Gói thầu: Thi công xây lắp Trường tiểu học Trần Cao Vân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829340-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp Trường tiểu học Trần Cao Vân
Số hiệu KHLCNT 20200829289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:27:00 đến ngày 2020-08-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,506 100m3
2 Đào móng băng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,544 m3
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,192 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 38,815 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,146 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,999 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 71 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,684 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,106 100m2
12 Đắp xô bồ công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,811 100m3
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,898 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 46,126 m3
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,002 m3
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,838 m3
18 Ván khuôn xà dầm khung, dầm mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,565 100m2
19 Đổ bê tông tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 37,227 m3
20 Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,068 100m2
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,339 m3
24 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,941 m3
25 Ván khuôn lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,323 100m2
26 Đổ bê tông lam treo, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,557 m3
27 Ván khuôn lam treo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
28 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,602 m3
29 Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
30 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 62,99 m3
32 Gia công lắp dựng vách kính nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
33 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,321 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,321 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,999 100m2
36 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 129,16 m2
37 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 563,692 m2
38 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 723,56 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 341,98 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 99,335 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 406,83 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 123,726 m2
43 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 123,73 m2
44 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 253,6 m
46 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,18 m2
47 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,025 m2
48 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,525 m2
49 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,23 m2
50 GCLD cửa đi, cửa sổ sắt (bao gồm sơn 3 nước, móc khóa) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 148,725 m2
51 GCLD khung hoa sắt (bao gồm sơn 3 nước) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 86,16 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,742 m3
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 515,88 m2
54 Đóng trần tôn lạnh + hệ đà sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 262,99 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.622,105 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 817,292 m2
57 GCLD khung sắt cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,856 m2
58 GCLD tay vịn gỗ dỗi cầu thang + phun PU Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,82 md
59 GCLD tay vịn Inox Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,8 md
60 Lắp dựng cầu chén rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89x2.0mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x1.8mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
65 Trát gờ chỉ trụ sảnh, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,592 m
66 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,056 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,539 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,698 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,05 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,243 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led áp trần D300, 220V-11W, ánh sáng trắng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 900 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 700 m
13 Băng keo điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 73 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 hộp
16 Lắp đặt tủ điện tổng EMC 6 đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt tủ điện tổng EMC 4 đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 hộp
18 Lắp đặt automat 1 pha 40A; 32A - 4,5 kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha 25A - 4,5 kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 20A - 4,5 kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha 16A - 4,5 kA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt kim thu sét. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Kéo rải dây chống sét trên mái loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 242 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Mũ che chân kim tôn mái 2 ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Đào đất móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 m3
D NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (nhà thầu không chào giá phần khối lượng này)
1 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 106,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->