Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827601-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình (kể cả chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20200783147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 11:41:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,520,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,203,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu hai trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công
1 Cung cấp biển báo tròn PQ D70 (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo CN PQ (80x140)cm (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp biển báo CN PQ (80x30)cm (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp biển báo CN PQ (120x25)cm + Giá đỡ (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp biển báo CN PQ (100x50)cm + Giá đỡ (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3m (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 trụ
8 Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 m3
9 Cung cấp đèn chóp xoay (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Nhân công điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 công
B Phần xây dựng công trình (C+D+E+F+G+H+I)
C Sửa chữa mặt đường
D Cúp vá ổ gà
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 – dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
4 Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
E Dặm vá bê tông tông nhựa
1 Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,76 100m2
2 Dặm bê tông nhựa chặt 12.5 dày trung bình 4 cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,76 100m2
F Sơn tim đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959 m2
G Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,956 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,215 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,431 100m3
4 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,06 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,84 m3
6 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,87 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,06 m3
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,775 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.936 cấu kiện
11 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,969 100m2
12 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,673 100m2
13 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 rọ
H Bạt lề, vét rãnh đất
1 Bạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 100m2
2 Vét rãnh đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,023 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ (bao gồm đất ban gạt lề và vét rãnh đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 100m3
I Gờ chắn nước
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,444 100m3
3 Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,788 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,788 100m3
5 Vận chuyển đất 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,788 100m3
6 Đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
7 Bê tông gờ chắn nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m3
8 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,283 100m2
J Chi phí döï phoøng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167.629.029 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->