Hm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23,8 | m2 |
| 6 | Sơn sửa cọc Km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,8 | m2 |
| 7 | Cưa cắt ray | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | mạch |
| 8 | Khoan lỗ thân ray | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | lỗ |
| E | THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Thu hồi vận chuyển sắt thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 208,83 | tấn |
| 2 | Thu hồi vận chuyển cấu kiện bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 875,42 | tấn |
| F | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ BẨN | |||
| 1 | Vận chuyển đất đá bẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.506,96 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi