Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ VĂN BÁN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới năm 2020 ( vốn đầu tư phát triển) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:22:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 463,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7464 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,93 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,4958 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng thi công + vận chuyển mái tôn, xà gồ, téc nước bảo quản | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,1178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,1922 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18,5662 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,8052 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,781 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,3609 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6139 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9438 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1801 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0654 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 47,6204 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,0405 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,4449 | tấn |
| 22 | Sản xuất liên kết xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1743 | tấn |
| 23 | Sản xuất dầm mái thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7213 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0251 | tấn |
| 25 | Lắp dầm thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7213 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 151,6354 | 1m2 |
| 27 | Bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 224 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng 50% tôn mái) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,637 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 55,5 | m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 83,8546 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,4999 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,5415 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,0316 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 128,4374 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 60,788 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 666,663 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 397,7596 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 69,9264 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 97,045 | m2 |
| 40 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 99,56 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 117,96 | m |
| 42 | Đắp trang trí, | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | công |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.318,5052 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 189,2254 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 48,3552 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 135,198 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 279,9976 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16,756 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30,2925 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3105 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,15 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 21,366 | 1m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24,36 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 39,825 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6574 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 69,144 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 41,8867 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cái |
| 67 | Móc quạt trần thép F14 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cai |
| 68 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều <=200 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | m |
| 70 | Tủ điện 500*300*150 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 488 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 540 | m |
| 77 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | Cuộn |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê ren ngoài 25x1/2" | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 42 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren ngoài 20x1/2" | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông ren ngoài 25x1/2" | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,56 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê d=110mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20 | cái |
| 99 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẮP NỀN + SÂN BÊ TÔNG + CỐNG + TƯỜNG RÀO + BỒN HOA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,758 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3765 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 63,595 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 127,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50,876 | 10m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,7969 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3797 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,8083 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6089 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1242 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,3684 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,04 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24,7056 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24,7056 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4093 | tấn |
| 18 | Bắn tôn bịt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24,11 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 64,8632 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng khung sắt, biển hiệu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,63 | m2 |
| 21 | Chữ Mica biển hiệu cổng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | bộ chữ |
| 22 | Khoá cổng + then chốt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Bản lề cổng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12 | Cái |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1879 | m3 |
| 25 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,1255 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,5376 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,8435 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,034 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7345 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,2926 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,0823 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50,002 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24,7988 | m2 |
| 36 | Đắp đầu trụ cột | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 74,792 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt. | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6933 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 61,824 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 57,824 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,3664 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,472 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,44 | m3 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 45,76 | m2 |
| 45 | Mua đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,8583 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,9061 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0666 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,285 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,4932 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,5545 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,6551 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0102 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1417 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0156 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1014 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2742 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,163 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,5402 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1694 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1694 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2873 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp góc + úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18 | 0.0 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 43,4216 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 32,42 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,806 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,08 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 27,42 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,158 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,069 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,592 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,48 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 43,4216 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 69,726 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,46 | 1m2 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=50x80mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi