Gói thầu: Thi công sửa chữa và mua sắm thiết bị, công cụ lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa và mua sắm thiết bị, công cụ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản và kinh phí quản lý của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:04:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,847,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công(tận dụng lại) | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công(tận dụng lại) | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần | 37 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Tháo dỡ quạt trần | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 70,37 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 213,0914 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,1 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 13,567 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch men | Phá dỡ nền gạch men | 188,49 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ đá granite | Tháo dỡ bệ đá granite | 4,32 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Cạo sơn tường ngoài nhà) | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Cạo sơn tường ngoài nhà) | 355,875 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường trong nhà) | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường trong nhà) | 596,095 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 238,24 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 78,7 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khung Alu bọc cửa cuốn | Tháo dỡ khung Alu bọc cửa cuốn | 3,4 | Md |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,2104 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ, bóc xếp, tập kết các thiết bị nội thất cũ ( Giường, tủ, bàn, ghế..) vào vị trí do chủ đầu tư chỉ định | Tháo dỡ, bóc xếp, tập kết các thiết bị nội thất cũ ( Giường, tủ, bàn, ghế..) vào vị trí do chủ đầu tư chỉ định | 1 | TG |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 7,511 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0096 | 100kg |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,0968 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,58 | m2 |
| 27 | Trát tường, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 150,22 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương | 20,64 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ( ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ( ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương | 108,97 | m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn - tôn giả ngói màu đỏ dày 0,5mm) | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn - tôn giả ngói màu đỏ dày 0,5mm) | 213,0914 | m2 |
| 31 | Bách nhựa giằng tôn | Bách nhựa giằng tôn | 450 | Cái |
| 32 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | 58,72 | m2 |
| 33 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | 14,33 | m2 |
| 34 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | 52,12 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 | 7,944 | m2 |
| 36 | Lát ván sàn công nghiệp | Lát ván sàn công nghiệp | 94,276 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Lát đá mặt bệ các loại | 6,24 | m2 |
| 38 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,54m2 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,54m2 | 70,47 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Lát đá bậc tam cấp | 3,885 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 155,46 | m2 |
| 41 | Tấm thạch cao bịt cửa sổ S1 | Tấm thạch cao bịt cửa sổ S1 | 7,56 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 438,814 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 226,932 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 355,875 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.150,03 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,8872 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi hệ cửa EuroWindow hoặc tương đương | GCLD cửa đi hệ cửa EuroWindow hoặc tương đương | 17,73 | M2 |
| 48 | Lắp đặt khóa từ và phụ kiện | Lắp đặt khóa từ và phụ kiện | 3 | Bộ |
| 49 | Khung inox kệ lavabo + gỗ ốp và phụ kiện | Khung inox kệ lavabo + gỗ ốp và phụ kiện | 2,7 | m |
| 50 | Khung kính cường lực dày 10mm, Phòng tắm và phụ kiện | Khung kính cường lực dày 10mm, Phòng tắm và phụ kiện | 7,04 | M2 |
| 51 | GCLD khung ALU bọc cửa cuốn sảnh tầng 1 | GCLD khung ALU bọc cửa cuốn sảnh tầng 1 | 3,4 | MD |
| 52 | GCLD hệ cửa Euro Window cửa sổ bổ sung | GCLD hệ cửa Euro Window cửa sổ bổ sung | 0,8 | M2 |
| 53 | Vệ sinh lau chùi hệ thống cửa ngoài nhà không thay thế | Vệ sinh lau chùi hệ thống cửa ngoài nhà không thay thế | 1 | TG |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,174 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,024 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt cả phụ kiện (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt xí bệt cả phụ kiện (Caesar hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa chữ T phân nước | Lắp đặt van khóa chữ T phân nước | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Caesar hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện (dây đấu, nút nhấn, bộ thoát…) (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện (dây đấu, nút nhấn, bộ thoát…) (Caesar hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng (Caesar hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt gương soi (Caesar hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt kệ kính (Caesar hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Caesar hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Caesar hoặc tương đương) | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Caesar hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60 | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 25L (Ariston hoặc tương đương) | Lắp đặt bình nóng lạnh 25L (Ariston hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng song PPR D32 | Lắp đặt măng song PPR D32 | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng song PPR D25 | Lắp đặt măng song PPR D25 | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng song PPR D20 | Lắp đặt măng song PPR D20 | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ ppr D32 | Lắp đặt cút 90 độ ppr D32 | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Lắp đặt Tê PPR D25 | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Lắp đặt Tê PPR D20 | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt T thu PPR D25/20 | Lắp đặt T thu PPR D25/20 | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 | Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25/20 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25/20 | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20 | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x4,9mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x4,9mm | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mm | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,32 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng song UPVC D114 | Lắp đặt măng song UPVC D114 | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng song UPVC D90 | Lắp đặt măng song UPVC D90 | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng song UPVC D60 | Lắp đặt măng song UPVC D60 | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45 độ Upvc D114 | Lắp đặt cút 45 độ Upvc D114 | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 45 UPVC D60 | Lắp đặt cút 45 UPVC D60 | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Lắp đặt Y UPVC D114 | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Lắp đặt Y UPVC D90 | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Lắp đặt Y UPVC D60 | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y UPVC D114-90 | Lắp đặt Y UPVC D114-90 | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y UPVC D114-60 | Lắp đặt Y UPVC D114-60 | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y UPVC D90-60 | Lắp đặt Y UPVC D90-60 | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt bít xả UPVC D114 | Lắp đặt bít xả UPVC D114 | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt bít xả UPVC D90 | Lắp đặt bít xả UPVC D90 | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt bít xả UPVC D60 | Lắp đặt bít xả UPVC D60 | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 UPVC D114 | Lắp đặt cút 90 UPVC D114 | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | 30 | cái |
| 62 | Giá đở ống D114 | Giá đở ống D114 | 10 | cái |
| 63 | Giá đở ống D90 | Giá đở ống D90 | 10 | Cái |
| 64 | Giá đở ống D60 | Giá đở ống D60 | 20 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 1m, ĐK 114X4,9mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 1m, ĐK 114X4,9mm | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-60 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-60 | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D114 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D114 | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng song UPVC D60 | Lắp đặt măng song UPVC D60 | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng song UPVC D114 | Lắp đặt măng song UPVC D114 | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | 8 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 24 modul + phụ kiện | Lắp đặt tủ điện 24 modul + phụ kiện | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-40A-15KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCB-3P-40A-15KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCP 2P -25A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 2P -25A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCP 1P -10A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 1P -10A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 12 modul + phụ kiện | Lắp đặt tủ điện 12 modul + phụ kiện | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Contactor 32A | Lắp đặt Contactor 32A | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO - 2P-10A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt RCBO - 2P-10A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) | Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 lỗ | Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 lỗ | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 lỗ | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 lỗ | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 lỗ | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 lỗ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt 1 lỗ | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt 1 lỗ | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Lắp đặt ô cắm đôi | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi loại chống nước | Lắp đặt ô cắm đôi loại chống nước | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 78 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn Downlight bóng LED D90 7w | Lắp đặt đèn Downlight bóng LED D90 7w | 80 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn gắn sàn bóng Led D120 9W | Lắp đặt đèn gắn sàn bóng Led D120 9W | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang ánh sáng vàng | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang ánh sáng vàng | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led dây | Lắp đặt đèn Led dây | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 5 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | 0,5 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | 0,5 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương | 812 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 cadivi hoặc tương đương | 715 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 cadivi hoặc tương đương | 780 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 cadivi hoặc tương đương | 125 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x10) cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x10) cadivi hoặc tương đương | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x16) cadivi hoặc tương đương | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x16) cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 390 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 455 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 125 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | 0,5 | 100 m |
| D | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Dây nhảy cáp Cat 6 | Dây nhảy cáp Cat 6 | 12 | Sợi |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100Mbps | Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100Mbps | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp phối Quang ( ODF 4 Ports) | Hộp phối Quang ( ODF 4 Ports) | 2 | cái |
| 4 | Dây nhảy quang SM LC-LC Duplex ( Dây đôi) | Dây nhảy quang SM LC-LC Duplex ( Dây đôi) | 2 | sợi |
| 5 | Cáp quang 4FO | Cáp quang 4FO | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 | 982 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 210 | m |
| 8 | Dây HDMI loại 3m | Dây HDMI loại 3m | 2 | sợi |
| 9 | Tay đòn bắt camera L=1m | Tay đòn bắt camera L=1m | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | 327 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | 40 | m |
| 13 | Hộp đế âm | Hộp đế âm | 11 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ hệ thống camera giám sát | Vật tư phụ hệ thống camera giám sát | 1 | Lô |
| E | HỆ THỐNG MẠNG + TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 | 315 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | 245 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 128 | m |
| 4 | Hộp đế âm | Hộp đế âm | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nhân tivi WEV2501SW | Lắp đặt nhân tivi WEV2501SW | 7 | Bộ |
| 6 | Nhân mạng WEV- Cat5 + mặt nạ | Nhân mạng WEV- Cat5 + mặt nạ | 7 | Bộ |
| 7 | Dây nhảy cáp Cat 6 | Dây nhảy cáp Cat 6 | 7 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy cáp tivi RG6 | Dây nhảy cáp tivi RG6 | 7 | Sợi |
| 9 | Bộ chia Splitter indor 8 way | Bộ chia Splitter indor 8 way | 7 | Bô |
| 10 | Jack F5 RG6 nén dọc | Jack F5 RG6 nén dọc | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | 112 | m |
| 12 | Tủ kỹ thuật KT 300x500mat, KT ≤225cm2 | Tủ kỹ thuật KT 300x500mat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt Fomosa (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đầu báo nhiệt Fomosa (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đầu báo khói (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy(Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt chuông báo cháy(Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 3 | 5 nút |
| 7 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.0mm2 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.0mm2 | 145 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 130 | m |
| 11 | Hộp chia ngã | Hộp chia ngã | 16 | Cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 | Bình chữa cháy CO2 | 6 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột | Bình chữa cháy bột | 6 | Bình |
| G | NỘI THẤT PHÒNG VIP - 2 PHÒNG | |||
| 1 | Giường ngủ đôi (Theo bản vẽ thiết kế) | 1672x2036x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 2 | Giường ngủ đơn (Theo bản vẽ thiết kế) | 1272x2036x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 3 | Tab đầu giường (Theo bản vẽ thiết kế) | 756x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 4 | Tab đầu giường (Theo bản vẽ thiết kế) | 500x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 5 | Vách gỗ đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. | 4200x36x1000 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 8,4 | m2 |
| 6 | Vách trang trí đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. | 4200x36x2200 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 18,48 | m2 |
| 7 | Tấm nệm đầu bọc nỉ màu ghi theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) | 1600x40x450 | 3,2 | md |
| 8 | Tấm nệm đầu bọc nỉ màu ghi theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) | 1200x40x450 | 2,4 | md |
| 9 | Tủ quần áo (Theo bản vẽ thiết kế) | 2800x600x3100 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 17,63 | M2 |
| 10 | Bàn Làm việc (Theo bản vẽ thiết kế) | 1800x600x500 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 11 | Nệm đôi dày 150mm Everon hoặc tương đương | 1600x2000x150 | 2 | cái |
| 12 | Nệm đơn dày 150mm Everon hoặc tương đương | 1200x2000x150 | 2 | cái |
| 13 | Gối (Everon hoặc tương đương) | 450x650 | 6 | cái |
| 14 | Chăn đôi (Everon hoặc tương đương) | 1600x2000 | 2 | cái |
| 15 | Chăn đơn (Everon hoặc tương đương) | 1200x2000 | 2 | cái |
| 16 | Bộ ghế Sofa đôi ( 2 ghế đơn + 1ghế 3 ) (Theo bản vẽ thiết kế) | 2000x850x400/900 Khung sườn gỗ tự nhiên bọc da cao cấp cùng 5 gối ôm, nệm lót 900x850x400/900 | 2 | bộ |
| 17 | Bàn sofa chân sắt mặt đá marble màu trắng (Theo bản vẽ thiết kế) | D800x500 | 2 | cái |
| 18 | Tivi phòng ngủ Samsung 43 inch hoặc tương đương | 910x70x543 Smart Tivi Samsung 4K 43 inch UA43RU7200KXXV Âm thanh: Dolby Digital Plus; 20W, 2.0Ch (loại loa) Kết nối: HDMI: 3; USB: 2; Componentin; Composite AV; Lan: Wifi; Audio outmini jak; Digital ouat optical; Ex link RS-232C; Video: UHDEngine; 100 chỉ số chuyển động; 1400 (PQI – chất lượng hình ảnh; HDR | 2 | cái |
| 19 | Chân treo tivi trên tường | Chân treo tivi trên tường | 2 | bộ |
| 20 | Rèm 2 lớp ( 1 lớp ren trắng và 1 lớp vải xám chắn sáng ) | Vị trí lắp rèm Cửa DS2: 2800x100x2700 Vị trí lắp rèm Cửa DS1: 2800x100x2700 Vị trí lắp rèm Cửa S1: 2000x100x1800 | 10,4 | md |
| H | NỘI THẤT PHÒNG PHỤ - 1 PHÒNG | |||
| 1 | Giường ngủ đơn (Theo bản vẽ thiết kế) | 1272x2036x450 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 2 | Tab đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 500x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 3 | Tab đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) | 556x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 4 | Vách gỗ đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) | 4100x36x1000 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 4,1 | m2 |
| 5 | Vách trang trí đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) | 4100x36x2200 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 9,02 | m2 |
| 6 | Tấm nệm đầu bọc nỉ màu ghi theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) | 1232x40x450 | 2,464 | md |
| 7 | Tủ quần áo (Theo bản vẽ thiết kế) | (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) | 8,68 | M2 |
| 8 | Tivi Samsung 43 inch hoặc tương đương | 910x70x543 Smart Tivi Samsung 4K 43 inch UA43RU7200KXXV Âm thanh: Dolby Digital Plus; 20W, 2.0Ch (loại loa) Kết nối: HDMI: 3; USB: 2; Componentin; Composite AV; Lan: Wifi; Audio outmini jak; Digital ouat optical; Ex link RS-232C; Video: UHDEngine; 100 chỉ số chuyển động; 1400 (PQI – chất lượng hình ảnh; HDR | 1 | cái |
| 9 | Chân treo tivi trên tường | Chân treo tivi trên tường | 2 | bộ |
| 10 | Rèm 2 lớp ( 1 lớp ren trắng và 1 lớp vải xám chắn sáng ) | Vị trí lắp rèm Tầng 2 cửa DS2: 2800x100x2700 | 2,8 | md |
| 11 | Nệm đơn dày 150mm Everon hoặc tương đương | 1200x2000x150 | 2 | cái |
| 12 | Gối Everon hoặc tương đương | 450x650 | 2 | cái |
| 13 | Chăn đơn Everon hoặc tương đương | 1200x2000 | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera thân IP hồng ngoại 2.0 DS-2CD1021-I. HIKVISION hoặc tương đương | Camera IP HD Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.264+• Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" • Chuẩn nén hình ảnh H.264+• Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR• Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps• Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm)• Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC• Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. • Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67• Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE | 9 | Cái |
| 2 | Camera IP Speed Dome quay quét 2MP DS-2DE4225IW-DE(D). HIKVISION hoặc tương đương | + Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS + Chuẩn nén H.265+/H.265 + Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON) + Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps + Ống kính 4.8 mm to 120 mm, + Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS + Hồng ngoại 100m + Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB +Tính năng phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo, Vùng đi vào, Vùng đi ra, Di dời vật thể, Hành lý bỏ quên. + Tiêu chuẩn IP66 + Hỗ trợ cổng Audio I/O + Nguồn 12VDC, POE+ + Zoom số 16x, zoom quang 25x + Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90° + Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern + Hỗ trợ Park Action, ghi nhớ vị trí trước khi mất điện. | 2 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh DS-7616NI-K2. HIKVISION hoặc tương đương | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12VDC | 1 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh DS-7616NI-K1(B). HIKVISION hoặc tương đương | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12VDC | 1 | Cái |
| 5 | WD60PUR(Z) hoặc tương đương | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 6000GB; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Công nghệ Advanced Format (AF): Có; Chứng nhận RoHS: có; Tốc độ ghi dữ liệu: 175 MB/s; | 2 | Cái |
| 6 | WD20PUR(Z) hoặc tương đương | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 2000GB; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Công nghệ Advanced Format (AF): Có; Chứng nhận RoHS: có; Tốc độ ghi dữ liệu: 175 MB/s; | 1 | Cái |
| 7 | DS-3E0318P-E/M(B). HIKVISION hoặc tương đương | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2 •Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; •Bốn chế độ hoạt động a. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng. c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường d. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; •Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; •Nguồn 100-240VAC | 1 | Bộ |
| 8 | DS-1005KI. HIKVISION hoặc tương đương | Bàn điều khiển Camera IP speed Dome ( USB Network Keyboard): - Kết nối tín hiệu và nguồn trực tiếp qua cổng USB của đầu ghi hình. - Điều khiển 3 trục ( 3D PTZ), zoom xoay. - Có thể lập trình cho 15 phím bấm. Có các led hiển thị trạng thái hoạt động của bàn phím. - Tương thích với cả phần mềm máy trạm và máy chủ. Hỗ trợ giao thức USB HID. | 1 | Bộ |
| 9 | Patch panel 24-port CAT6 UTP. Alantek hoặc tương đương | Patch panel 24-port CAT6 UTP | 1 | Bộ |
| 10 | Converter YT-8112MA-2. WINTOP hoặc tương đương | Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100Mbps Fast Ethernet– Khoảng cách truyền trên sợi cáp quang: 2 km–Sử dụng 2 lõi quang để truyền tín hiệu– Kết nối cổng mạng: RJ45– Bước sóng quang: 1310nm (Dual 1x9)– Loại tín hiệu: Multi-Mode– Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps– Chuẩn giao tiếp: IEEE802.3, 100Base-FX, IEEE802.3u | 2 | Bộ |
| 11 | Màn hình LCD 43''. SONY hoặc tương đương | Smart Tivi Sony 43 inch + Đế cố định gắn tường. | 1 | Cái |
| J | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | WIFI UNIFI AP AC LR hoặc tương đương | Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud.<br/>- Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz<br/>- Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)<br/>- Chế độ hoạt động: Access Point <br/>- Cổng kết nối: 01 LAN x 10/100/1000Mbps<br/>- Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 2x2 ( 5GHz)<br/>- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i<br/>- Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 150m trong môi trường không có vật chắn<br/>- Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 120 người | 2 | Bộ |
| 2 | Switch JH329A. HP hoặc tương đương | Ports : 8 autosensing 10/100/1000 ports. Memory and processor : 4 Kb EEPROM capacity; packet buffer size: 192 KB. Performance : 100 Mb Latency < 3.6 µs (LIFO 64-byte packets); 1000 Mb Latency < 1.2 µs (LIFO 64-byte packets); Throughput up to 11.9 million pps (64-byte packets); Switching capacity 16 Gbps; MAC address table size 4096 entries. | 1 | Bộ |
| K | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Vệ sinh bảo trì lại các máy cũ | Vệ sinh bảo trì lại các máy cũ | 4 | Máy |
| 2 | Máy điều hòa 9000BTU/H, DAIKIN hoặc tương đương | Inverter 1 HP | 1 | Máy |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh. Hochiki hoặc tương đương | Nguồn điện: 220VAC/ 50Hz- Dung lượng pin: 24VDC, 1.2Ah.- Dòng điện ngõ ra tối đa: 500mA.- Điện trở cuối tuyến: 10kΩ mỗi zone | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi