Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822911-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200805619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:43:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,072,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt nhựa cũ vị trí cọc 5 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,8 m
2 Đào đất kết cấu đường cũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 41,77 m3
3 Đào đánh cấp, đào vỉa hè vị trí thi công cống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 528,088 m3
4 Đào đất nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8.019,77 m3
5 Đắp đất nền đường K=0,95 đất tận dụng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.904,96 m3
6 Lu lớp móng từ K=0,95 - 0,98 dày 30cm (kể cả phạm vi dưới bó vỉa) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.941,12 m3
7 TC lớp móng CPĐD lớp dưới loại I Dmax 37,5mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 966,02 m3
8 TC lớp móng CPĐD lớp trên loại I Dmax 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 855,41 m3
9 Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2, nhựa lỏng MC70 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5.589,29 m2
10 Thi công lớp BTNC 12.5 dày 7cm trên toàn bộ mặt đường làm mới. Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5.589,29 m2
11 Tưới nhựa dính bám T/C 0.5kg/m2, nhựa lỏng RC70, trên mặt đường BTN hiện hữu. Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 566,84 m2
12 Thi công lớp BTNC 12,5 dày b/q 5cm trên mặt đường BTN hiện hữu. Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 566,84 m2
13 Đào đất để dời cọc tiêu cũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14,17 m3
14 Trồng lại cọc tiêu cũ, vị trí ngã giao D5 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
15 Sơn lại trụ cọc tiêu hiện hữu, sơn trắng đỏ 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,99 m2
B HẠNG MỤC 2: PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, CHÂN KHAY BẢO VỆ MẶT ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH
1 Đá 4x6 chèn vữa xi măng M50 (Phần Vỉa hè: từ số 01 đến số 04) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 425,754 m3
2 BT đá 1x2 M200 dày 10cm, vỉa hè hoàn trả Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,802 m3
3 BT đá 1x2 M250 dày 20cm. Vỉa hè loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 28,62 m3
4 Lát gạch terrazzo vỉa hè, dày 3,2cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4.154,71 m2
5 Lót nilon nhựa tái sinh trước khi đổ bó vỉa (Phần Bó vỉa: từ số 05 đến số 06) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 898,27 m2
6 BT đá 1x2 M250 bó vỉa (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 217,43 m3
7 Lót nilon nhựa tái sinh trước khi đổ BT (Phần Chân khay bảo vệ mặt đường: từ số 07 đến số 09) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,77 m2
8 BT đá 1x2 M250 BT chân khay bảo vệ mặt đường, đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,46 m3
9 Đắp đất vuốt nối vào hiên trạng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 110,7 m3
10 Lót nilon nhựa tái sinh trước khi đổ BT (Phần Bó lề: từ số 10 đến số 14) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 58,29 m2
11 BT đá 1x2 M200 BT bó lề, đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,49 m3
12 Đào đất lỗ trồng cây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 99,07 m3
13 BT đá 1x2 M200 lỗ trồng cây đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,1 m3
14 Đắp đất lỗ trồng cây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 81,58 m3
C HẠNG MỤC 3: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trụ biển báo hiện hữu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
2 Tháo dở, lắp đặt biển báo hiện hữu ra vị trí mới Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác KT cạnh 70cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13 Biển
5 Cung cấp, lắp đặt biển phản quang hình vuông KTcạnh 60cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 Biển
6 CC, LĐ trụ biển báo tráng kẽm, cao 3m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22 trụ
7 CC, LĐ trụ biển báo tráng kẽm, cao 3.6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
8 CC, GC thép tấm KT 50x3mm sườn tăng cường biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,55 kg
9 Sơn chuyên dụng phản quang màu vàng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43,65 m2
10 Sơn chuyên dụng phản quang màu trắng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 94,61 m2
11 Sơn chuyên dụng phản quang màu vàng dày 6mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60 tải trọng H10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 275,1 md
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D80 tải trọng H10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48,3 md
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D100 tải trọng H10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 152,9 md
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D120 tải trọng H10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 135,5 md
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D150 tải trọng H10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 md
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D40 tải trọng H30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 212,5 md
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D60 tải trọng H30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 58,2 md
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D80 tải trọng H30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,7 md
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D100 tải trọng H30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,3 md
10 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D120 tải trọng H30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 md
11 Cung cấp lắp đặt cốt thép gối cống D<10mm đúc sẵn (cống H10) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.106,56 kg
12 BT gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn (cống H10) (bao gồm ván khuôn, bốc dở, vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 52,22 m3
13 Đệm đá 4x6 móng cống băng đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,68 m3
14 Đổ BT đá 1x2 M200 móng cống băng đường , đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 117,45 m3
15 Lắp đặt gối cống H10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 410 cái
16 Cung cấp lắp dặt joint cao su Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 274 Cái
17 Chèn VXM M75 mối nối cống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 107,31 m2
18 Đào đất hố móng cống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3.254,04 m3
19 Đắp đất hố móng, đất tận dụng từ đất đào, lu lèn bằng đầm cóc K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.461,31 m3
20 Chống vách hố móng bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
21 Cắt cống D60 hiện hữu tại vị trí hố GT9 để nối hạ lưu cống vào GT9 (Phần hố thu, hộp nối: từ số 21 đến số 41) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,78 m
22 Đào bỏ thành hố thu cũ tại vị trí xây hố GC01, bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
23 Đào bỏ đoạn cống hiện hữu phía thượng lưu vị trí hố GT22, đào bỏ cống tại cọc D5 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
24 Đào đất móng hố thu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 848,5 m3
25 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,72 m3
26 Đổ BT đá 1x2 M200 móng hố thu, đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,07 m3
27 Đổ BT đá 1x2 M200 thân hố, đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55,75 m3
28 Đệm vữa XM M75 dày 2cm, trước khi lắp dặt đan chìm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 41,64 m2
29 Đổ BT đá 1x2 M250 đan chìm, đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, bốc dở, vận chuyển, lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn (đan chìm) D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 294,88 kg
31 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn (đan chìm)10< D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.270,93 kg
32 Đổ BT đá 1x2 M200 cổ hố, đổ tại chổ, trừ phần hố ngăn mùi chiếm chổ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,416 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép đà kiểng D<10mm, đổ tại chổ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.014,72 kg
34 Đổ BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
35 Gia công, lắp đặt thép L 40x40x4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 929,28 kg
36 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan D<=10mm, đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.016,26 kg
37 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan 10 < D <= 18mm, đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,55 kg
38 Gia công, lắp đặt thép L 40x40x4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.157,17 kg
39 Đổ BT đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn (bao gồm lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
40 Cung cấp lắp đặt đệm ron cao su dày 1cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
41 Đắp đất thân hố, đất tận dụng, lu lèn đầm cóc K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 545,3 m3
42 Gia công, lắp đặt Lưới chắn rác KT 380x760mm bằng thép mạ kẽm (Phần hố ngăn mùi: từ số 42 đến số 49) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.368 kg
43 CC, lắp đặt van lật ngăn mùi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 96 cái
44 BT đá 1x2 M300 thân hố ngăn mùi van lật đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
45 Đêm VXM M100 tạo dốc hố ngăn mùi van lật dày b/q 8cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
46 BT đá 1x2 M250 đà kiềng hố ngăn mùi van lật (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
47 CC, LD thép đà kiềng, thân hố ngăn mùi van lật D<=10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 410,88 kg
48 CC, LD thép góc L40x4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 274,56 kg
49 CC, LD bản lề thép tráng kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 96 cái
50 Đệm đá 4x6 móng cửa xả (Phần cửa xả: từ số 50 đến số 53) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
51 Bê tông đá 1x2 m200 móng cửa xả (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,52 m3
52 Đổ BT đá 1x2 M200 tường đầu. tường cánh đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
53 Đá hộc chèn VXM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
54 Đệm đá 4x6 dày 10cm đáy mương (a.Phần mương: từ số 54 đến số 68) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,68 m3
55 Đổ BT đá 1x2 M200 móng mương (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 37,27 m3
56 GC, LĐ cốt thép gối mương D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,32 kg
57 GC, LĐ cốt thép gối mương 10mm<D<=18mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 136,62 kg
58 BT đá 1x2 M200 gối mương đúc sẵn (bao gồm ván khuôn, vận chuyển, bốc dở, lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
59 BT đá 1x2 M200 thành mương đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 49,82 m3
60 Láng VXM M100 dày 2cm tạo dốc lòng mương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
61 GC, LĐ cốt thép đà kiềng mương loại 2 D<=10mm đổ tại chổ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 516,59 kg
62 BT đá 1x2 M250 đà kiềng mương loại 2 đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,5 m3
63 GC, LĐ cốt thép đan mương D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.022,05 kg
64 GC, LĐ cốt thép đan mương 10 < D <= 18mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 674,32 kg
65 GC, LĐ, TD đan mương đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55 m2
66 BT đá 1x2 M250 đan mương đúc sẵn (bao gồm vận chuyển, bốc dở và lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,2 m3
67 Đệm VXM M100 cân chỉnh khi lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23 m2
68 Chít VXM M100 nối ghép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
69 Đào đất móng hố thu (b. Phần Cửa xả: từ số 69 đến số 74) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
70 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
71 BT đá 1x2 M200 đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
72 BT đá 1x2 M200 tường cánh đổ tại chổ (bao gồm ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
73 Đá hộc chèn VXM M75 gia cố sân cửa xả Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
74 Đắp đất hố móng, đất tận dụng từ đất đào , đầm chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->