Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200803235-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200767140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 17:11:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,816,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 % giá gói thầu
B Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Va - Nà Tông xã Yên Hoa
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 253,57 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 297,28 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,233 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,02 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,02 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,87 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,38 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,444 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 31,79 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 23,4 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,17 100m
12 Nối măng sông ống HDPE D50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
13 Nối măng sông ống HDPE D32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 32 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 31 cái
19 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
20 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 82 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 351 cái
22 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 117 cái
29 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 117 cái
30 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 234 cái
31 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 117 cái
32 Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 117 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 117 cái
34 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 117 hộp
35 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 117 bộ
36 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 234 cái
37 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
38 Chi phí vận hành công trình chờ bàn giao cụm công trình xã Yên Hoa, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 trọn gói
39 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,478 10m3/1km
40 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,478 10m3/1km
41 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,478 10m3/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,779 10m3/1km
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,779 10m3/1km
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,779 10m3/1km
45 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,007 10 tấn/1km
46 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,007 10 tấn/1km
47 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1 m3
48 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,273 10 tấn/1km
49 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,273 10 tấn/1km
50 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,273 10 tấn/1km
51 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,732 tấn
C Hàng rào thôn Bản Va-Nà Tông xã Yên Hoa
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,128 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,98 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,45 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,68 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,07 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,31 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,24 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,78 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 44,27 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 tấn
13 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,18 m2
14 Gia công cổng sắt Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,12 tấn
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu xử lý, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,2 m3
18 Khóa sắt Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 khóa
19 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,507 10m3/1km
20 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,507 10m3/1km
21 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,507 10m3/1km
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,412 10m3/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,412 10m3/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,412 10m3/1km
25 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0004 10 tấn/1km
26 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,0004 10 tấn/1km
27 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 m3
28 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,21 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,21 10 tấn/1km
30 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,21 10 tấn/1km
31 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,095 tấn
32 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,034 10 tấn/1km
33 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,034 10 tấn/1km
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,034 10 tấn/1km
35 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,34 tấn
36 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,823 10 tấn/1km
37 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,823 10 tấn/1km
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,823 10 tấn/1km
39 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,743 1000v
D Hầm van thôn Bản Va-Nà Tông xã Yên Hoa
1 Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,93 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,053 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,67 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể + gối đỡ van, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,38 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể + gối đỡ van, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,273 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,035 tấn
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,222 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,222 10m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,222 10m3/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,026 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,026 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,37 m3
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,082 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,082 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,082 10 tấn/1km
22 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,818 tấn
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
26 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 tấn
E Ống qua cầu thôn Bản Va-Nà Tông xã Yên Hoa
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,241 100m
2 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
4 Giá đỡ thép L40*40*3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 bộ
5 Thanh chống kèm L50*5*3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 thanh
6 Bu lông nở thép M16*15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 bộ
7 Đai lập là thép dẹt 50*5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
8 Bu lông nở thép M14*150 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 bộ
F Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Cuôn + Nà Khuyến, Yên Hoa
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 275,46 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 417,48 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,583 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,2 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,971 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,207 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,334 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,322 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,924 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,837 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,633 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,75 100m
16 Nối măng sông ống HDPE D75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
17 Nối măng sông ống HDPE D63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
18 Nối măng sông ống HDPE D50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 22 cái
19 Nối măng sông ống HDPE D40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
20 Nối măng sông ống HDPE D32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
21 Lắp đăt cút chếch HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt côn chuyển HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110-:-90mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
23 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90-:-75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
24 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75-:-63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
25 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63-:-50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
32 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 28 cái
33 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
34 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 41 cái
35 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 225 cái
36 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=110mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt cút góc HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt cút chếch HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11 cái
43 Lắp đặt cút chếch HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt cút chếch HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=110mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75 cái
51 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75 cái
52 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75 bộ
53 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 150 cái
54 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75 cái
55 Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75 cái
56 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75 cái
57 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 75 hộp
58 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 150 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
61 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 10m3/1km
62 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 10m3/1km
63 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 10m3/1km
64 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 10m3/1km
65 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 10m3/1km
66 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 10m3/1km
67 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,175 10 tấn/1km
68 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,175 10 tấn/1km
69 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,175 10 tấn/1km
70 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,752 tấn
71 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
72 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
73 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
74 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 tấn
G Hầm van thôn Bản Cuôn, xã Yên Hoa
1 Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,54 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,042 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,52 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,43 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,214 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,016 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 tấn
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,222 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,222 10m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,222 10m3/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,021 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,021 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,29 m3
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,082 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,082 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,082 10 tấn/1km
22 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,818 tấn
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
26 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,024 tấn
H Ống qua cầu thôn Bản Cuôn, xã Yên Hoa
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,216 100m
2 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
4 Giá đỡ thép L40*40*3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 bộ
5 Thanh chống kèm L50*5*3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 thanh
6 Bu lông nở thép M16*15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 bộ
7 Đai lập là thép dẹt 50*5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
8 Bu lông nở thép M14*150 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 bộ
I Rãnh thoát nước trạm XL
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19,27 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,71 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,707 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.255 cái
5 Vữa xi măng M100# gắn mạch Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,6 m3
6 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,1 10m3/1km
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,1 10m3/1km
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,1 10m3/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,53 10m3/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,53 10m3/1km
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,53 10m3/1km
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,014 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,014 10 tấn/1km
14 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 m3
15 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,628 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,628 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,628 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,276 tấn
J Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Chợ-Nà Khuyên-Tân Thành, xã Yên Hoa
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 106,49 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 126,36 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,212 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,82 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,82 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,75 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,441 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,164 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,782 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,4 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,47 100m
12 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75-:-50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11 cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
18 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 141 cái
20 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 47 cái
27 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 47 cái
28 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 94 cái
29 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 94 cái
30 Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 47 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 47 cái
32 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 47 hộp
33 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 94 cái
34 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 47 bộ
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
36 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,192 10m3/1km
37 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,192 10m3/1km
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,192 10m3/1km
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 10m3/1km
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 10m3/1km
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 10m3/1km
42 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,003 10 tấn/1km
43 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,003 10 tấn/1km
44 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 m3
45 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,11 10 tấn/1km
46 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,11 10 tấn/1km
47 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,11 10 tấn/1km
48 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,098 tấn
K Hầm van thôn Bản Chợ - Nà Khuyên - Tân Thành, xã Yên Hoa
1 Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,77 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,021 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,71 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,107 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,008 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 tấn
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,064 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,064 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,064 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,106 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,106 10m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,106 10m3/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 m3
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,039 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,039 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,039 10 tấn/1km
22 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,39 tấn
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,001 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,001 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,001 10 tấn/1km
26 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,012 tấn
L Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Thác, xã Yên Hoa
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 94,96 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 100,55 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,857 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,54 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,54 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,94 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,787 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,213 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,8 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,59 100m
11 Nối măng sông ống HDPE D40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13 cái
12 Nối măng sông ống HDPE D32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75x40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75x32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20-:-15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 177 cái
20 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59 cái
23 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59 cái
24 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 118 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 118 cái
26 Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59 cái
28 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59 hộp
29 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 59 bộ
30 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 118 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
33 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,24 10m3/1km
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,24 10m3/1km
35 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,24 10m3/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,39 10m3/1km
37 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,39 10m3/1km
38 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,39 10m3/1km
39 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
41 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,05 m3
42 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,138 10 tấn/1km
43 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,138 10 tấn/1km
44 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,138 10 tấn/1km
45 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,378 tấn
M Hầm van thôn Bản Thác, xã Yên Hoa
1 Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,16 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,032 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,45 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,07 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,161 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,012 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,015 tấn
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,096 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,096 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,096 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,158 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,158 10m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,158 10m3/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,015 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,015 10 tấn/1km
18 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,21 m3
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,059 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,059 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,059 10 tấn/1km
22 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,585 tấn
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
26 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,018 tấn
N Thay thế vật liệu lọc bể cụm xử lý trung tâm xã Yên Hoa
1 Cát lọc thạch anh Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,88 m3
2 Than hoạt tính Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,94 m3
3 Sỏi đỡ lọc nước Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,88 m3
4 Vật liệu lọc nổi Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,96 m3
O Tuyến đường ống thôn Xá Thị, xã Đà Vị
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 255,62 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 281,55 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,103 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 25,42 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 25,42 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,8 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,98 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,95 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,28 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 35 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,75 100m
12 Nối măng sông ống HDPE D50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
13 Nối măng sông ống HDPE D40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
14 Nối măng sông ống HDPE D32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 57 cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 110 cái
18 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 175 cái
32 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 350 cái
33 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 175 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 350 cái
35 Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 175 cái
36 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 525 cái
37 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 175 cái
38 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 175 bộ
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 175 cái
40 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 175 hộp
41 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,521 10m3/1km
42 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,521 10m3/1km
43 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,521 10m3/1km
44 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,44 10m3/1km
45 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,44 10m3/1km
46 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,026 10 tấn/1km
47 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,026 10 tấn/1km
48 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,36 m3
49 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,881 10 tấn/1km
50 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,881 10 tấn/1km
51 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,881 10 tấn/1km
52 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,814 tấn
P Hầm van thôn Xá Thị, xã Đà Vị
1 Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,54 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,042 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,52 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,43 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,214 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,016 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 tấn
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,124 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,124 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,124 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 10m3/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 10 tấn/1km
17 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,28 m3
18 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,075 10 tấn/1km
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,075 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,075 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,754 tấn
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,002 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 tấn
Q Cụm xử lý trung tâm xã Đà Vị
1 Đào móng nhà kho bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,78 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,098 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,68 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng + giằng mái, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,94 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,58 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16,85 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,24 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,05 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,043 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 78,86 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 65,61 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 144,47 m2
13 Sản xuất xà gồ thép C 80*40*15*3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,216 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,216 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,48 100m2
16 Bulông M14 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
17 Bản thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 cái
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,29 m2
19 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,69 m2
20 Phụ kiện GQ cửa đi Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
21 Cửa sổ nhựa lõi thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,6 m2
22 Phụ kiện GQ cửa sổ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,64 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,64 m3
25 Cột điện chữ A cao 5m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cột
26 Đai treo móc + móc treo dây điện Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bộ
27 Dây cáp điện vặn xoắn ALXLPE-4*50mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 50 m
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 55 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 25 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 m
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 bể
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt vòi nước, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
44 Hệ thống đường ống, vật tư cấp, thoát nước Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 trọn gói
45 Đào móng sân bằng thủ công Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 32,4 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,86 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 32,4 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,064 100m2
49 Van điện từ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
50 Khối lượng đất đào móng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,24 100m3
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,96 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,059 100m2
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,16 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,51 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,04 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,047 100m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,264 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,26 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,35 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,06 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,25 m2
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,53 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,15 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,75 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,08 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,159 100m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,92 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,52 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,044 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,09 100m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,99 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,85 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,495 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,709 100m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 70,89 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,72 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 103,28 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 100,26 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 11,19 m2
83 Gia công xà gồ thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,183 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,183 tấn
85 Bu lông M14, L=80 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24 cái
86 Bản táp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,4 kg
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,436 100m2
88 Tôn úp nóc + diềm mái Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,88 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,16 100m
90 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
91 Cầu chắn rác Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
92 Phễu thu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
93 Đai + vít nở Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 bộ
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24,59 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,14 m2
96 Cửa đi nhựa lõi thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,12 m2
97 Phụ kiện GQ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 bộ
98 Của sổ nhựa lõi thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10,94 m2
99 Phụ kiện GQ cửa sổ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 bộ
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 18,06 m2
101 Hoa sẳt vuông (12x12)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu) Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,41 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,41 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 214,71 m2
104 Quét vôi 3 nước trắng Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 95,8 m2
105 Điện + nước Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 trọn gói
106 Biển nhà trạm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 biển
107 Đào móng bể phốt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,57 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 m3
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,46 m3
110 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,31 m3
111 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,21 m2
112 Trát thành trong bể phốt, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,97 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,19 m2
114 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,36 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,023 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,014 100m2
118 Chi phí vận hành công trình chờ bàn giao cụm công trình xã Đà Vị, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 trọn gói
119 Điện Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 500 kW
120 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,93 10m3/1km
121 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,93 10m3/1km
122 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7,93 10m3/1km
123 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,977 10m3/1km
124 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9,977 10m3/1km
125 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10 tấn/1km
126 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,135 10 tấn/1km
127 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,9 m3
128 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,82 10 tấn/1km
129 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,82 10 tấn/1km
130 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,82 10 tấn/1km
131 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 28,199 tấn
132 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,132 10 tấn/1km
133 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,132 10 tấn/1km
134 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,132 10 tấn/1km
135 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,316 tấn
136 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,565 10 tấn/1km
137 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,565 10 tấn/1km
138 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 11km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,565 10 tấn/1km
139 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 21,882 1000v
140 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,048 10 tấn/1km
141 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,048 10 tấn/1km
142 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,048 10 tấn/1km
143 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,191 1000v
R Tuyến đường ống nước sạch thôn Bắc Lè, xã Đà Vị
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 263,42 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 352,53 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,852 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,96 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,708 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14,249 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15,526 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,936 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,307 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6 100m
14 Nối măng sông ống HDPE D63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 57 cái
15 Nối măng sông ống HDPE D50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 31 cái
16 Nối măng sông ống HDPE D40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 7 cái
17 Nối măng sông ống HDPE D32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
18 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63-:-50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 33 cái
22 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 20 cái
24 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 14 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 cái
34 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 cái
35 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 120 cái
36 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 180 cái
37 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 cái
38 Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 cái
40 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 hộp
41 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 120 cái
42 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 bộ
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
44 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,245 10m3/1km
45 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,245 10m3/1km
46 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,245 10m3/1km
47 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4 10m3/1km
48 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4 10m3/1km
49 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
50 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
51 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,05 m3
52 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,14 10 tấn/1km
53 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,14 10 tấn/1km
54 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,14 10 tấn/1km
55 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,401 tấn
S Hầm van thôn Bắc Lè, xã Đà Vị
1 Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,77 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,021 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,71 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,2 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,107 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,008 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 tấn
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,064 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,064 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,064 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,1 10m3/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 10 tấn/1km
17 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,14 m3
18 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,039 10 tấn/1km
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,039 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,039 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,39 tấn
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,001 10 tấn/1km
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,001 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,001 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,01 tấn
T Gờ dâng nước thôn Phai Khằn
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,5 m3
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,084 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng móng bể cửa vào, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,34 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ dâng + mố néo ống chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,51 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể cửa vào + bù mang gờ dâng nước, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,02 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập + mố néo, chiều dày > 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,258 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,052 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,027 tấn
10 Đào xúc đất để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,77 100m3
11 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,77 100m3
12 Đắp đê quây dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,72 100m3
13 Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,72 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,216 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,6 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,84 100m
17 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 mối nối
18 Gioăng cao su D150 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 15 cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 16 cặp bích
20 Bu lông M18 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 256 cái
21 Crepin Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
23 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,535 10m3/1km
24 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,535 10m3/1km
25 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,535 10m3/1km
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,88 10m3/1km
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,88 10m3/1km
28 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,031 10 tấn/1km
29 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,031 10 tấn/1km
30 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,44 m3
31 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,323 10 tấn/1km
32 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,323 10 tấn/1km
33 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,323 10 tấn/1km
34 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,225 tấn
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
36 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,004 10 tấn/1km
38 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,042 tấn
U Tuyến đường ống chính thôn Phai Khằn
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 80,25 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 130,73 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,004 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,3 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 13,3 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,761 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8,716 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,235 100m
9 Nối măng sông ống HDPE D75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 19 cái
10 Nối măng sông ống HDPE D63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 28 cái
11 Nối măng sông ống HDPE D50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt van xả e, đường kính van d=75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
14 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63-:-50mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
16 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75-:-63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63-:-63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63-:-32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,718 10m3/1km
26 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,718 10m3/1km
27 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,718 10m3/1km
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,167 10m3/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,167 10m3/1km
30 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,013 10 tấn/1km
31 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,013 10 tấn/1km
32 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,19 m3
33 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,404 10 tấn/1km
34 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,404 10 tấn/1km
35 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,404 10 tấn/1km
36 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4,035 tấn
V Tuyến đường ống nhánh thôn Phai Khằn
1 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 142 m3
2 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 141,8 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,696 100m3
4 Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24,4 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,22 100m
10 Nối măng sông ống HDPE D32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63x20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 32 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 46 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 48 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 122 cái
20 Rắc co đồng D15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 244 cái
21 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 122 cái
22 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 244 cái
23 Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 122 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 366 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 122 cái
26 Viên chì + Dây kẹp chì Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 122 bộ
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 122 cái
28 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 122 hộp
29 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,056 10m3/1km
30 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,056 10m3/1km
31 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,056 10m3/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,72 10m3/1km
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,72 10m3/1km
34 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,018 10 tấn/1km
35 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,018 10 tấn/1km
36 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,25 m3
37 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,598 10 tấn/1km
38 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,598 10 tấn/1km
39 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,598 10 tấn/1km
40 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5,984 tấn
W Hầm van thôn Phai Khằn
1 Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6,93 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,053 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,65 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,79 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,4 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 6 cấu kiện
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,268 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,02 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,025 tấn
10 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 10m3/1km
12 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,15 10m3/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,247 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,247 10m3/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,025 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,025 10 tấn/1km
17 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,35 m3
18 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,091 10 tấn/1km
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,091 10 tấn/1km
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,091 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,911 tấn
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,003 10 tấn/1km
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,003 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,003 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,03 tấn
X Sửa chữa tuyến đường ống nước thô xã Yên Hoa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,08 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,12 m3
3 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,049 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,3 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,25 m3
6 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 2m, đường kính 225mm, dày 4.78mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 đoạn ống
7 Đục lỗ ống thép, nhân công 3/7 - Nhóm I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 công
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,55 100m
9 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 cặp bích
10 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 bộ
11 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 cặp bích
12 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,024 100m
13 Công tháo ống cũ , nhân công 3/7 - Nhóm I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 công
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 4 cái
15 Đai giữ ống D200 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 đai
16 Bu lông nơ sắt D16 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 24 cái
17 Bu lông ê cu M18 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 8 bộ
18 Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để lắp đặt lại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 ca
19 Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để kiểm tra và thông tắc ống, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 12 đoạn ống
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,7 100m
21 Hàn giá thép đỡ ống thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,278 tấn
22 Lắp dựng giá thép đỡ ống thép Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,278 tấn
23 Vận chuyển bộ máy hàn và các dụng cụ khác đén vị trí thi công, cự ly 300m, nhân công 3/7 - Nhóm I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 công
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 33,12 m3
25 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 132,48 m3
26 Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để lắp đặt lại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 ca
27 Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để kiểm tra và thông tắc ống, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 46 đoạn ống
28 Vệ sinh, xục rửa ống cũ, nhân công 3/7 - Nhóm I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 10 công
29 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,76 100m
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1,573 100m3
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,015 100m
33 Đục lỗ ống thép, nhân công 3/7 - Nhóm I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 công
34 Vận chuyển bộ máy hàn và các dụng cụ khác đến vị trí thi công, cự ly 500m, nhân công 3/7 - Nhóm I Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 5 công
35 Vận chuyển bộ máy hàn và các dụng cụ khác đến vị trí thi công, xe thô xơ 5Km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 ca
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1 100m
37 Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 17 cái
38 Đai giữ ống D65mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 30 đai
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 9 1 lỗ khoan
40 Bu lông nở thép M16*15 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 cái
41 Bu lông thép M14*150 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 60 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2,5 m3
43 Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3,75 m3
44 Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,059 100m3
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,5 100m
46 Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2 cái
47 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,013 10m3/1km
48 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,013 10m3/1km
49 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,013 10m3/1km
50 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,022 10m3/1km
51 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,022 10m3/1km
52 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,008 10 tấn/1km
53 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,008 10 tấn/1km
54 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,008 10 tấn/1km
55 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,081 tấn
56 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,031 10 tấn/1km
57 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,031 10 tấn/1km
58 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 0,311 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->