Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824404-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200765980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình phát triển nguồn nhân lực (ngân sách tỉnh 70% và ngân sách thị xã 30%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 17:24:00 đến ngày 2020-08-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 4,974 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 4,974 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 4,974 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 34,818 m3
5 Đục nhám mặt bê tông Theo Chương V của E-HSMT 251,22 m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 6,381 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 102,12 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 26,5 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 26,5 m3
10 Lớp vữa tạo mặt phẳng lát gạch Theo Chương V của E-HSMT 1.920 m2
11 Lát gạch TERAZZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1.920 m2
12 Kẻ roon mặt sân KT2000x2000 Theo Chương V của E-HSMT 265 m2
B XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V của E-HSMT 3,648 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 0,45 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo Chương V của E-HSMT 107,92 m2
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 6,256 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 6,256 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 43,792 m3
7 Vệ sinh mặt nền Theo Chương V của E-HSMT 2 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 3,52 m2
9 Tháo dỡ kết cấu mái Theo Chương V của E-HSMT 0,5 công
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 3,757 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,566 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 0,454 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 1,398 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
15 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 0,312 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,608 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 1,599 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 3,842 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,629 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 5,669 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,69 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 6,789 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V của E-HSMT 0,951 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 2,852 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,555 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,136 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,642 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,749 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,202 tấn
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,764 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 4,488 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 30,841 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 179,44 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 178,158 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 15,989 m2
45 Trát hồ dầu Theo Chương V của E-HSMT 15,989 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 65,7 m2
47 Trát hồ dầu Theo Chương V của E-HSMT 65,7 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 70,36 m2
49 Trát hồ dầu Theo Chương V của E-HSMT 70,36 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 63,458 m2
51 Trát hồ dầu Theo Chương V của E-HSMT 63,458 m2
52 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo Chương V của E-HSMT 60,77 m2
53 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 60,77 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 60,77 m2
55 Đắp chỉ vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 49,4 m
56 Trát chỉ nước, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 49,4 m
57 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,482 100m2
58 Kèo thép trọng lượng nhẹ <=8m Theo Chương V của E-HSMT 148,2 m2
59 Chi phí vận chuyển hệ kèo Theo Chương V của E-HSMT 148,2 m2
60 Trần tole khung kẽm Theo Chương V của E-HSMT 103,92 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 103,04 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo Chương V của E-HSMT 6,96 m2
63 Láng granitô cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 7,99 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 7,99 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 17 m
66 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 5,84 m2
67 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,536 m2
68 Cửa đi nhôm Lamri nhôm Theo Chương V của E-HSMT 26,4 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 26,4 m2
70 Hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 12 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 12 m2
72 Lan can hành lang Theo Chương V của E-HSMT 2,288 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V của E-HSMT 2,288 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 28,576 1m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 357,598 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 215,207 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 296,527 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 276,277 m2
79 ống thoát nước mưa D90 Theo Chương V của E-HSMT 0,462 100m
80 Co nhựa D90 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
81 Ống thoát nước tràn D34 Theo Chương V của E-HSMT 0,025 100m
82 Ống thông dầm D50 Theo Chương V của E-HSMT 0,024 100m
83 Cầu chắn rác Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
84 Cùm ống thoát nước Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
C CẢI TẠO TẦNG 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 38,4 m2
2 Cửa đi nhôm Lamri nhôm Theo Chương V của E-HSMT 26,4 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 26,4 m2
4 Hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 12 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V của E-HSMT 12 m2
6 Lan can hành lang Theo Chương V của E-HSMT 0,704 m2
7 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V của E-HSMT 0,704 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 12,704 1m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Theo Chương V của E-HSMT 102,88 m2
10 Vệ sinh đánh bóng phần đá mài Theo Chương V của E-HSMT 13,278 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 102,88 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 22,14 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 22,14 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 161,796 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 294,76 m2
16 Dặm vá tường 20% Theo Chương V của E-HSMT 91,311 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V của E-HSMT 365,245 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V của E-HSMT 3,398 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V của E-HSMT 1,042 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
2 Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo Chương V của E-HSMT 28 bộ
3 Quạt trần 80W-220V Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
4 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V Theo Chương V của E-HSMT 32 cái
5 ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Cầu chì 10A Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Hộp nhựa nổi đỡ công tắc Theo Chương V của E-HSMT 30 hộp
8 Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 50 m
9 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 60 m
10 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 180 m
11 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 750 m
12 ống nhựa luồn dây dẹt Theo Chương V của E-HSMT 180 m
13 Tủ điện kim loại chứa 10 MODULE Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
14 MCB: 15A,25A,32A/2P/250V Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
15 Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 4 cọc
16 Dây tiếp đất cáp đồng tràn xoắn 50mm2 Theo Chương V của E-HSMT 12 m
17 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 5 m
E TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V của E-HSMT 2,862 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 0,864 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 1,665 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 47,44 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT 0,296 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,044 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT 7,4 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 47,44 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 7,4 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 54,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->