Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 17:11:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,816,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | % giá gói thầu |
| B | Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Va - Nà Tông xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 253,57 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 297,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,233 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,444 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,79 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 12 | Nối măng sông ống HDPE D50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Nối măng sông ống HDPE D32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 351 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | cái |
| 30 | Rắc co đồng D15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 234 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | cái |
| 34 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | hộp |
| 35 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 234 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Chi phí vận hành công trình chờ bàn giao cụm công trình xã Yên Hoa, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,478 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,478 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,478 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,779 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,779 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,779 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,007 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,007 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,273 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,273 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,273 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,732 | tấn |
| C | Hàng rào thôn Bản Va-Nà Tông xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,27 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu xử lý, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 18 | Khóa sắt | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | khóa |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,507 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,507 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,507 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,412 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,412 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,412 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0004 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0004 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,034 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,823 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,823 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,823 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,743 | 1000v |
| D | Hầm van thôn Bản Va-Nà Tông xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể + gối đỡ van, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể + gối đỡ van, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,026 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,026 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| E | Ống qua cầu thôn Bản Va-Nà Tông xã Yên Hoa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,241 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giá đỡ thép L40*40*3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thanh chống kèm L50*5*3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | thanh |
| 6 | Bu lông nở thép M16*15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đai lập là thép dẹt 50*5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bu lông nở thép M14*150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| F | Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Cuôn + Nà Khuyến, Yên Hoa | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 275,46 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 417,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,583 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,971 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,207 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,334 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,322 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,924 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,837 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,633 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 16 | Nối măng sông ống HDPE D75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Nối măng sông ống HDPE D63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Nối măng sông ống HDPE D50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Nối măng sông ống HDPE D40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nối măng sông ống HDPE D32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút chếch HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110-:-90mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90-:-75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75-:-63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63-:-50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 225 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=110mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút góc HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút chếch HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút chếch HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút chếch HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=110mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 51 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 52 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | bộ |
| 53 | Rắc co đồng D15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 57 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75 | hộp |
| 58 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 10m3/1km |
| 62 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 10m3/1km |
| 63 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 10m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 10m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 10m3/1km |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,175 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| G | Hầm van thôn Bản Cuôn, xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,222 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,021 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,021 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| H | Ống qua cầu thôn Bản Cuôn, xã Yên Hoa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giá đỡ thép L40*40*3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thanh chống kèm L50*5*3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | thanh |
| 6 | Bu lông nở thép M16*15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đai lập là thép dẹt 50*5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bu lông nở thép M14*150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| I | Rãnh thoát nước trạm XL | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1.255 | cái |
| 5 | Vữa xi măng M100# gắn mạch | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,53 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,53 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,53 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,628 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,628 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,628 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,276 | tấn |
| J | Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Chợ-Nà Khuyên-Tân Thành, xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 106,49 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 126,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,212 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,441 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,164 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,782 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75-:-50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 141 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 28 | Rắc co đồng D15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 32 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | hộp |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | cái |
| 34 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,003 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,003 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,098 | tấn |
| K | Hầm van thôn Bản Chợ - Nà Khuyên - Tân Thành, xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,106 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,106 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,106 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| L | Tuyến đường ống nước sạch thôn Bản Thác, xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94,96 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 100,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,787 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,213 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 11 | Nối măng sông ống HDPE D40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Nối măng sông ống HDPE D32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75x40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75x32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20-:-15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 177 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 24 | Rắc co đồng D15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 118 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 118 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | hộp |
| 29 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 118 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,39 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,39 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,39 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| M | Hầm van thôn Bản Thác, xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 104km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,158 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,158 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,158 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,059 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,059 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,059 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 40km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| N | Thay thế vật liệu lọc bể cụm xử lý trung tâm xã Yên Hoa | |||
| 1 | Cát lọc thạch anh | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 2 | Than hoạt tính | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Sỏi đỡ lọc nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 4 | Vật liệu lọc nổi | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| O | Tuyến đường ống thôn Xá Thị, xã Đà Vị | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 255,62 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 281,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,103 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 12 | Nối măng sông ống HDPE D50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Nối măng sông ống HDPE D40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Nối măng sông ống HDPE D32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 110 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 32 | Rắc co đồng D15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 350 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 350 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 525 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 38 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | hộp |
| 41 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,521 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,521 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,521 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,44 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,44 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,026 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,026 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,881 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,881 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,881 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,814 | tấn |
| P | Hầm van thôn Xá Thị, xã Đà Vị | |||
| 1 | Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,124 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,124 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,124 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,075 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,075 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,075 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| Q | Cụm xử lý trung tâm xã Đà Vị | |||
| 1 | Đào móng nhà kho bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng + giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 78,86 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 144,47 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép C 80*40*15*3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 16 | Bulông M14 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Bản thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,29 | m2 |
| 19 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 20 | Phụ kiện GQ cửa đi | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 22 | Phụ kiện GQ cửa sổ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 25 | Cột điện chữ A cao 5m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Đai treo móc + móc treo dây điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Dây cáp điện vặn xoắn ALXLPE-4*50mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hệ thống đường ống, vật tư cấp, thoát nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 45 | Đào móng sân bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Van điện từ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Khối lượng đất đào móng | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,16 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,06 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,53 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,99 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 70,89 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 103,28 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 100,26 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,19 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 85 | Bu lông M14, L=80 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Bản táp | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,4 | kg |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,88 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Phễu thu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Đai + vít nở | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,59 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhựa lõi thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 97 | Phụ kiện GQ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Của sổ nhựa lõi thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,94 | m2 |
| 99 | Phụ kiện GQ cửa sổ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 101 | Hoa sẳt vuông (12x12)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 214,71 | m2 |
| 104 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95,8 | m2 |
| 105 | Điện + nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 106 | Biển nhà trạm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | biển |
| 107 | Đào móng bể phốt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 111 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 112 | Trát thành trong bể phốt, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,97 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 118 | Chi phí vận hành công trình chờ bàn giao cụm công trình xã Đà Vị, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 119 | Điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 500 | kW |
| 120 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,93 | 10m3/1km |
| 121 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,93 | 10m3/1km |
| 122 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,93 | 10m3/1km |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,977 | 10m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,977 | 10m3/1km |
| 125 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 128 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,82 | 10 tấn/1km |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,82 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,82 | 10 tấn/1km |
| 131 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,199 | tấn |
| 132 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 10 tấn/1km |
| 135 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,316 | tấn |
| 136 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,565 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,565 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 11km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,565 | 10 tấn/1km |
| 139 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,882 | 1000v |
| 140 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 10 tấn/1km |
| 142 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 10 tấn/1km |
| 143 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,191 | 1000v |
| R | Tuyến đường ống nước sạch thôn Bắc Lè, xã Đà Vị | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 263,42 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 352,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,852 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,708 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,249 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,526 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,936 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,307 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Nối măng sông ống HDPE D63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 15 | Nối măng sông ống HDPE D50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 16 | Nối măng sông ống HDPE D40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Nối măng sông ống HDPE D32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63-:-50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50-:-40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Rắc co đồng D15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 180 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | hộp |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 42 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,401 | tấn |
| S | Hầm van thôn Bắc Lè, xã Đà Vị | |||
| 1 | Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| T | Gờ dâng nước thôn Phai Khằn | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng móng bể cửa vào, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ dâng + mố néo ống chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể cửa vào + bù mang gờ dâng nước, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập + mố néo, chiều dày > 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 10 | Đào xúc đất để đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 12 | Đắp đê quây dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 150mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 17 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=150mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | mối nối |
| 18 | Gioăng cao su D150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 20 | Bu lông M18 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 21 | Crepin | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,535 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,535 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,535 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,88 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,88 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,323 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,323 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,323 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,225 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| U | Tuyến đường ống chính thôn Phai Khằn | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80,25 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 130,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,761 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,716 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,235 | 100m |
| 9 | Nối măng sông ống HDPE D75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Nối măng sông ống HDPE D63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Nối măng sông ống HDPE D50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả e, đường kính van d=75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63-:-50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75-:-63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63-:-63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63-:-32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,718 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,718 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,718 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,167 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,167 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,404 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,404 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,404 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,035 | tấn |
| V | Tuyến đường ống nhánh thôn Phai Khằn | |||
| 1 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 141,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,696 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường vào nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ trụ vòi chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 20m, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 10 | Nối măng sông ống HDPE D32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63x20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32x20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bi đồng tay bướm MIHA, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 20 | Rắc co đồng D15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 244 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 244 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi gạt đồng, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 366 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 26 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 122 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 122 | hộp |
| 29 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,056 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,056 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,056 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,72 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,72 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,018 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,018 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,598 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,598 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,598 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,984 | tấn |
| W | Hầm van thôn Phai Khằn | |||
| 1 | Đào móng hầm van, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,247 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,247 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,091 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,091 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,091 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,003 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,003 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,003 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| X | Sửa chữa tuyến đường ống nước thô xã Yên Hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đập chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 2m, đường kính 225mm, dày 4.78mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 7 | Đục lỗ ống thép, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 13 | Công tháo ống cũ , nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | đai |
| 16 | Bu lông nơ sắt D16 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Bu lông ê cu M18 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để lắp đặt lại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 19 | Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để kiểm tra và thông tắc ống, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Hàn giá thép đỡ ống thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giá thép đỡ ống thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bộ máy hàn và các dụng cụ khác đén vị trí thi công, cự ly 300m, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33,12 | m3 |
| 25 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 132,48 | m3 |
| 26 | Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để lắp đặt lại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 27 | Tháo đoạn ống cũ bằng máy cắt sắt, để kiểm tra và thông tắc ống, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 28 | Vệ sinh, xục rửa ống cũ, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 33 | Đục lỗ ống thép, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 34 | Vận chuyển bộ máy hàn và các dụng cụ khác đến vị trí thi công, cự ly 500m, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 35 | Vận chuyển bộ máy hàn và các dụng cụ khác đến vị trí thi công, xe thô xơ 5Km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 38 | Đai giữ ống D65mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | đai |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Bu lông nở thép M16*15 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Bu lông thép M14*150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 43 | Đào đất tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 100km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,013 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,022 | 10m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,022 | 10m3/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 56 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,311 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi