Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 08:49:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,090,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 641 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ rãnh thoát nước xây gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,658 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,726 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,939 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 403 | cái |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,316 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 212,928 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,308 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,763 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,616 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,504 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 217 | cái |
| 14 | Sản xuất tấm thoát nước bằng sắt hình L50x50x5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,48 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,628 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,628 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: LÁT NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,3 | m3 |
| 2 | Đệm vữa nền sân lớp thứ 1, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 690 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, Vữa mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.380,02 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 630,052 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.050,086 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 292,016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 590,305 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.470,535 | m2 |
| 6 | Sơn tường trát vẩy trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng 1,5 lần tường thẳng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 620,712 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,544 | 100m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái tôn dày 0.45 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 854,428 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,544 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,835 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,835 | tấn |
| 12 | Vệ sinh, đục tạo nhám bề mặt sê nô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | công |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 179,396 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 179,396 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HÀNG RÀO SƠN LẠI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 486,29 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 486,29 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 486,29 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,498 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: THAY CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 197,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 65,88 | m2 |
| 3 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,173 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,173 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,173 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ Hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,433 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,433 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,433 | tấn |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,433 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,685 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 144,643 | m2 |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,102 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,776 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,131 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,666 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,62 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,329 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,04 | m2 |
| 19 | SXLD ô kính mờ dày 5mm vào cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,209 | m2 |
| 20 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính: | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 569,92 | m |
| 21 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 43,086 | kg |
| 22 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.560 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 66,96 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 144 | cái |
| 25 | Chốt cửa đi +cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44 | cái |
| 26 | Khóa cửa + then ngang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi