Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828124-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200785777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 11:36:00 đến ngày 2020-08-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 49,734 m3
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 2,67 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 243,36 m2
4 Tháo dỡ trần 196,56 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 42,48 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,4 m3
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m 0,025 m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 10,125 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,12 m3
10 Vận chuyển xà bần (các loại) ra khỏi công trình bằng xe tải 1 t.bộ
B SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.052,73 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 455,69 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 529,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 213,82 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 107,04 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 194,85 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 176,45 m2
8 Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, lắp lại kính, 20% kính vỡ trong quá trình tháo lắp 176,45 m2
9 Vệ sinh, chà rửa kính khung nhôm KK1 ( theo thiết kế ) 6,75 m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn 176,45 m2 cấu kiện
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 194,85 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 107,04 m2
13 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 107,04 m2
14 Khoan đục tạo lỗ gắn ống PVC thoát nước sê nô và chống thấm lỗ 12 lỗ
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 214,08 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 107,04 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 107,04 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường 1.508,42 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 743,14 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.562,54 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 669,51 m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,419 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,166 100m2
C SÂN NỀN
1 Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III 1,777 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,777 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,777 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền đất cấp 3 323,35 m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,234 100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 13,3 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 93,1 m3
3 Cắt ron CK 4x4m, xoa nền tạo nhám 1.330 m2
E CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 19,2 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 53,27 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24,157 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,146 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,132 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,133 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,084 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,381 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,35 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm 0,484 tấn
11 SXLD Thép V bo góc đan Hg 94 kg
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,214 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,609 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,338 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 12,176 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 97,7 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 35,3 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 82,4 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm 2 đoạn ống
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 4 cái
F CẤP NƯỚC TT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 15 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 6,188 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,75 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 8 cái
6 Van khóa 34 2 cái
7 Máy bơm hỏa tiển 2HP+phụ kiện 1 bộ
G Bể Nước đặt nổi xây gạch
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,109 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,9 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,196 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,196 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,544 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,058 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,081 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,042 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,109 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,896 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,6 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 8 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,2 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước 55,6 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
H CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 26,16 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 14,728 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường 26,16 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,32 m2
5 Láng granitô nền sàn 19,84 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,728 m2
7 CCLĐ Chữ mica bảng hiệu trường 1 t bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 49,161 m3
9 Vận chuyển xà bần (các loại) ra khỏi công trình bằng xe tải 1 t.bộ
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,117 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 111,7 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 8,598 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,623 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,813 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,47 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,494 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,36 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,672 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,96 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,896 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 5,192 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 7,962 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,833 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,527 tấn
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,588 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,1 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 38,549 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 164,268 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 284,4 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 16,2 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 108,897 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,897 m2
33 SXLD cổng phụ đẩy, bao gồm cả ray 7,48 m2
34 SXLD song sắt hàng rào song sắt 101,094 md
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,574 m2
I KHỐI HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,038 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 14,72 m3
3 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền 99,305 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 79,141 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,147 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 13,346 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 32,681 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 21,555 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,024 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,056 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,411 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,833 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,43 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,508 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,061 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,026 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,253 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,074 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,293 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,065 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,705 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,388 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,17 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,309 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,474 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,298 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,845 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,462 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,56 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,175 tấn
31 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 6,86 m3
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 7,074 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,374 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,993 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 120,94 m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 78,356 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 26,535 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 7,347 m3
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 274,708 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 697,022 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 160,81 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 103,05 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 25,32 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 58,2 m
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 10,768 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 10,768 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường 947,112 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 289,63 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 740,084 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 535,658 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm 348,25 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 21,76 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm 21,678 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 64,08 m2
55 Ốp gạch nung đỏ bồn hoa 6x24cm 10,78 m2
56 Ốp đá chẻ + quét dầu bóng 28,44 m2
57 SXLD lan can sắt 8,686 m2
58 SXLD cửa đi khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính +chốt cửa+ ổ khóa+tay cầm 59,01 m2
59 SXLD cửa sổ khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kính +chốt gài+ tay cầm 40,8 m2
60 SXLD cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính dày 5mm 35,985 m2
61 SXLD vách ngăn chậu tiểu pano nhôm 1,62 m2
62 CCLD kính trắng 5ly 86,216 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,81 m2
64 CCLD ổ khoá rời bằng đồng cửa đi D1, D2 11 bộ
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,437 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,437 tấn
67 Bulon đk18_l=500mm 36 cái
68 Bulon đk12_l=350mm 26 cái
69 Gia công xà gồ thép 3,127 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 3,127 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,025 100m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,616 m2
73 CCLĐ Trần tôn lạnh 3,5 dem 334,64 m2
74 Chỉ trần nhựa vân gỗ dày 5cm 286,5 md
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,694 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,774 100m2
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 15 cái
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 32 bộ
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
82 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 5 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi 30 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 10 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 400 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 180 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 200 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 400 m
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 20 hộp
92 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
93 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha 1 cái
94 Bình CO2 5kg 7 cái
95 Bình bột CO2 5kg 7 cái
96 Bảng Tiêu lệch PCCC 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,4 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,24 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,24 100m
101 Co-Tê PVC 27 20 cái
102 Co-Tê PVC 34 3 cái
103 Co-Tê PVC 90 8 cái
104 Co-Tê PVC 114 8 cái
105 Van khoá STK Þ34 1 cái
106 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen 2 Bộ
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
109 CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo 4 bộ
110 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
112 CCLĐ bộ xả tiểu nam 3 bộ
113 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 7 cái
114 Lắp đặt gương soi 2 cái
115 Lắp đặt kệ kính 2 cái
116 Lắp đặt giá treo 4 cái
117 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
120 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) 2 cái
121 Vật tư phụ điện, nước 1 bộ
J NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,168 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,8 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,296 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 7,412 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,634 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,072 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,013 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,135 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,296 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,259 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,238 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,46 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,513 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,337 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,177 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,204 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,259 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,157 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,123 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,46 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,032 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,142 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,058 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 22,164 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 118,16 m2
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 325,12 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 54,1 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 252,168 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 54,1 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 134,008 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,26 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 74,66 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 191,112 m2
37 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5mm hệ 700 + tay năm vặn+ chốt gài 27,78 m2
38 SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện + tay cầm+ chốt gài, kính dày 5mm 8,28 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,041 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,041 tấn
41 Bulon đk12_l=350mm 12 cái
42 Gia công xà gồ thép 0,258 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,258 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,882 100m2
45 CCLĐ trần nhựa khung nổi hoa văn kích thước 600x600 ( trần treo) 55,76 m2
46 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) 4 cái
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,116 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,595 100m2
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 20 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
51 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 4 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 4 hộp
56 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,6 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,5 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,48 100m
60 Co-Tê PVC 27 38 cái
61 Co-Tê PVC 90 24 cái
62 Co-Tê PVC 114 24 cái
63 Van khoá STK Þ27 1 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
65 Dây cấp nước inox lavabo 8 cái
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
67 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo + mặt đá granit đen 1 Bộ
68 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 3 lavabo + mặt đá granit đen 1 Bộ
69 CCLĐ Chân lavabo đơn 3 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
72 CCLĐ bộ xả tiểu nam 4 Bộ
73 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 19 cái
74 Lắp đặt gương soi 5 cái
75 Lắp đặt kệ kính 5 cái
76 Lắp đặt giá treo 8 cái
77 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
78 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
80 Vật tư phụ điện, nước 1 bộ
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,209 100m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,799 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24,699 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,982 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,832 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,166 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,92 m3
89 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 33,6 m2
90 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 4,69 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,69 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước 33,6 m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
94 CCLD ống cống Þ1000 4 cái
95 Làm tầng lọc HTH, giếng thấm 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->