Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826596-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200812548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:51:00 đến ngày 2020-08-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,068,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu tường đầu cống bằng búa căn; Theo Chương V E-HSMT 86,488 m3
2 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 39,897 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 39,897 100m3
4 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 39,897 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 32,372 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 32,372 100m3
7 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 32,372 100m3
8 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 32,372 100m3
9 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 4,863 100m3
10 Thi công lớp vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ 200kN/m; Theo Chương V E-HSMT 36,277 100m2
11 Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 1,959 100m3
12 Đắp cát hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 20,001 100m3
13 Đắp đất bao ta luy bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 2,904 100m3
14 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 14,323 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo Chương V E-HSMT 11,988 100m3
16 Thi công lớp vải địa ngăn cách, cường độ 12kN/m; Theo Chương V E-HSMT 24,376 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 5,009 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 3,005 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 18,448 100m2
20 Thi công lớp BTN chặt C19, chiều dày 6cm; Theo Chương V E-HSMT 18,448 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 18,448 100m2
22 Thi công lớp BTN chặt C9.5, chiều dày 4cm; Theo Chương V E-HSMT 18,448 100m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,045 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,297 100m2
25 Thi công lớp BTN chặt C9.5, chiều dày 4cm; Theo Chương V E-HSMT 0,297 100m2
26 Thi công lớp giấu dầu chống thấm Theo Chương V E-HSMT 0,768 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 11,523 m3
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo Chương V E-HSMT 1,514 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 39,416 m3
30 Lắp đặt viên vỉa 23x26x100cm; Theo Chương V E-HSMT 537 m
31 Lắp đặt viên vỉa 18x22x100cm; Theo Chương V E-HSMT 6,8 m
32 Lắp đặt tấm đan rãnh biên BTXM M300, kích thước 30x50x6cm; Theo Chương V E-HSMT 163,98 m2
33 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo Chương V E-HSMT 18,657 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông hè M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 149,254 m3
35 Lát hè bằng gạch Tezarro 400x400x30mm (diện tích chẵn viên); Theo Chương V E-HSMT 1.840 m2
36 Lát hè bằng gạch Tezaro 400x400x30mm (diện tích không chẵn viên); Theo Chương V E-HSMT 25,68 m2
37 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng hè; Theo Chương V E-HSMT 82,89 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gáy hè M100, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 8,289 m3
39 Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 10,03 m3
40 Trát mặt bó gáy bằng vữa XM mác 75, dày 2cm; Theo Chương V E-HSMT 51,637 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 3,102 m3
42 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 15,2 m3
43 Trát mặt tường bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; 51,7 m2
44 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo Chương V E-HSMT 0,187 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng M100, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,755 m3
46 Xây bó gốc cây bằng gạch chỉ6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,884 m3
47 Đất màu hố trồng cây dày 30cm; Theo Chương V E-HSMT 25,92 m3
48 Cây Lát Hoa, D=>15cm, H=>3m (trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); Theo Chương V E-HSMT 60 cây
49 Đào chuyển cây bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 5 gốc cây
50 Vận chuyển cây xanh bằng ô tô tải thùng 5T Theo Chương V E-HSMT 2 ca
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm; Theo Chương V E-HSMT 133,79 m2
52 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm; Theo Chương V E-HSMT 16,56 m2
53 Biển tam giac D70cm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
54 Biển hình Chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 1,17 m2
55 Cột đỡ biển báo Theo Chương V E-HSMT 19,2 m
56 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
58 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 13,359 100m
59 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Chương V E-HSMT 2,333 m3
60 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo Chương V E-HSMT 21,777 m3
61 Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo Chương V E-HSMT 26,719 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 1,559 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 1,396 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 1,559 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 1,559 100m3
5 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 1,559 100m3
6 Lắp đặt đế cống D400, BTCT M200; Theo Chương V E-HSMT 72 1 cái
7 Lắp đặt ống cống D400 - HL93, L=2.5m; Theo Chương V E-HSMT 24 đoạn ống
8 Lắp đặt đế cống D800, BTCT M200; Theo Chương V E-HSMT 269 1 cái
9 Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m; Theo Chương V E-HSMT 89,5 đoạn ống
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,075 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,138 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,238 tấn
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,124 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,907 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,189 tấn
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn thân ga; Theo Chương V E-HSMT 1,281 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 11,887 m3
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,124 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,242 m3
22 Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, kích thước 860x430mm; Theo Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
23 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo Chương V E-HSMT 0,068 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 2,88 m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,301 tấn
27 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 4,48 m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,025 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,916 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo Chương V E-HSMT 0,077 tấn
32 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo Chương V E-HSMT 1,663 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 10,185 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,169 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,37 tấn
37 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,172 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan M250, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 3,636 m3
39 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,272 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,36 m3
41 Lắp dựng tấm đan nắp ga gang, kích thước 850x850mm; Theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
42 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo Chương V E-HSMT 0,474 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 14,22 m3
44 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo Chương V E-HSMT 6,503 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,664 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 1,173 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 31,379 m3
48 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,159 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,45 tấn
50 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 0,474 100m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 13,272 m3
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90; 0,711 100m
53 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo Chương V E-HSMT 474 cấu kiện
54 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo Chương V E-HSMT 0,157 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 6,455 m3
56 Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 7,07 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 25,8 m2
58 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,138 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,521 m3
60 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,067 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,427 tấn
62 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 2,972 m3
64 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
65 Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 900x900mm; Theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ và dựng lại cột đèn hiện trạng; Theo Chương V E-HSMT 1 cột
2 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,836 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,836 100m3
4 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x260; Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
5 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 6,072 m3
7 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
8 Lắp giá đỡ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; Theo Chương V E-HSMT 9 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 9 bảng
11 Lắp cửa cột Theo Chương V E-HSMT 9 cửa
12 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A Theo Chương V E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt choá đèn LED 75W 9 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo Chương V E-HSMT 2,556 100m
15 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,718 100m
16 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
17 Kéo rải dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 2,718 100m
18 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo Chương V E-HSMT 0,774 100m
19 Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
20 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3 Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
21 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 33,5 m
22 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 11 1 đầu cáp
23 Đánh số cột thép Theo Chương V E-HSMT 1 10 cột
D HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1 Phá dỡ bê tông cổ bể cáp bằng búa căn; Theo Chương V E-HSMT 2,5 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3
4 Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3
5 Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,358 100m3
6 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,211 100m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,147 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,211 100m3
9 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,211 100m3
10 Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,211 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5 Theo Chương V E-HSMT 4,68 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5 Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
13 Lắp đặt cút PVC F61 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,204 m3
16 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 0,66 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,767 m2
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,23 m3
20 Nắp đan Ganivo nhỏ Theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt nắp ganivo, bể cáp Theo Chương V E-HSMT 7 cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Đào đất đường ống bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 2,15 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 2,11 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Theo Chương V E-HSMT 2,11 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 2,11 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 2,11 100m3
6 Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn DN150, dày 6.1mm tiêu chuẩn ASTM -A252; Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
7 Ống nhựa HDPE DN110 PN10, PE80 dày 8,1mm; Theo Chương V E-HSMT 2,39 100m
8 Lắp đặt van BB DN110 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt tê gang BBB DN150x100; Theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt tê HDPE DN110X110 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt cút thép hàn DN150x45đ Theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Cút nhựa HDPE DN110x45đ Theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt bích thép rỗng DN150 Theo Chương V E-HSMT 5 cặp bích
14 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 Theo Chương V E-HSMT 1 cặp bích
15 Lắp đặt MNM EB DN150 (ống gang) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt MNM EB DN150 (ống thép) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Xúc xả đường ống Theo Chương V E-HSMT 61,55 m3
19 Thử áp lực đường ống HDPE DN110 Theo Chương V E-HSMT 2,39 100m
20 Thử áp lực đường ống thép DN150 Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
21 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy hố van; Theo Chương V E-HSMT 0,008 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy hố van M150, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,216 m3
23 Xây thân hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 0,654 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,92 m2
25 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,23 m3
28 Thép L63x63x6mm Theo Chương V E-HSMT 60,724 kg
29 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
30 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M200, đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,004 m3
32 Lắp đặt bích thép DN100 Theo Chương V E-HSMT 1 cặp bích
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN26 Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
34 Lắp đặt van cửa đồng DN25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt trong kép DN26 tráng kẽm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt van xả khí DN26 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng gối đỡ B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,381 m3
38 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân gỗi đỡ; Theo Chương V E-HSMT 0,068 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ M200, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,75 m3
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, dày 8,1mm; Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
41 Lắp đặt MNM EB DN100 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt cút HDPE DN110x90 bằng phương pháp hàn; Theo Chương V E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt bích thép hàn T/C BS loại 10kg DN100 Theo Chương V E-HSMT 1,5 cặp bích
44 Lắp đặt côn thép BB DN125/100 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
45 Tháo dỡ, lắp đặt trụ cứu hoả 3 họng xả (tận dụng); Theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Tháo dỡ, lắp đặt trụ cứu hoả 3 họng xả (Lắp mới); Theo Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ống HDPE DN63 TC Iso 4427, PN10bar, dày 4,7mm; Theo Chương V E-HSMT 1,42 100m
48 Đai khởi thuỷ HDPE DN160x2" Theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt trong kép DN50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van ren DN50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt măng sông ren ngoài DN63x2" Theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt cút HDPE DN63x90d Theo Chương V E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt măng sông nối ống HDPE DN63 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt nút bịt HDPE DN63 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
55 Miệng khoá gang Theo Chương V E-HSMT 1 cái
56 Ống dựng nhựa Theo Chương V E-HSMT 7 m
57 Tháo dỡ, lắp đặt cụm đồng hồ DN15 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->