Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 08:52:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,492,877,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC THỰC HÀNH + HÀNH LANG CẦU NỐI (03 TẦNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,75 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,746 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,206 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,206 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (không bao gồm vật liệu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 11 | Thử tính tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,594 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,918 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,283 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,306 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,659 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,338 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,331 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,715 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,426 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,865 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,134 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,214 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,174 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,845 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | tấn |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,485 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,342 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,779 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,773 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,462 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,433 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,065 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,531 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,889 | m3 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,015 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,275 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,69 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,16 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,4 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241,8 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.479,425 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.763,36 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,735 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.675,05 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,58 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,18 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,562 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,432 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,635 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 83 | Lát gạch xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung sắt, kính dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,96 | m2 |
| 89 | CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lan can bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,069 | m2 |
| 92 | CCLD máng tiểu Inox KT 300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,28 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,316 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,975 | 100m2 |
| 98 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,273 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,059 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt MCB 3P-32A/16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 104 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 40x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | hộp |
| 120 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bồn rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 145 | CCLĐ két nước và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | m3 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 153 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,882 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,494 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 156 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| B | CÁI TẠO KHỐI 15 PHÒNG HỌC (03 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,787 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,668 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,252 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712,48 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,917 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,66 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.634,675 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp đá rửa trên tường ngoài nhà, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,89 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,82 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,874 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,36 | m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,09 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,09 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,09 | m2 |
| 29 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m2 |
| 30 | Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,274 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,26 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,575 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,56 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.356,09 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,564 | 1m2 |
| 45 | Vệ sinh, thay ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,04 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,971 | 100m2 |
| 47 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,964 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,578 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt MCB 3P-32A/16KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | hộp |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| C | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG THÀNH KHỐI HIỆU BỘ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,55 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,15 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,26 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,886 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,54 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,839 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,625 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,264 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,232 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,575 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,499 | m2 |
| 28 | Vệ sinh lớp đá rửa trên tường ngoài nhà, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,41 | m2 |
| 29 | Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,14 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,465 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,35 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,35 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,15 | m2 |
| 35 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,415 | m2 |
| 36 | Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,464 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,54 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,398 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,071 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,797 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.920,237 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,25 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,57 | 1m2 |
| 53 | Vệ sinh, thay ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,56 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,341 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,25 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,353 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB 3P-32A/16KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 40x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | hộp |
| 77 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van ren D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 104 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 111 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,882 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,494 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 114 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,053 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,333 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,654 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,526 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp đá rửa trên tường, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,795 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,66 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,48 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,06 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,68 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,74 | m2 |
| 17 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,275 | m2 |
| 18 | Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,24 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,654 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,513 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,48 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh, thay ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,26 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,6 | m2 |
| 25 | CCLD ổ khóa cửa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,706 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,334 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-32A/16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,15 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,347 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,347 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,248 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,928 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,548 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, xả nhám tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,276 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,547 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,823 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,935 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,395 | 1m2 |
| 12 | SXLD tường rào bằng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,308 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,393 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,556 | m3 |
| 32 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,768 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,725 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,725 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,725 | m2 |
| 40 | SXLD cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | m2 |
| 41 | CCLD chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,232 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,452 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,312 | m2 |
| 46 | Vệ sinh lớp đá rửa trên tường, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,456 | m2 |
| 49 | Vệ sinh bề mặt trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,728 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,705 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,455 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,343 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | 1m2 |
| 56 | Vệ sinh cửa kính, thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| G | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng tủ tole 2mm, sơn tĩnh điện, KT900x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 9 | Lắp đặt thanh cái (Busbar) 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x35 mm2+E16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x16 mm2+E16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 1x6 mm2+E6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cần đèn Þ60 x H 1.5M x W 2.2M mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt trụ bát giác 4.5m, Þ69-150, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| H | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê xiên PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,194 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,556 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi