Gói thầu: Thi công sửa chữa và mua sắm thiết bị, công cụ lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823198-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa và mua sắm thiết bị, công cụ lao động
Số hiệu KHLCNT 20200779566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản và kinh phí quản lý của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 11:04:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,847,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ, SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ bệ xí Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) 8 bộ
4 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công 4 cái
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công(tận dụng lại) Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công(tận dụng lại) 4 cái
6 Tháo dỡ đèn trang trí âm trần Tháo dỡ đèn trang trí âm trần 37 bộ
7 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 19 bộ
8 Tháo dỡ quạt trần Tháo dỡ quạt trần 6 cái
9 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần 70,37 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 213,0914 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21,1 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 13,567 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Tháo dỡ gạch ốp tường 15,12 m2
14 Phá dỡ nền gạch men Phá dỡ nền gạch men 188,49 m2
15 Tháo dỡ bệ đá granite Tháo dỡ bệ đá granite 4,32 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Cạo sơn tường ngoài nhà) Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Cạo sơn tường ngoài nhà) 355,875 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường trong nhà) Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( Tường trong nhà) 596,095 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 238,24 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 78,7 m2
20 Tháo dỡ khung Alu bọc cửa cuốn Tháo dỡ khung Alu bọc cửa cuốn 3,4 Md
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,2104 m3
22 Tháo dỡ, bóc xếp, tập kết các thiết bị nội thất cũ ( Giường, tủ, bàn, ghế..) vào vị trí do chủ đầu tư chỉ định Tháo dỡ, bóc xếp, tập kết các thiết bị nội thất cũ ( Giường, tủ, bàn, ghế..) vào vị trí do chủ đầu tư chỉ định 1 TG
23 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 7,511 m3
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm 0,0096 100kg
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 0,0968 m3
26 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,58 m2
27 Trát tường, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Trát tường, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 150,22 m2
28 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương 20,64 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ( ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ( ( sika latex + màng chống thấm sikaproof membrane quét 3 nước) hoặc tương đương 108,97 m2
30 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn - tôn giả ngói màu đỏ dày 0,5mm) Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn - tôn giả ngói màu đỏ dày 0,5mm) 213,0914 m2
31 Bách nhựa giằng tôn Bách nhựa giằng tôn 450 Cái
32 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 58,72 m2
33 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 14,33 m2
34 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 52,12 m2
35 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 7,944 m2
36 Lát ván sàn công nghiệp Lát ván sàn công nghiệp 94,276 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại Lát đá mặt bệ các loại 6,24 m2
38 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,54m2 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,54m2 70,47 m2
39 Lát đá bậc tam cấp Lát đá bậc tam cấp 3,885 m2
40 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 155,46 m2
41 Tấm thạch cao bịt cửa sổ S1 Tấm thạch cao bịt cửa sổ S1 7,56 m2
42 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 438,814 m2
43 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 226,932 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 355,875 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.150,03 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,8872 m2
47 GCLD cửa đi hệ cửa EuroWindow hoặc tương đương GCLD cửa đi hệ cửa EuroWindow hoặc tương đương 17,73 M2
48 Lắp đặt khóa từ và phụ kiện Lắp đặt khóa từ và phụ kiện 3 Bộ
49 Khung inox kệ lavabo + gỗ ốp và phụ kiện Khung inox kệ lavabo + gỗ ốp và phụ kiện 2,7 m
50 Khung kính cường lực dày 10mm, Phòng tắm và phụ kiện Khung kính cường lực dày 10mm, Phòng tắm và phụ kiện 7,04 M2
51 GCLD khung ALU bọc cửa cuốn sảnh tầng 1 GCLD khung ALU bọc cửa cuốn sảnh tầng 1 3,4 MD
52 GCLD hệ cửa Euro Window cửa sổ bổ sung GCLD hệ cửa Euro Window cửa sổ bổ sung 0,8 M2
53 Vệ sinh lau chùi hệ thống cửa ngoài nhà không thay thế Vệ sinh lau chùi hệ thống cửa ngoài nhà không thay thế 1 TG
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 6,174 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,024 100m2
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt cả phụ kiện (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt xí bệt cả phụ kiện (Caesar hoặc tương đương) 3 bộ
2 Lắp đặt van khóa chữ T phân nước Lắp đặt van khóa chữ T phân nước 3 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 3 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Caesar hoặc tương đương) 3 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện (dây đấu, nút nhấn, bộ thoát…) (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện (dây đấu, nút nhấn, bộ thoát…) (Caesar hoặc tương đương) 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng (Caesar hoặc tương đương) 3 bộ
7 Lắp đặt gương soi (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt gương soi (Caesar hoặc tương đương) 3 cái
8 Lắp đặt kệ kính (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt kệ kính (Caesar hoặc tương đương) 3 cái
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Caesar hoặc tương đương) 3 bộ
10 Lắp đặt giá treo Lắp đặt giá treo 3 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Caesar hoặc tương đương) Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Caesar hoặc tương đương) 5 cái
12 Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60 Lắp đặt thỏ ngăn mùi D60 5 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
14 Lắp đặt bình nóng lạnh 25L (Ariston hoặc tương đương) Lắp đặt bình nóng lạnh 25L (Ariston hoặc tương đương) 3 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,35 100m
18 Lắp đặt măng song PPR D32 Lắp đặt măng song PPR D32 20 cái
19 Lắp đặt măng song PPR D25 Lắp đặt măng song PPR D25 15 cái
20 Lắp đặt măng song PPR D20 Lắp đặt măng song PPR D20 20 cái
21 Lắp đặt cút 90 độ ppr D32 Lắp đặt cút 90 độ ppr D32 16 cái
22 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 28 cái
23 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 20 cái
24 Lắp đặt Tê PPR D32 Lắp đặt Tê PPR D32 8 cái
25 Lắp đặt Tê PPR D25 Lắp đặt Tê PPR D25 10 cái
26 Lắp đặt Tê PPR D20 Lắp đặt Tê PPR D20 15 cái
27 Lắp đặt T thu PPR D25/20 Lắp đặt T thu PPR D25/20 10 cái
28 Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 Lắp đặt côn chuyển PPR D25/20 10 cái
29 Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25/20 Lắp đặt cút nối ren trong PPR D25/20 10 cái
30 Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20 Lắp đặt cút nối ren trong PPR D20 20 cái
31 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 4 cái
32 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 4 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
34 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 5 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Lắp đặt van ren, ĐK 20mm 5 cái
36 Lắp đặt rắc co PPR D32 Lắp đặt rắc co PPR D32 2 cái
37 Lắp đặt rắc co PPR D25 Lắp đặt rắc co PPR D25 5 cái
38 Lắp đặt rắc co PPR D20 Lắp đặt rắc co PPR D20 5 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x4,9mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x4,9mm 0,6 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mm 0,5 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,32 100m
42 Lắp đặt măng song UPVC D114 Lắp đặt măng song UPVC D114 15 cái
43 Lắp đặt măng song UPVC D90 Lắp đặt măng song UPVC D90 7 cái
44 Lắp đặt măng song UPVC D60 Lắp đặt măng song UPVC D60 15 cái
45 Lắp đặt cút 45 độ Upvc D114 Lắp đặt cút 45 độ Upvc D114 20 cái
46 Lắp đặt cút 45 UPVC D90 Lắp đặt cút 45 UPVC D90 8 cái
47 Lắp đặt cút 45 UPVC D60 Lắp đặt cút 45 UPVC D60 32 cái
48 Lắp đặt Y UPVC D114 Lắp đặt Y UPVC D114 10 cái
49 Lắp đặt Y UPVC D90 Lắp đặt Y UPVC D90 10 cái
50 Lắp đặt Y UPVC D60 Lắp đặt Y UPVC D60 15 cái
51 Lắp đặt Y UPVC D114-90 Lắp đặt Y UPVC D114-90 2 cái
52 Lắp đặt Y UPVC D114-60 Lắp đặt Y UPVC D114-60 3 cái
53 Lắp đặt Y UPVC D90-60 Lắp đặt Y UPVC D90-60 4 cái
54 Lắp đặt bít xả UPVC D114 Lắp đặt bít xả UPVC D114 10 cái
55 Lắp đặt bít xả UPVC D90 Lắp đặt bít xả UPVC D90 10 cái
56 Lắp đặt bít xả UPVC D60 Lắp đặt bít xả UPVC D60 20 cái
57 Lắp đặt cút 90 UPVC D114 Lắp đặt cút 90 UPVC D114 10 cái
58 Lắp đặt cút 90 UPVC D90 Lắp đặt cút 90 UPVC D90 10 cái
59 Lắp đặt cút 90 UPVC D60 Lắp đặt cút 90 UPVC D60 20 cái
60 Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 8 cái
61 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 30 cái
62 Giá đở ống D114 Giá đở ống D114 10 cái
63 Giá đở ống D90 Giá đở ống D90 10 Cái
64 Giá đở ống D60 Giá đở ống D60 20 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 1m, ĐK 114X4,9mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 1m, ĐK 114X4,9mm 0,4 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,4 100m
67 Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-60 Lắp đặt Y chuyển UPVC D114-60 8 cái
68 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 8 cái
69 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 15 cái
70 Lắp đặt cút 90 độ UPVC D114 Lắp đặt cút 90 độ UPVC D114 5 cái
71 Lắp đặt cút 90 UPVC D90 Lắp đặt cút 90 UPVC D90 6 cái
72 Lắp đặt măng song UPVC D60 Lắp đặt măng song UPVC D60 15 cái
73 Lắp đặt măng song UPVC D114 Lắp đặt măng song UPVC D114 15 cái
74 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 8 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt tủ điện 24 modul + phụ kiện Lắp đặt tủ điện 24 modul + phụ kiện 1 hộp
2 Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCB-3P-63A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB-3P-40A-15KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCB-3P-40A-15KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
5 Lắp đặt MCP 2P -25A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 2P -25A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
6 Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
7 Lắp đặt MCP 1P -10A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 1P -10A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
8 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện 12 modul + phụ kiện Lắp đặt tủ điện 12 modul + phụ kiện 1 hộp
10 Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
11 Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 2 cái
12 Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 2P -16A-4,5KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) 3 hộp
14 Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 2P -32A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 3 cái
15 Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 6 cái
16 Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 6 cái
17 Lắp đặt Contactor 32A Lắp đặt Contactor 32A 3 cái
18 Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt tủ điện 8 modul + phụ kiện (Panasonic hoặc tương đương) 1 hộp
20 Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 2P -50A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
21 Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 1P -25A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 2 cái
22 Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt MCP 1P -16A-6KA (Panasonic hoặc tương đương) 3 cái
23 Lắp đặt RCBO - 2P-10A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt RCBO - 2P-10A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
24 Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) Lắp đặt RCBO - 2P-20A-30MA (Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 lỗ Lắp đặt công tắc 1 chiều + mặt nạ 1 lỗ 9 cái
26 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 lỗ Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ 2 lỗ 10 cái
27 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 lỗ Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ 3 lỗ 1 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt 1 lỗ Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt 1 lỗ 10 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi Lắp đặt ô cắm đôi 46 cái
30 Lắp đặt ô cắm đôi loại chống nước Lắp đặt ô cắm đôi loại chống nước 2 cái
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 78 hộp
32 Lắp đặt đèn Downlight bóng LED D90 7w Lắp đặt đèn Downlight bóng LED D90 7w 80 bộ
33 Lắp đặt đèn gắn sàn bóng Led D120 9W Lắp đặt đèn gắn sàn bóng Led D120 9W 4 bộ
34 Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang ánh sáng vàng Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang ánh sáng vàng 2 bộ
35 Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng 3 bộ
36 Lắp đặt đèn Led dây Lắp đặt đèn Led dây 60 m
37 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần 5 cái
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2 bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 5 máy
42 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm 0,5 100m
43 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm 0,5 100m
44 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm 0,5 100m
45 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm 0,5 100m
46 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương 812 m
47 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 cadivi hoặc tương đương Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 cadivi hoặc tương đương 715 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 cadivi hoặc tương đương Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 cadivi hoặc tương đương 780 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 cadivi hoặc tương đương Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 cadivi hoặc tương đương 125 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 cadivi hoặc tương đương Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 cadivi hoặc tương đương 80 m
51 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x10) cadivi hoặc tương đương Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x10) cadivi hoặc tương đương 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x16) cadivi hoặc tương đương Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC ( 4x16) cadivi hoặc tương đương 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 390 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 455 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm 125 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm 0,5 100 m
D HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Dây nhảy cáp Cat 6 Dây nhảy cáp Cat 6 12 Sợi
2 Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100Mbps Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100Mbps 2 Bộ
3 Hộp phối Quang ( ODF 4 Ports) Hộp phối Quang ( ODF 4 Ports) 2 cái
4 Dây nhảy quang SM LC-LC Duplex ( Dây đôi) Dây nhảy quang SM LC-LC Duplex ( Dây đôi) 2 sợi
5 Cáp quang 4FO Cáp quang 4FO 190 m
6 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 982 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 210 m
8 Dây HDMI loại 3m Dây HDMI loại 3m 2 sợi
9 Tay đòn bắt camera L=1m Tay đòn bắt camera L=1m 1 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 327 m
11 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 75 m
12 Lắp đặt ống ruột gà D25 Lắp đặt ống ruột gà D25 40 m
13 Hộp đế âm Hộp đế âm 11 hộp
14 Vật tư phụ hệ thống camera giám sát Vật tư phụ hệ thống camera giám sát 1
E HỆ THỐNG MẠNG + TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6 315 m
2 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 245 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 128 m
4 Hộp đế âm Hộp đế âm 7 hộp
5 Lắp đặt nhân tivi WEV2501SW Lắp đặt nhân tivi WEV2501SW 7 Bộ
6 Nhân mạng WEV- Cat5 + mặt nạ Nhân mạng WEV- Cat5 + mặt nạ 7 Bộ
7 Dây nhảy cáp Cat 6 Dây nhảy cáp Cat 6 7 Sợi
8 Dây nhảy cáp tivi RG6 Dây nhảy cáp tivi RG6 7 Sợi
9 Bộ chia Splitter indor 8 way Bộ chia Splitter indor 8 way 7
10 Jack F5 RG6 nén dọc Jack F5 RG6 nén dọc 15 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 112 m
12 Tủ kỹ thuật KT 300x500mat, KT ≤225cm2 Tủ kỹ thuật KT 300x500mat, KT ≤225cm2 1 hộp
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Fomosa (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) Lắp đặt đầu báo nhiệt Fomosa (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) 0,1 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo khói (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) Lắp đặt đầu báo khói (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) 1 5 đèn
4 Lắp đặt chuông báo cháy(Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) Lắp đặt chuông báo cháy(Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) 3 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) Lắp đặt đèn báo (Đài Loan hoặc tương đương) (Đã bao gồm vật tư) 3 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 3 5 nút
7 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Thiết bị bảo vệ cuối nguồn 2 Cái
8 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 1 trung tâm
9 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.0mm2 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.0mm2 145 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 130 m
11 Hộp chia ngã Hộp chia ngã 16 Cái
12 Bình chữa cháy CO2 Bình chữa cháy CO2 6 Bình
13 Bình chữa cháy bột Bình chữa cháy bột 6 Bình
G NỘI THẤT PHÒNG VIP - 2 PHÒNG
1 Giường ngủ đôi (Theo bản vẽ thiết kế) 1672x2036x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 2 cái
2 Giường ngủ đơn (Theo bản vẽ thiết kế) 1272x2036x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 2 cái
3 Tab đầu giường (Theo bản vẽ thiết kế) 756x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 2 cái
4 Tab đầu giường (Theo bản vẽ thiết kế) 500x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 2 cái
5 Vách gỗ đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. 4200x36x1000 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 8,4 m2
6 Vách trang trí đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. 4200x36x2200 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 18,48 m2
7 Tấm nệm đầu bọc nỉ màu ghi theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) 1600x40x450 3,2 md
8 Tấm nệm đầu bọc nỉ màu ghi theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) 1200x40x450 2,4 md
9 Tủ quần áo (Theo bản vẽ thiết kế) 2800x600x3100 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 17,63 M2
10 Bàn Làm việc (Theo bản vẽ thiết kế) 1800x600x500 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 2 cái
11 Nệm đôi dày 150mm Everon hoặc tương đương 1600x2000x150 2 cái
12 Nệm đơn dày 150mm Everon hoặc tương đương 1200x2000x150 2 cái
13 Gối (Everon hoặc tương đương) 450x650 6 cái
14 Chăn đôi (Everon hoặc tương đương) 1600x2000 2 cái
15 Chăn đơn (Everon hoặc tương đương) 1200x2000 2 cái
16 Bộ ghế Sofa đôi ( 2 ghế đơn + 1ghế 3 ) (Theo bản vẽ thiết kế) 2000x850x400/900 Khung sườn gỗ tự nhiên bọc da cao cấp cùng 5 gối ôm, nệm lót 900x850x400/900 2 bộ
17 Bàn sofa chân sắt mặt đá marble màu trắng (Theo bản vẽ thiết kế) D800x500 2 cái
18 Tivi phòng ngủ Samsung 43 inch hoặc tương đương 910x70x543 Smart Tivi Samsung 4K 43 inch UA43RU7200KXXV Âm thanh: Dolby Digital Plus; 20W, 2.0Ch (loại loa) Kết nối: HDMI: 3; USB: 2; Componentin; Composite AV; Lan: Wifi; Audio outmini jak; Digital ouat optical; Ex link RS-232C; Video: UHDEngine; 100 chỉ số chuyển động; 1400 (PQI – chất lượng hình ảnh; HDR 2 cái
19 Chân treo tivi trên tường Chân treo tivi trên tường 2 bộ
20 Rèm 2 lớp ( 1 lớp ren trắng và 1 lớp vải xám chắn sáng ) Vị trí lắp rèm Cửa DS2: 2800x100x2700 Vị trí lắp rèm Cửa DS1: 2800x100x2700 Vị trí lắp rèm Cửa S1: 2000x100x1800 10,4 md
H NỘI THẤT PHÒNG PHỤ - 1 PHÒNG
1 Giường ngủ đơn (Theo bản vẽ thiết kế) 1272x2036x450 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 2 cái
2 Tab đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) 500x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 2 cái
3 Tab đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm (Theo bản vẽ thiết kế) 556x400x350 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 1 cái
4 Vách gỗ đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) 4100x36x1000 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 4,1 m2
5 Vách trang trí đầu giường chất liệu MFC bề mặt phủ melamin chống ẩm + ốp tấm nệm đầu giường bọc nỉ theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) 4100x36x2200 (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 9,02 m2
6 Tấm nệm đầu bọc nỉ màu ghi theo kích thước thiết kế. (Theo bản vẽ thiết kế) 1232x40x450 2,464 md
7 Tủ quần áo (Theo bản vẽ thiết kế) (ván MFC phủ Melamin An Cường hoặc tương đương) 8,68 M2
8 Tivi Samsung 43 inch hoặc tương đương 910x70x543 Smart Tivi Samsung 4K 43 inch UA43RU7200KXXV Âm thanh: Dolby Digital Plus; 20W, 2.0Ch (loại loa) Kết nối: HDMI: 3; USB: 2; Componentin; Composite AV; Lan: Wifi; Audio outmini jak; Digital ouat optical; Ex link RS-232C; Video: UHDEngine; 100 chỉ số chuyển động; 1400 (PQI – chất lượng hình ảnh; HDR 1 cái
9 Chân treo tivi trên tường Chân treo tivi trên tường 2 bộ
10 Rèm 2 lớp ( 1 lớp ren trắng và 1 lớp vải xám chắn sáng ) Vị trí lắp rèm Tầng 2 cửa DS2: 2800x100x2700 2,8 md
11 Nệm đơn dày 150mm Everon hoặc tương đương 1200x2000x150 2 cái
12 Gối Everon hoặc tương đương 450x650 2 cái
13 Chăn đơn Everon hoặc tương đương 1200x2000 2 cái
I HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera thân IP hồng ngoại 2.0 DS-2CD1021-I. HIKVISION hoặc tương đương Camera IP HD Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.264+• Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8" • Chuẩn nén hình ảnh H.264+• Độ nhạy sáng : Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux với IR• Độ phân giải 1920 × 1080@25fps/30fps• Ống kính 2,8mm ( đặt hàng 4 mm/6 mm)• Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC• Tầm xa hồng ngoại lên tới 30m. • Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67• Hỗ trợ nguồn DC12V và PoE 9 Cái
2 Camera IP Speed Dome quay quét 2MP DS-2DE4225IW-DE(D). HIKVISION hoặc tương đương + Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS + Chuẩn nén H.265+/H.265 + Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON) + Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps + Ống kính 4.8 mm to 120 mm, + Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS + Hồng ngoại 100m + Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB +Tính năng phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo, Vùng đi vào, Vùng đi ra, Di dời vật thể, Hành lý bỏ quên. + Tiêu chuẩn IP66 + Hỗ trợ cổng Audio I/O + Nguồn 12VDC, POE+ + Zoom số 16x, zoom quang 25x + Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90° + Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern + Hỗ trợ Park Action, ghi nhớ vị trí trước khi mất điện. 2 Cái
3 Đầu ghi hình camera IP 16 kênh DS-7616NI-K2. HIKVISION hoặc tương đương Đầu ghi hình camera IP 16 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12VDC 1 Cái
4 Đầu ghi hình camera IP 16 kênh DS-7616NI-K1(B). HIKVISION hoặc tương đương Đầu ghi hình camera IP 16 kênh Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12VDC 1 Cái
5 WD60PUR(Z) hoặc tương đương Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 6000GB; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Công nghệ Advanced Format (AF): Có; Chứng nhận RoHS: có; Tốc độ ghi dữ liệu: 175 MB/s; 2 Cái
6 WD20PUR(Z) hoặc tương đương Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 2000GB; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Công nghệ Advanced Format (AF): Có; Chứng nhận RoHS: có; Tốc độ ghi dữ liệu: 175 MB/s; 1 Cái
7 DS-3E0318P-E/M(B). HIKVISION hoặc tương đương Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2 •Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; •Bốn chế độ hoạt động a. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng. c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường d. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; •Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; •Nguồn 100-240VAC 1 Bộ
8 DS-1005KI. HIKVISION hoặc tương đương Bàn điều khiển Camera IP speed Dome ( USB Network Keyboard): - Kết nối tín hiệu và nguồn trực tiếp qua cổng USB của đầu ghi hình. - Điều khiển 3 trục ( 3D PTZ), zoom xoay. - Có thể lập trình cho 15 phím bấm. Có các led hiển thị trạng thái hoạt động của bàn phím. - Tương thích với cả phần mềm máy trạm và máy chủ. Hỗ trợ giao thức USB HID. 1 Bộ
9 Patch panel 24-port CAT6 UTP. Alantek hoặc tương đương Patch panel 24-port CAT6 UTP 1 Bộ
10 Converter YT-8112MA-2. WINTOP hoặc tương đương Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng 10/100Mbps Fast Ethernet– Khoảng cách truyền trên sợi cáp quang: 2 km–Sử dụng 2 lõi quang để truyền tín hiệu– Kết nối cổng mạng: RJ45– Bước sóng quang: 1310nm (Dual 1x9)– Loại tín hiệu: Multi-Mode– Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps– Chuẩn giao tiếp: IEEE802.3, 100Base-FX, IEEE802.3u 2 Bộ
11 Màn hình LCD 43''. SONY hoặc tương đương Smart Tivi Sony 43 inch + Đế cố định gắn tường. 1 Cái
J HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 WIFI UNIFI AP AC LR hoặc tương đương Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud.<br/>- Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz<br/>- Chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz)<br/>- Chế độ hoạt động: Access Point <br/>- Cổng kết nối: 01 LAN x 10/100/1000Mbps<br/>- Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz) & MIMO 2x2 ( 5GHz)<br/>- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i<br/>- Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 150m trong môi trường không có vật chắn<br/>- Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 120 người 2 Bộ
2 Switch JH329A. HP hoặc tương đương Ports : 8 autosensing 10/100/1000 ports. Memory and processor : 4 Kb EEPROM capacity; packet buffer size: 192 KB. Performance : 100 Mb Latency < 3.6 µs (LIFO 64-byte packets); 1000 Mb Latency < 1.2 µs (LIFO 64-byte packets); Throughput up to 11.9 million pps (64-byte packets); Switching capacity 16 Gbps; MAC address table size 4096 entries. 1 Bộ
K ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Vệ sinh bảo trì lại các máy cũ Vệ sinh bảo trì lại các máy cũ 4 Máy
2 Máy điều hòa 9000BTU/H, DAIKIN hoặc tương đương Inverter 1 HP 1 Máy
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 4 kênh. Hochiki hoặc tương đương Nguồn điện: 220VAC/ 50Hz- Dung lượng pin: 24VDC, 1.2Ah.- Dòng điện ngõ ra tối đa: 500mA.- Điện trở cuối tuyến: 10kΩ mỗi zone 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->