Gói thầu: Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:42:00 đến ngày 2020-08-21 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,729,860,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1.005 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1.090 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 339 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 668 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 85 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 11 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 9,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 7,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao (cắt trần rộng 600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 108 | m2 |
| 11 | Làm trần dật cấp bằng tấm trần thạch cao có khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 108 | m2 |
| B | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loop | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 14,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 6,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt bộ cấp nguồn phụ 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt module cho đầu báo thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 10 | module |
| 11 | Lắp đặt module địa chỉ cho chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 11 | module |
| 12 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | module |
| 13 | Lắp đặt module điều khiển thiết bị ngoại vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 35 | module |
| 14 | Lắp đặt module cách ly sự ngắn mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 11 | module |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 (dây loop) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3.205 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 (dây báo cháy cho các zones thường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 940 | m |
| 17 | Lắp đặt dây nguồn loại chống cháy 2x1,5mm2 ( chuông đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4.135 | m |
| 19 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1.135 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2.193 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 255 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống ghen mềm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 11 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng module kích thước 110mmx110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 70 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ trần thạch cao (cắt trần rộng 600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 250 | m2 |
| 26 | Làm trần dật cấp bằng tấm trần thạch cao có khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 250 | m2 |
| 27 | Cắt bê tông đặt ống luồn dây tín hiệu báo cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | m3 |
| 28 | Đào đất đặt ống luồn dây tín hiệu báo cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 18 | m3 |
| 29 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | m3 |
| C | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=31,3l/s; H=80 m.c.n, 45kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=31,3l/s; H=80 m.c.n, 58kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động cơ điện 1,5l/s; H=80 m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Alarm valve D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu công tắc áp lực 2 ngưỡng loại chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | bình |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cáp bơm loại chống cháy 3x50+1x25mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp bơm loại chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D60 bảo hộ cáp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 44 | m |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | trụ |
| 30 | Bảo dưỡng trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm (2 cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | trụ |
| 31 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 65 | cái |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 65 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 65 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 65 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 130 | cái |
| 37 | Lắp đặt bổ sung hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm ( hộp ngoài nhà ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bổ sung lăng phun nước chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bổ sung cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt bổ sung khớp nối hai đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bảo dưỡng đầu phun sprinkler phun lên 68 độ C. K=8 U.S | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 117 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2.9 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,64 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3,185 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 5,325 | 100m |
| 46 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 22 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 loại 3 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 22 | bình |
| 48 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy cứu hỏa ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 47 | bình |
| 49 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 63 | bình |
| 50 | Lắp đặt Bình xe đẩy MT35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | bình |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 17 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ ( búa, rừa, kìm cộng lực..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 69 | m2 |
| D | Hệ thống chữa cháy khí - Phòng ĐK | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 1 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 173 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 173 | m |
| 5 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 173 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt Chuông cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt Bình FM-200 loại 140L bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lực. Bình được nạp 110kg khí Fm-200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200, 140L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đai giữ bình cho bình FM-200 loại 140L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nút bịt đường kích hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống đồng cho kết nối giữa các bình FM-200 loại 140L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống góp 02 bình khí FM-200, loại 140L - 1 hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Van xả khí an toàn 8A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN32. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Quang treo ống D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Quang treo ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ty ren treo đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 14 | m |
| E | Hệ thống chữa cháy khí kho tem | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 1 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 92 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 92 | m |
| 6 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 92 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp chia ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt Chuông cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Lắp đặt Bình FM-200 loại 140L bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lực. Bình được nạp 110kg khí Fm-200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200, 140L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đai giữ bình cho bình FM-200 loại 140L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nút bịt đường kích hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống đồng cho kết nối giữa các bình FM-200 loại 140L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống góp 02 bình khí FM-200, loại 140L - 1 hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Van xả khí an toàn 8A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp.Loại 360 độ DN32. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Quang treo ống D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Quang treo ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ty ren treo đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 14 | m |
| F | Phần hút khói | |||
| 1 | Lắp đăt Quạt hút khói hành lang SEF - Công suất Q=5000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 22 | cái |
| 2 | Lắp đăt Quạt hút khói hành lang SEF - Công suất Q=6000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đăt Quạt ly tâm tăng áp giếng thang máy - Công suất Q=33000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đăt Quạt hướng trục hút khói tầng hầm - Công suất Q=24000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đăt Quạt ly tâm tăng áp LL 28.600m3/h;cột áp 1000Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt Tủ điều khiển quạt tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt Tủ điều khiển quạt hút khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt Tủ điều khiển cưỡng bức | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đăt bổ sung Van chăn lửa 600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đăt bổ sung Van chăn lửa 1100x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt Dây điện Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x6+4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đăt Dây điện Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x10+6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đăt Dây điện Cu/Mica/XLPE/Pvc -fr 3x16+10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đăt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đăt Hộp thạch cao chống cháy cho quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đăt Cửa gió tăng áp kèm van 500x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đăt Miệng gió thải kèm Lưới CCT 1100x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt Miệng gió thải kèm Lưới CCT 800x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 23 | cái |
| 19 | Lắp đăt Miệng lấy gió kèm Lưới CCT (KTQ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (đinh vít, nở,keo..vv) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | hệ thống |
| G | Hạng mục phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 loop | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=31,3l/s; H=80 m.c.n, 45kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=31,3l/s; H=80 m.c.n, 58kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện 1,5l/s; H=80 m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy( 2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | tủ |
| H | Hạng mục chữa cháy khí | |||
| 1 | Tủ điều khiển xả khí 1 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bình FM-200 loại 140L bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lực. Bình được nạp 110kg khí Fm-200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | Bộ |
| I | Hạng mục tăng áp hút khói | |||
| 1 | Quạt hút khói hành lang SEF - Công suất Q=5.000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 22 | cái |
| 2 | Quạt hút khói hành lang SEF - Công suất Q=6.000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt ly tâm tăng áp giếng thang máy - Công suất Q=33.000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục hút khói tầng hầm - Công suất Q=24.000m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm tăng áp LL 28.600m3/h; cột áp 1000Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển cưỡng bức | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi