Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp đường giao thông, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 08:51:00 đến ngày 2020-08-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,068,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường đầu cống bằng búa căn; | Theo Chương V E-HSMT | 86,488 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 39,897 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 39,897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 39,897 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 32,372 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 32,372 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 32,372 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 32,372 | 100m3 |
| 9 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 4,863 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ 200kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 36,277 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 1,959 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 20,001 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bao ta luy bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 2,904 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 14,323 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo Chương V E-HSMT | 11,988 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp vải địa ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo Chương V E-HSMT | 24,376 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 5,009 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 3,005 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 18,448 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp BTN chặt C19, chiều dày 6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 18,448 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 18,448 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp BTN chặt C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 18,448 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp BTN chặt C9.5, chiều dày 4cm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp giấu dầu chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,523 | m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo Chương V E-HSMT | 1,514 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 39,416 | m3 |
| 30 | Lắp đặt viên vỉa 23x26x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 537 | m |
| 31 | Lắp đặt viên vỉa 18x22x100cm; | Theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên BTXM M300, kích thước 30x50x6cm; | Theo Chương V E-HSMT | 163,98 | m2 |
| 33 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo Chương V E-HSMT | 18,657 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông hè M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 149,254 | m3 |
| 35 | Lát hè bằng gạch Tezarro 400x400x30mm (diện tích chẵn viên); | Theo Chương V E-HSMT | 1.840 | m2 |
| 36 | Lát hè bằng gạch Tezaro 400x400x30mm (diện tích không chẵn viên); | Theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng hè; | Theo Chương V E-HSMT | 82,89 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gáy hè M100, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 8,289 | m3 |
| 39 | Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 40 | Trát mặt bó gáy bằng vữa XM mác 75, dày 2cm; | Theo Chương V E-HSMT | 51,637 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 43 | Trát mặt tường bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | 51,7 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng M100, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 46 | Xây bó gốc cây bằng gạch chỉ6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,884 | m3 |
| 47 | Đất màu hố trồng cây dày 30cm; | Theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 48 | Cây Lát Hoa, D=>15cm, H=>3m (trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cây |
| 49 | Đào chuyển cây bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 50 | Vận chuyển cây xanh bằng ô tô tải thùng 5T | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm; | Theo Chương V E-HSMT | 133,79 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm; | Theo Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 53 | Biển tam giac D70cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Biển hình Chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 55 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 13,359 | 100m |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chương V E-HSMT | 2,333 | m3 |
| 60 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo Chương V E-HSMT | 21,777 | m3 |
| 61 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XM mác 100; | Theo Chương V E-HSMT | 26,719 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo Chương V E-HSMT | 1,396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT M200; | Theo Chương V E-HSMT | 72 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D400 - HL93, L=2.5m; | Theo Chương V E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống D800, BTCT M200; | Theo Chương V E-HSMT | 269 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống D800-HL93, L=2.5m; | Theo Chương V E-HSMT | 89,5 | đoạn ống |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn đế ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,138 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,907 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,189 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn thân ga; | Theo Chương V E-HSMT | 1,281 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 11,887 | m3 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 22 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, kích thước 860x430mm; | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo Chương V E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 10,185 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan M250, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 3,636 | m3 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan nắp ga gang, kích thước 850x850mm; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 6,503 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,664 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,173 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh M200, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 31,379 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,159 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan M200, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 13,272 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90; | 0,711 | 100m | |
| 53 | Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; | Theo Chương V E-HSMT | 474 | cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 6,455 | m3 |
| 56 | Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan M200, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 2,972 | m3 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 900x900mm; | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và dựng lại cột đèn hiện trạng; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x260; | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=8m; | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cửa |
| 12 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt choá đèn LED 75W | 9 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,556 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,718 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 2,718 | 100m |
| 18 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,774 | 100m |
| 19 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây d=12mm; | Theo Chương V E-HSMT | 33,5 | m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 cột |
| D | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cổ bể cáp bằng búa căn; | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km cuối bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5 | Theo Chương V E-HSMT | 4,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5 | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC F61 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 16 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,767 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp M200, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 20 | Nắp đan Ganivo nhỏ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp ganivo, bể cáp | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; | Theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo Chương V E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo Chương V E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn DN150, dày 6.1mm tiêu chuẩn ASTM -A252; | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE DN110 PN10, PE80 dày 8,1mm; | Theo Chương V E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van BB DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang BBB DN150x100; | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE DN110X110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép hàn DN150x45đ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE DN110x45đ | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt MNM EB DN150 (ống gang) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MNM EB DN150 (ống thép) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Xúc xả đường ống | Theo Chương V E-HSMT | 61,55 | m3 |
| 19 | Thử áp lực đường ống HDPE DN110 | Theo Chương V E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống thép DN150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy hố van; | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy hố van M150, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 23 | Xây thân hố van bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo Chương V E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 28 | Thép L63x63x6mm | Theo Chương V E-HSMT | 60,724 | kg |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M200, đá 1x2; | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN26 | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van cửa đồng DN25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt trong kép DN26 tráng kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí DN26 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng gối đỡ B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân gỗi đỡ; | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ M200, đá 2x4; | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, dày 8,1mm; | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt MNM EB DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút HDPE DN110x90 bằng phương pháp hàn; | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bích thép hàn T/C BS loại 10kg DN100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt côn thép BB DN125/100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ cứu hoả 3 họng xả (tận dụng); | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ cứu hoả 3 họng xả (Lắp mới); | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE DN63 TC Iso 4427, PN10bar, dày 4,7mm; | Theo Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 48 | Đai khởi thuỷ HDPE DN160x2" | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt trong kép DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren DN50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút HDPE DN63x90d | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN63 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Miệng khoá gang | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ống dựng nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 57 | Tháo dỡ, lắp đặt cụm đồng hồ DN15 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi