Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823292-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lộc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 08:44:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,059,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4059 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,088 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,4 m2
6 Phá rỡ mãi tôn sau nhà lớp học C4 cũ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong cự ly 3km bằng ô tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,0639 m3
B Nhà lớp học (phần móng)
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,84 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8998 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9013 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8392 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8392 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5484 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 lần TN
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4952 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4557 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4557 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7377 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9251 m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 100m2
21 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6858 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3188 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8783 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 tấn
26 Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9709 m3
C Nhà lớp học (phần thân)
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,086 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4648 100m2
3 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7065 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7239 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6836 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4951 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1969 tấn
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0197 m3
13 Ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8978 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6465 tấn
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0968 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7508 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2602 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 tấn
19 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4873 m3
20 Ván khuôn cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
23 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6159 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6159 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,708 m2
D Nhà lớp học (Kiến trúc)
1 Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0934 m3
2 Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7936 m3
3 Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8649 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,0394 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.066,2341 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,13 m2
7 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,79 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,78 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,08 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,62 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.649,0841 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,249 m2
14 Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1519 m3
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3702 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1492 m2
17 Gia công, sản xuất lắp dựng lan can, cầu thang INOX  Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,1175 kg
18 Gia công thang sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9552 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,724 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,5742 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9525 100m2
23 Tấm úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,42 m2
24 Máng thu nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 md
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,62 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
29 Sản xuất cửa đi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,16 m2
30 Sản xuất cửa sổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
31 Lắp đặt khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
32 Lắp đặt celemon Việt Tiệp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
33 Lắp đặt bản lề  Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 cái
34 Cửa nhôm hệ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
35 Lắp dựng cửa không có khuôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,28 m2 cấu kiện
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3321 100m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m2
E Nhà lớp học (Phần điện)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Móc treo quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.086 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.886 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Linh kiện báo cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt tủ điện tầng 1: 450*300*150, tôn 1,5 ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tủ điện tầng 2: 380*250*150, tôn 1,5 ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
24 Lắp đặt điều hòa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
25 Lắp đặt Bình nóng lạnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6544 m3
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m3
33 Hồ lô sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
34 Kẹp tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Đo và kiểm tra điện trở tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
36 Cọc đỡ dây dẫn sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cọc
37 Que hàn 4 ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 kg
F Nhà lớp học (Phần nước thiết bị)
1 Bơm li tâm trục ngang ECM 158, CX 750W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
8 Bộ điều khiển van phao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
10 Lắp đặt gương soi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
G Nhà lớp học (Phần cấp nước sinh hoạt)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Van hai chiều D32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van khoá hai chiều D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tê nhựa D32x32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Tê nhựa D32x20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tê nhựa D20x20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Cút 90 độ D32  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Cút 90 độ D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Cút 90 1 đầu ren  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Côn thu 32/20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H Nhà lớp học (Phần thoát nước sinh hoạt)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Tê chếch 45 nhựa DN110/110  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Tê chếch 45 nhựa DN110/60+60/60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
7 Tê chếch 45 nhựa DN60/34  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Cút 135 độ DN 110  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Cút 135 độ DN 60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Cút 135 độ DN 34  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Tê thông tắc DN 110  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Nắp thông tắc DN 110  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Măng sông nối ống DN 110+125  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Măng sông nối ống DN 60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Mối nối 34/60+110/60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
17 Cút 135 độ DN 110  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Măng sông nối ống DN 60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Vật tư phụ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 %
I Nhà lớp học (Rãnh thoát nước+hố ga xung quanh nhà lớp học)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9371 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2511 m3
4 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7827 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp tấm đan), trọng lượng <= 50kg  Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp hố ga), trọng lượng <= 50kg  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 tấn
9 Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9956 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9092 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5155 m2
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
J Nhà lớp học (phần bể phốt)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6392 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5869 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1445 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
7 Xây gạch kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,912 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3434 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,066 m2
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K Mái tôn sau nhà lớp học mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9088 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
3 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
4 Gia công cột bằng thép hình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 tấn
7 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7544 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7544 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0195 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->