Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821994-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200807938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 3.300 triệu và nguồn vốn do HTX xây dựng Thanh Xuân đối ứng 825 triệu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:31:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,649,003,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHỤ TRỢ
1 Phần đào đắp 0.0 0 0.0
2 Đào nền , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,1324 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,9637 100m3
4 Phần kè bê tông 0.0 0 0.0
5 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 138 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,48 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,0098 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 46 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,9496 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,1817 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 44,52 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3534 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,5546 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9,024 m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 17,36 m2
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,304 100m
17 BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ 0.0 0 0.0
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18,89 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,7225 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0334 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 14,1675 m3
22 RÃNH CHỊU LỰC 0.0 0 0.0
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 29,295 m3
24 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0977 100m3
25 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 75,6 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,112 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,6 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,616 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,32 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1512 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,0446 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,36 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 28 cấu kiện
34 RÃNH THU NƯỚC 0.0 0 0.0
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,24 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,96 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36 m2
38 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,167 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1458 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,79 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 45 cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ XƯỞNG
1 Phần móng 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,9182 100m3
3 Đào móng công trình, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2592 100m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3061 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,939 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6764 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6313 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1381 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6885 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20,4279 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,5078 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,8532 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2421 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,6437 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9,3856 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3356 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,5626 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0312 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0325 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3434 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 10,6612 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 38,205 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 254,7 m2
24 Phần thân xưởng, khu văn phòng tầng 1 0.0 0 0.0
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1364 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,799 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2851 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,5682 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6258 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1631 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2236 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,955 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,2075 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,7769 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,5157 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7,7684 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0546 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0233 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1042 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,7798 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 40,4801 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11,1732 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0143 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0097 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2331 m3
47 Khu văn phòng tầng 2 0.0 0 0.0
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1364 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,799 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2851 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,5682 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,608 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1606 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2089 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,955 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7,1619 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,7769 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,295 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7,7684 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,029 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0111 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0482 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,4106 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 25,7273 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,1324 m3
66 Hoàn thiện tầng 2 0.0 0 0.0
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,247 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 44,16 m2
69 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 44,16 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 96,1757 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 154,292 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20,646 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 81,0778 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,7886 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 81,6058 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 256,0158 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 97,4227 m2
78 Hoàn thiện tầng 1 0.0 0 0.0
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,276 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 64,5832 m2
81 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 64,5832 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 218,7082 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 414,9708 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20,8854 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 75,5984 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 80,0966 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 15,5652 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 69,792 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,2385 m2
90 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,5078 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 219,9842 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 511,4546 m2
93 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1288 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1288 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2786 100m2
96 SXLD máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11 m
97 Phần thép nhà xưởng 0.0 0 0.0
98 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,1399 tấn
99 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,1399 tấn
100 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,9229 tấn
101 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,9229 tấn
102 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,4458 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,4458 tấn
104 Gia công cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,4893 tấn
105 Lắp cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,4893 tấn
106 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,4543 tấn
107 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 16 m2
108 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3779 tấn
109 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3779 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 807,37 m2
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,8604 100m2
112 SXLD tấm lợp compozite dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,4729 m2
113 SXLD máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 42 m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,565 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 cái
116 SXLD neo ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 0.0
117 Phần cửa 0.0 0 0.0
118 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3057 tấn
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 24,9 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 13 m2
121 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ xinfa dày 1,4ly, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 54,98 m2
122 SXLD cửa đi bằng thép hộp sơn 3 nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,52 m2
123 Phần điện 0.0 0 0.0
124 SXLD tủ điện kích thước 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3 tủ
125 SXLD tủ điện kích thước 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 tủ
126 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3 cái
127 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9 cái
129 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
130 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 60 m
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 50 m
133 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6 100m
134 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,5 100m
135 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9 bộ
136 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn huỳnh quang M8 đôi 40/36x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3 bộ
138 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn huỳnh quang M8 đơn 40/36x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 bộ
139 Lắp đặt các loại đèn gắn tường - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 bộ
141 Móc treo đèn vào xà vì kèo làm bằng thép mạ kẽm D6, L=1.2m treo cách sàn 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9 bộ
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 hộp
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
145 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
146 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
147 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
148 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3 cái
149 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 55 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 265 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 330 m
153 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 640 m
154 SXLD móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5 cái
155 SXLD bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 bình
156 SXLD bình cứu hỏa MT3, 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 bình
157 Tiêu lệnh, biển báo PC Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
158 SXLD giá để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
159 Phần chống sét 0.0 0 0.0
160 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
161 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 45 m
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 40 m
163 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cọc
164 SXLD bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 32 cái
165 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,784 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,784 m3
167 Phần cấp thoát nước 0.0 0 0.0
168 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
169 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 bộ
172 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 bộ
173 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
174 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
175 Phiễu thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
176 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 bể
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,72 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,17 100m
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
184 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
185 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
186 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
187 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7 cái
188 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7 cái
189 Zăcco PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
190 Zăcco PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
191 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,18 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,14 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,13 100m
195 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
196 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 cái
198 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5 cái
199 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 cái
200 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 21,2495 m3
201 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,4743 m3
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0627 tấn
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,423 m3
204 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,2134 m3
205 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,5389 m3
206 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 27,1548 m2
207 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,0164 m2
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0285 100m2
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,0407 m3
210 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0661 tấn
211 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ KHO
1 Phần kè+san gạt 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,2337 100m3
3 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,8665 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,8665 100m3
5 Đắp đất máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 10,1002 100m3
6 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 83,882 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6987 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 61,5922 m3
9 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 26,3966 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,2525 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 147,9109 m3
12 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 57,3381 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 82,8446 m2
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,522 100m
15 Phần móng 0.0 0 0.0
16 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3594 100m3
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1198 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,5348 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2662 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1769 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0557 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2793 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,144 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3768 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,175 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,7924 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,5264 m3
28 SXLD bu lông M20-B8.8 L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 56 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12,9615 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 38,8846 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 259,2304 m2
32 Phần thân 0.0 0 0.0
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,1059 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,1059 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 59,2759 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 280,876 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 287,9172 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0739 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2992 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2476 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,7236 m3
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 280,876 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 287,9172 m2
44 Phần cửa 0.0 0 0.0
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,208 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 24,3 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8,8 m2
48 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ xinfa dày 1,4ly, kính dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 24,3 m2
49 SXLD cửa đi bằng thép hộp sơn 3 nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7,824 m2
50 Phần mái 0.0 0 0.0
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,6911 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,6911 tấn
53 SXLD bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 136 cái
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,2954 tấn
55 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,5755 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,136 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 350,9 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,9396 100m2
59 SXLD máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 34 m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,22 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 cái
62 SXLD neo ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 cái
63 Phần điện 0.0 0 0.0
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 45 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 85 m
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 hộp
67 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 cái
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 85 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->