Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:06:00 đến ngày 2020-08-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,894,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Block cũ KT 250x250x60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 667,5 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,211 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,909 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,59 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tâm đan rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 832 | cái |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 174,615 | m3 |
| 7 | Phá dỡ thành bê tông rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,3675 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước (phần đổ thêm nâng cos) mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,1002 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,02 | 100m2 |
| 10 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,7951 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,3252 | m3 |
| 12 | Bê tông viên bó vỉa mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,405 | m3 |
| 13 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,4319 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt viên bó vỉa, Vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 755 | m |
| 15 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2594 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 832 | cái |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1194 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5751 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 24 | Tháo dỡ nắp đậy hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42 | cái |
| 25 | Lắp dựng lại tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42 | cái |
| 26 | Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,24 | m3 |
| 27 | Bê tông hố ga (phần đổ lại) mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,155 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,333 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,11 | m3 |
| 30 | Thép hình V30x3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,042 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,042 | tấn |
| 32 | Thép D10 làm lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,028 | tấn |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0918 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0918 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0918 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0697 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0697 | 100m3 |
| 38 | San phế thải bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0697 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7462 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7462 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,184 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8166 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8892 | 100m3 |
| 4 | Phá rãnh xây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 79,32 | m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,91 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,5244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4968 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7158 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 138 | cái |
| 12 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,886 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2597 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0756 | 100m3 |
| 15 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2525 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,685 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4884 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4875 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0228 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 22 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,243 | m3 |
| 23 | Bê tông móng mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,0717 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2737 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2737 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2737 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7932 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7932 | 100m3 |
| 29 | San phế thải bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7932 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 46,115 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1504 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0011 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,097 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 91,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,796 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,612 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8818 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 170 | cái |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,81 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4329 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,126 | 100m3 |
| 14 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4208 | m3 |
| 15 | Bê tông hố ga, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,814 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 21 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5291 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh tam giác, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5485 | m3 |
| 23 | Bê tông viên bó vỉa, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,27 | m3 |
| 24 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9979 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa, Vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 170 | m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9328 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9328 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9328 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi