Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:36:00 đến ngày 2020-08-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 49,734 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 2,67 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 243,36 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 196,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 42,48 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,4 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 0,025 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 10,125 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,12 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển xà bần (các loại) ra khỏi công trình bằng xe tải | 1 | t.bộ | |
| B | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.052,73 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 455,69 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 529,32 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 213,82 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 107,04 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 194,85 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 176,45 | m2 | |
| 8 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, lắp lại kính, 20% kính vỡ trong quá trình tháo lắp | 176,45 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh, chà rửa kính khung nhôm KK1 ( theo thiết kế ) | 6,75 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 176,45 | m2 cấu kiện | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,85 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 107,04 | m2 | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | 107,04 | m2 | |
| 14 | Khoan đục tạo lỗ gắn ống PVC thoát nước sê nô và chống thấm lỗ | 12 | lỗ | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 214,08 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 107,04 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 107,04 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.508,42 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 743,14 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.562,54 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 669,51 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,419 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,166 | 100m2 | |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 1,777 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,777 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,777 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền đất cấp 3 | 323,35 | m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,234 | 100m3 | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 13,3 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 93,1 | m3 | |
| 3 | Cắt ron CK 4x4m, xoa nền tạo nhám | 1.330 | m2 | |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 19,2 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 53,27 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,157 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,146 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,132 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,133 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,084 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,381 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,35 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | 0,484 | tấn | |
| 11 | SXLD Thép V bo góc đan Hg | 94 | kg | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,214 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,609 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,338 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 12,176 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 97,7 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 35,3 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 82,4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | 2 | đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 4 | cái | |
| F | CẤP NƯỚC TT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 15 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 6,188 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,75 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 8 | cái | |
| 6 | Van khóa 34 | 2 | cái | |
| 7 | Máy bơm hỏa tiển 2HP+phụ kiện | 1 | bộ | |
| G | Bể Nước đặt nổi xây gạch | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,109 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,9 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,196 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,544 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,058 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,081 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,109 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,896 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,6 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,2 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 55,6 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| H | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 26,16 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 14,728 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 26,16 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,32 | m2 | |
| 5 | Láng granitô nền sàn | 19,84 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,728 | m2 | |
| 7 | CCLĐ Chữ mica bảng hiệu trường | 1 | t bộ | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 49,161 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần (các loại) ra khỏi công trình bằng xe tải | 1 | t.bộ | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,117 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 111,7 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 8,598 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,623 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,813 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,47 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,494 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,36 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,672 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,96 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,896 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 5,192 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 7,962 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,833 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,527 | tấn | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,588 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 8,1 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 38,549 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,268 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 284,4 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 16,2 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 108,897 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,897 | m2 | |
| 33 | SXLD cổng phụ đẩy, bao gồm cả ray | 7,48 | m2 | |
| 34 | SXLD song sắt hàng rào song sắt | 101,094 | md | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,574 | m2 | |
| I | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,038 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 14,72 | m3 | |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 99,305 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 79,141 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,147 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 13,346 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 32,681 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,555 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,024 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,056 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,411 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,833 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,43 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,508 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,061 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,026 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,253 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,074 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,293 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,065 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,705 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,388 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,17 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,309 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,474 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,298 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,845 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,462 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,56 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,175 | tấn | |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,86 | m3 | |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 7,074 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,374 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,993 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 120,94 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 78,356 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 26,535 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,347 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 274,708 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 697,022 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 160,81 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 103,05 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,32 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 58,2 | m | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 10,768 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,768 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 947,112 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 289,63 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 740,084 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 535,658 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 348,25 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 21,76 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | 21,678 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 64,08 | m2 | |
| 55 | Ốp gạch nung đỏ bồn hoa 6x24cm | 10,78 | m2 | |
| 56 | Ốp đá chẻ + quét dầu bóng | 28,44 | m2 | |
| 57 | SXLD lan can sắt | 8,686 | m2 | |
| 58 | SXLD cửa đi khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính +chốt cửa+ ổ khóa+tay cầm | 59,01 | m2 | |
| 59 | SXLD cửa sổ khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính +chốt gài+ tay cầm | 40,8 | m2 | |
| 60 | SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính dày 5mm | 35,985 | m2 | |
| 61 | SXLD vách ngăn chậu tiểu pano nhôm | 1,62 | m2 | |
| 62 | CCLD kính trắng 5ly | 86,216 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,81 | m2 | |
| 64 | CCLD ổ khoá rời bằng đồng cửa đi D1, D2 | 11 | bộ | |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,437 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,437 | tấn | |
| 67 | Bulon đk18_l=500mm | 36 | cái | |
| 68 | Bulon đk12_l=350mm | 26 | cái | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 3,127 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,127 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,025 | 100m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,616 | m2 | |
| 73 | CCLĐ Trần tôn lạnh 3,5 dem | 334,64 | m2 | |
| 74 | Chỉ trần nhựa vân gỗ dày 5cm | 286,5 | md | |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,694 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,774 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 200 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | 100 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 400 | m | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 20 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 93 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | 1 | cái | |
| 94 | Bình CO2 5kg | 7 | cái | |
| 95 | Bình bột CO2 5kg | 7 | cái | |
| 96 | Bảng Tiêu lệch PCCC | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,24 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,24 | 100m | |
| 101 | Co-Tê PVC 27 | 20 | cái | |
| 102 | Co-Tê PVC 34 | 3 | cái | |
| 103 | Co-Tê PVC 90 | 8 | cái | |
| 104 | Co-Tê PVC 114 | 8 | cái | |
| 105 | Van khoá STK Þ34 | 1 | cái | |
| 106 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | 2 | Bộ | |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 109 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 112 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 120 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | 2 | cái | |
| 121 | Vật tư phụ điện, nước | 1 | bộ | |
| J | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,296 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,412 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,634 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,013 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,135 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,259 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,238 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,46 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,513 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,337 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,177 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,204 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,259 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,07 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,157 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,123 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,46 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,032 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,142 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,058 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 22,164 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 118,16 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 325,12 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 54,1 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 252,168 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 54,1 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,008 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,26 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 74,66 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 191,112 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5mm hệ 700 + tay năm vặn+ chốt gài | 27,78 | m2 | |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện + tay cầm+ chốt gài, kính dày 5mm | 8,28 | m2 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,041 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,041 | tấn | |
| 41 | Bulon đk12_l=350mm | 12 | cái | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,258 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,258 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,882 | 100m2 | |
| 45 | CCLĐ trần nhựa khung nổi hoa văn kích thước 600x600 ( trần treo) | 55,76 | m2 | |
| 46 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | 4 | cái | |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,116 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,595 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 20 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 4 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,5 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,48 | 100m | |
| 60 | Co-Tê PVC 27 | 38 | cái | |
| 61 | Co-Tê PVC 90 | 24 | cái | |
| 62 | Co-Tê PVC 114 | 24 | cái | |
| 63 | Van khoá STK Þ27 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 65 | Dây cấp nước inox lavabo | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 67 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen | 1 | Bộ | |
| 68 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 3 lavabo + mặt đá granit đen | 1 | Bộ | |
| 69 | CCLĐ Chân lavabo đơn | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 72 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 19 | cái | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 80 | Vật tư phụ điện, nước | 1 | bộ | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,209 | 100m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,799 | m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,699 | m3 | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,982 | m3 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,832 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,166 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,92 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 33,6 | m2 | |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 4,69 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,69 | m2 | |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,6 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 94 | CCLD ống cống Þ1000 | 4 | cái | |
| 95 | Làm tầng lọc HTH, giếng thấm | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi