Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827999-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200815222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:48:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1 Vệ sinh mặt bằng Theo chương V 7 công
2 Đánh cấp nền đường Theo chương V 132,7 m3
3 Vét bùn Theo chương V 161,44 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo chương V 2,9414 100m3
5 Đào nền đường cũ Theo chương V 41,23 m3
6 Vận chuyển đất cấp IV Theo chương V 0,4123 100m3
7 Đào khuôn đường Theo chương V 375,41 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt K90 Theo chương V 1.296,16 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt K95 Theo chương V 151,45 m3
10 Lu lèn lại nền đường dày 30cm bằng máy đầm 9T đã xáo xới đầm chặt K95 Theo chương V 11,8087 100m3
11 Móng đường đá thải dày 20cm Theo chương V 39,3625 100m2
12 Nilon chống mất nước khi đổ bê tông Theo chương V 39,3625 100m2
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo chương V 956,72 m3
14 Đánh bóng mặt đường BT Theo chương V 4.559,91 m2
15 Cắt khe co giãn mặt đường Theo chương V 89,8 10m
16 Bi tum chèn khe Theo chương V 898 m
17 Đào chân khay Theo chương V 23,4 m3
18 Đào mái kè Theo chương V 0,4968 100m3
19 Đắp đất móng kè, mái kè Theo chương V 54,75 m3
20 Cọc tre gia cố móng kè L=2.5m Theo chương V 40,7175 100m
21 Đá dăm đệm móng kè Theo chương V 50,33 m3
22 Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 100 Theo chương V 19,54 m3
23 Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 Theo chương V 138,11 m3
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V 16,5 m2
25 Bê tông tấm thoát nước M200 Theo chương V 0,54 m3
26 Lắp đặt vật thoát nước; Theo chương V 22 cái
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 dày 10cm Theo chương V 1,1 m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 10cm Theo chương V 0,55 m3
29 Rải vải địa kỹ thuật Theo chương V 0,148 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa D21 Theo chương V 42,24 m
31 Đắp đập tạm thi công, độ chặt K85 Theo chương V 1,7213 100m3
32 Phá dỡ đập tạm Theo chương V 1,7213 100m3
33 Vận chuyển đất Theo chương V 1,7213 100m3
34 Bơm nước Theo chương V 6 ca
35 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m Theo chương V 4,86 100m
36 Phên nứa Theo chương V 54 m2
37 Tre song tử Theo chương V 11 cây
38 Thép buộc 3 ly Theo chương V 6,75 kg
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m Theo chương V 59,4 100m
40 Phên nứa Theo chương V 396 m2
41 Di chuyển cột điện Theo chương V 2 cột
42 Đào móng cống Theo chương V 39,35 m3
43 Đắp đất nền móng cống, độ chặt K90 Theo chương V 26,42 m3
44 Đắp cát móng cống, độ chặt K95 Theo chương V 13,65 m3
45 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2 m Theo chương V 9,0624 100m
46 Lớp đá dăm đệm móng đáy cống Theo chương V 2,27 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 4,81 m3
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 15,43 m2
49 Lắp đặt ống cống D600 Theo chương V 18 đoạn ống
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 10,85 m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0828 tấn
52 Bê tông đế cống đá 1x2 mác 250 Theo chương V 1,82 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - đế cống Theo chương V 30 cái
54 Đắp đập ngăn nước, độ chặt K85 Theo chương V 0,168 100m3
55 Phá dỡ đập thi công Theo chương V 0,168 100m3
56 Vận chuyển đất Theo chương V 0,168 100m3
57 Ca máy bơm Theo chương V 2 ca
B TUYẾN NHÁNH
1 Thu dọn mặt bằng Theo chương V 3 công
2 Đánh cấp nền đường Theo chương V 1,86 m3
3 Vét hữu cơ Theo chương V 2,22 m3
4 Vận chuyển đất Theo chương V 0,0408 100m3
5 Đào nền đường cũ Theo chương V 3,24 m3
6 Vận chuyển đất Theo chương V 0,0324 100m3
7 Đào khuôn đường Theo chương V 71,84 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt K90 Theo chương V 152,06 m3
9 Lu lèn lại nền đường dày 30cm bằng máy đầm 9T đã xáo xới đầm chặt K95 Theo chương V 1,979 100m3
10 Móng đường đá thải dày 20cm Theo chương V 6,5965 100m2
11 Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT Theo chương V 6,5965 100m2
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 228,07 m3
13 Đánh bóng mặt đường BT Theo chương V 1.085,96 m2
14 Cắt khe co giãn mặt đường Theo chương V 20,8 10m
15 Bi tum chèn khe Theo chương V 208 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->