Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Chỉnh trang đô thị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:49:00 đến ngày 2020-08-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,414,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN TRẦN VĂN PHÚ | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 12 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Kg |
| 18 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| 24 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Đầu coss Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Đầu Coss 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | TUYẾN ĐỖ THẾ NHÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bulon ven răng suốt 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 9 | Long đền vuông fi 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m |
| 12 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 13 | Bulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | sứ |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 19 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 20 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Kg |
| 25 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| 31 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Đầu coss Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Đầu Coss 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | TUYẾN LÊ THỊ MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Bulon ven răng suốt 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 9 | Long đền vuông fi 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Bulon ven răng suốt 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 14 | Long đền vuông fi 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 17 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 18 | Bulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 19 | Long đền vuông fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | sứ |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 24 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 25 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Kg |
| 30 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Kg |
| 36 | Cà rá bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Đầu coss Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 40 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Đầu Coss 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Kẹp IPC 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi