Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826624-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200805080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:52:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,492,877,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC THỰC HÀNH + HÀNH LANG CẦU NỐI (03 TẦNG)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,75 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,746 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,206 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,206 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (không bao gồm vật liệu cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 m3
11 Thử tính tải cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,594 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 100m3
15 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,918 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,283 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,306 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,659 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,338 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,331 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,715 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,426 m3
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,381 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,865 100m2
29 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 100m2
30 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,134 100m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 100m2
32 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,214 100m2
33 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,262 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,112 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,174 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,845 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,629 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,948 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,12 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 tấn
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,485 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,353 m3
52 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,342 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,779 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,773 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,462 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,433 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,065 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,531 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,889 m3
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,1 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,6 m
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,015 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,275 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911,69 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 908,16 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 613,4 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.241,8 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.479,425 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.763,36 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 567,735 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.675,05 m2
76 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,58 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,18 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 994,562 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
80 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,432 m2
81 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,635 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
83 Lát gạch xi măng 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
84 Cung cấp cửa đi khung sắt, kính dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2 m2
85 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m2
86 Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 m2
87 Cung cấp vách kính khung sắt, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
88 Cung cấp lắp đặt lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,96 m2
89 CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
90 Cung cấp lắp đặt lan can bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
91 Cung cấp lắp đặt lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,069 m2
92 CCLD máng tiểu Inox KT 300x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,28 m2
94 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,316 1m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,975 100m2
98 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,273 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,059 100m2
101 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
102 Lắp đặt MCB 3P-32A/16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
104 Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
108 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 bộ
109 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
110 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 40x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
119 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 hộp
120 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
122 Lắp đặt ống PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
123 Lắp đặt ống PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
124 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
125 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
126 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
127 Lắp đặt tê giảm PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
128 Lắp đặt tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
129 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
131 Lắp đặt ống PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
132 Lắp đặt ống PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
133 Lắp đặt ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
134 Lắp đặt ống PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
135 Lắp đặt co PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
136 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
137 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
138 Lắp đặt tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
139 Lắp đặt tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
140 Lắp đặt tê PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
142 Lắp đặt bồn rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
143 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
145 CCLĐ két nước và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
146 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
147 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
148 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,397 m3
149 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 m3
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
153 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,882 m3
154 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,494 m2
155 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m2
156 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
B CÁI TẠO KHỐI 15 PHÒNG HỌC (03 TẦNG)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,787 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,915 tấn
3 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
4 Tháo dỡ hệ thống ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,26 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,017 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,668 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,252 m2
17 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.712,48 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,917 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,66 m2
21 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.634,675 m2
22 Vệ sinh lớp đá rửa trên tường ngoài nhà, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 831,89 m2
23 Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,82 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,874 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,36 m2
26 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,09 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,09 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,09 m2
29 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,025 m2
30 Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,274 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,26 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,52 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,575 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,56 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.356,09 m2
36 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 m2
39 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
40 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,564 1m2
45 Vệ sinh, thay ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,04 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,971 100m2
47 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,964 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,578 100m2
50 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
51 Lắp đặt MCB 3P-32A/16KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
53 Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
54 Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
57 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 bộ
58 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
59 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.034 m
70 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 hộp
71 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
75 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
81 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
93 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Hút hầm tự hoại hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
C CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG THÀNH KHỐI HIỆU BỘ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 tấn
3 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
4 Tháo dỡ hệ thống ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,55 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,15 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,7 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,26 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,886 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,54 m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,839 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m2
23 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.406,625 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,264 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,232 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,575 m2
27 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,499 m2
28 Vệ sinh lớp đá rửa trên tường ngoài nhà, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,41 m2
29 Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,14 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,465 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,9 m2
32 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,35 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,35 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,15 m2
35 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,415 m2
36 Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,464 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,54 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 767,398 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,071 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,797 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.920,237 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,25 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5 m2
45 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
46 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
48 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,57 1m2
53 Vệ sinh, thay ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,56 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,341 100m2
55 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,25 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,353 100m2
58 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
59 Lắp đặt MCB 3P-32A/16KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
61 Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
65 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
66 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 40x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770 m
76 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 hộp
77 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
78 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
79 Lắp đặt ống PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
80 Lắp đặt ống PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt van ren D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
82 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
83 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
84 Lắp đặt tê giảm PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Lắp đặt tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
86 Lắp đặt co PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
88 Lắp đặt ống PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
89 Lắp đặt ống PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
90 Lắp đặt ống PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
91 Lắp đặt ống PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
92 Lắp đặt co PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
93 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
94 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
95 Lắp đặt tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
96 Lắp đặt tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
97 Lắp đặt tê PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
99 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
103 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
104 Hút hầm tự hoại hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
105 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,397 m3
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 m3
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
111 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,882 m3
112 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,494 m2
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m2
114 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
D CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,6 m2
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,053 m2
7 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,333 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,654 m2
9 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,526 m2
10 Vệ sinh lớp đá rửa trên tường, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,795 m2
11 Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,66 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,48 m2
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,06 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,06 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,68 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,74 m2
17 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,275 m2
18 Vệ sinh đánh bóng lớp đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,49 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,24 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,654 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,513 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,48 1m2
23 Vệ sinh, thay ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,26 m2
24 Đóng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,6 m2
25 CCLD ổ khóa cửa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,706 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,334 100m2
28 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Lắp đặt MCB 3P-32A/16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
31 Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-10A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
35 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
36 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông nhựa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
43 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 hộp
44 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
E CẢI TẠO NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,15 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,347 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,347 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 100m2
F CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,248 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,928 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,548 m2
7 Vệ sinh, xả nhám tường cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,276 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,547 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771,823 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,935 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,395 1m2
12 SXLD tường rào bằng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,308 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,846 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m3
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
23 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
29 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 m3
30 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,393 m3
31 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,556 m3
32 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,768 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,725 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,725 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,725 m2
40 SXLD cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m2
41 CCLD chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,232 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,452 1m2
43 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,848 m2
45 Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,312 m2
46 Vệ sinh lớp đá rửa trên tường, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,32 m2
47 Vệ sinh lớp đá rửa trên cột, sơn phủ keo 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,456 m2
49 Vệ sinh bề mặt trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,728 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,705 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,848 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,455 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,343 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 1m2
56 Vệ sinh cửa kính, thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m2
57 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
60 Lắp đặt MCB 3P-32A/10KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt MCB 3P-20A/6KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
69 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
70 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
71 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
G CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện tổng tủ tole 2mm, sơn tĩnh điện, KT900x600x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 3P-150A/25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-80A/20KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P-50A/16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-32A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
9 Lắp đặt thanh cái (Busbar) 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
10 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x35 mm2+E16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
11 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x16 mm2+E16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 1x6 mm2+E6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
13 Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,119 100m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
24 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,586 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,472 m3
30 Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
31 Lắp đặt cần đèn Þ60 x H 1.5M x W 2.2M mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt trụ bát giác 4.5m, Þ69-150, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
H CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt tê xiên PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,194 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
15 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,62 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,556 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->