Gói thầu: CHI PHÍ XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829562-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu CHI PHÍ XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20200780130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS HUYỆN MỸ ĐỨC VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:45:00 đến ngày 2020-08-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,330,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (SỐ 2)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 138,641 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 4,922 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 10,674 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,216 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 17,031 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 2,374 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 2,374 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 22,295 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,44 100m
10 Cọc thép chữ I dùng để ép âm Chương V 1 cái
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 270 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,375 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,024 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,024 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,024 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,69 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 10,929 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 7,838 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,81 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,706 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,115 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,221 100m3
23 Đất mua về tôn nền nhà Chương V 179,218 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 21,731 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 42,721 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 64,288 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,44 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,413 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 5,081 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,012 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,003 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,161 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,101 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 21 cái
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 4,285 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,761 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,872 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,305 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 7,848 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 113,505 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,817 m2
42 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 16,159 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,381 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 33,226 m2
45 Láng granitô bậc tam cấp Chương V 45,881 m2
46 Đất mầu trồng cây Chương V 16,599 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,023 m3
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 59,198 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,416 m3
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 94,291 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,206 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,241 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,668 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,799 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,36 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,102 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,548 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 9,61 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 9,288 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,253 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,203 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,32 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,67 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 3,572 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 5,514 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,759 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 10,183 100m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,342 100m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,308 100m2
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,837 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 147,391 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 21,878 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 16,188 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 23,338 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 22,931 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 334,656 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 257,015 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 883,007 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 408,685 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 564,828 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 924,235 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 82,284 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 216,144 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 381,534 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 774,051 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 91,174 m2
87 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Chương V 94,065 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 119,941 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 119,941 m2
90 Láng granitô cầu thang Chương V 28,852 m2
91 Sản xuất lan can bằng inox 304 Chương V 0,958 tấn
92 Lắp dựng lan can inox Chương V 79,286 m2
93 SX&LD Lam chắn nắng (Chi tiết theo BVTK) Chương V 272,1 md
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,475 m2
95 Gia công xà gồ thép Chương V 2,318 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,318 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 227,944 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,541 100m2
99 Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái Chương V 1 T bộ
100 Nắp tôn đậy nắp lên mái Chương V 1 cái
101 Sản xuất, lắp dựng tấm compact chịu nước dày 12mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 25,92 m2
102 SX cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 51,48 m2
103 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 24,66 m2
104 SX cửa sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 67,998 m2
105 SX cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 8,94 m2
106 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 8,844 m2
107 SX vách kính cố định, vách nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) Chương V 55,23 m2
108 SX cửa khung thép, thưng tôn dày 1mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 0,96 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 0,96 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,96 m2
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,34 tấn
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 87,696 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,696 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.863,039 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 591,671 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,666 100m2
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,6 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 9,6 m3
119 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
120 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V 162 m
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 30 m
124 Kéo rải dây tiếp địa 40x4 Chương V 20 md
125 Chân bật d10 các loại Chương V 125 cái
126 Kẹp kiểm tra Chương V 4 cái
127 Bu lông đai ốc Chương V 10 cái
128 Đệm chỉ lá 400x40x3 Chương V 2 cái
129 Tủ điện âm tường 18 module Chương V 1 hộp
130 Tủ điện âm tường 12 module Chương V 2 hộp
131 Tủ điện âm tường 8 module Chương V 1 hộp
132 Hộp aptomat loại 8 Modul Chương V 6 hộp
133 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 4 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 12 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 12 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 6 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 18 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 14 cái
141 Đèn led ốp trần 12W Chương V 46 bộ
142 Bộ đèn mã hiệu FS 40/36x2 CM1-EH, bóng led tube T8 18W Chương V 60 bộ
143 Bóng tuýp led T8 1.2M + Máng đôi Chương V 6 bộ
144 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
145 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 13 cái
146 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
147 Công tắc đổi chiều Chương V 2 cái
148 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 24 cái
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 13 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 24 cái
151 Lắp đặt dây dẫn 2x 25mm2 Chương V 25 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V 15 m
153 Lắp đặt dây 1x16mm2 Chương V 25 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V 120 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 120 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 360 m
157 Lắp đặt dây 1x6mm2 Chương V 120 m
158 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 Chương V 380 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V 1.350 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 1.200 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 420 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 80 m
163 Cầu chì 2A 250V Chương V 1 bộ
164 Vool kế 500V Chương V 1 bộ
165 Đèn dòng 3x50A Chương V 1 bộ
166 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
167 Biến dòng điện Chương V 1 bộ
168 Cáp đồng bện M50 Chương V 10 m
169 Băng đồng tiếp đất D20 Chương V 6 bộ
170 Lắp đặt chậu xí bệt _ người lớn Chương V 2 bộ
171 Lắp đặt chậu xí bệt_ trẻ em Chương V 36 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 38 cái
173 Lắp đặt chậu tiểu nam_trẻ em Chương V 12 bộ
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi_người lớn Chương V 2 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi_người lớn Chương V 2 bộ
176 Lắp đặt gương soi_người lớn Chương V 2 cái
177 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi_Trẻ em Chương V 18 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi_trẻ em Chương V 18 bộ
179 Lắp đặt gương soi_trẻ em Chương V 18 cái
180 Dây cấp nước vào LAVABO Chương V 20 cái
181 Lắp đặt van góc D20, xí bệt Chương V 38 cái
182 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp, đường kính 76mm Chương V 13 cái
183 Xi phông cho phễu thu sàn, đường kính D76 Chương V 13 cái
184 Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox Chương V 11 cái
185 Cầu chắn rác, đường kính 120mm Chương V 11 cái
186 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
187 Lắp đặt phao cơ Chương V 1 cái
188 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V 6 bộ
189 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 6 bộ
190 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
191 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,8 100m
192 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 1,95 100m
193 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,15 100m
194 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V 0,18 100m
195 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 3 cái
196 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 127 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 36 cái
198 Lắp đặt tê thu 90 PP-R, đường kính d=32/25mm Chương V 9 cái
199 Tê nhựa hàn d=25mm Chương V 3 cái
200 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25mm Chương V 178 cái
201 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=20mm Chương V 18 cái
202 Lắp đặt cút 90 ren trong, đường kính d=20mm Chương V 90 cái
203 Lắp đặt cút thu ppr, đường kính cút d=25/20mm Chương V 90 cái
204 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V 7 cái
205 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Chương V 2 cái
206 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Chương V 6 cái
207 Rắc co PPR D32 Chương V 6 cái
208 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại Chương V 127 bộ
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,6 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,5 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V 0,15 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,03 100m
214 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=60mm Chương V 8 cái
215 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=48mm Chương V 25 cái
216 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=110x48mm Chương V 8 cái
217 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=110mm Chương V 111 cái
218 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=90mm Chương V 38 cái
219 Lắp đặt chếch 45 PVC, đường kính d=76mm Chương V 30 cái
220 Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=110/60mm Chương V 6 cái
221 Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=90/76mm Chương V 50 cái
222 Lắp đặt tê thu 45 PVC, đường kính d=90/60mm Chương V 9 cái
223 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính D110mm Chương V 40 cái
224 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính D90mm Chương V 40 cái
225 Lắp bịt thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm Chương V 18 cái
226 Lắp bịt thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mm Chương V 17 cái
227 Tê thông tắc PVC D110x110 Chương V 7 cái
228 Tê thông tắc PVC D90x90 Chương V 7 cái
229 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại Chương V 80 bộ
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,85 100m
231 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=90mm Chương V 22 cái
232 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm Chương V 22 cái
233 Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc + nắp bịt, đường kính d=90 Chương V 11 cái
234 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại Chương V 16 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 3,528 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 1,882 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,984 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 1,529 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,107 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,152 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,098 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,513 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,752 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,078 tấn
14 Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x435 Chương V 48 bộ
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,161 tấn
16 Lắp dựng cột thép Chương V 0,161 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,306 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,306 tấn
19 Gia công xà gồ thép Chương V 0,412 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,412 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,743 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,056 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,115 100m
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 5 cái
25 Cầu chắn rác inox D120 Chương V 5 cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (Sân, bồn hoa, vườn cổ tích, cây xanh...)
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V 110,076 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V 229,82 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V 3.310,6 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 64,158 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 23,525 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,406 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,406 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,406 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 21,36 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 78,443 m3
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ 60x220 Chương V 440,55 m2
12 Đất màu trồng cây Chương V 525,78 m3
13 Hố cát Chương V 20 m3
14 Cầu trượt COMPOSITE (Chi tiết bản vẽ gửi kèm) Chương V 1 bộ
15 Cầu treo dây thừng Chương V 1 bộ
16 Ghế đá Granito 350x450x1200 Chương V 9 cái
17 Cầu ngựa sắt Chương V 7 con
18 Tiểu cảnh con giống sứ đúc sẵn 0.4x1x1.2M Chương V 10 con
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V 2,6 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,079 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,039 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,861 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Chương V 33,15 m2
24 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm - Tính trung bình Chương V 75 1 cây
25 Trồng, chăm sóc cây cảnh Chương V 75 cây/lần
26 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Chương V 15,2 100m2/lần
27 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chương V 1.520 m2/tháng
28 Bón phân thảm cỏ Chương V 15,2 100m2/ lần
29 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công - Tính 1 tháng ĐGx30 Chương V 15,2 100m2/ lần
30 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V 75 1 cây/năm
31 Cây long não đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 2 cây
32 Cây ngọc lan đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 2 cây
33 Cây muồng anh đào đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 2 cây
34 Cây Giáng Hương đường kính thân cách gốc 1M đạt 20-25cm; cao 4-5M Chương V 5 cây
35 Cây Lộc Vừng đường kính thân cách gốc 1M đạt 20-25cm; cao 4-5M Chương V 4 cây
36 Cây hoàng yến đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 3 cây
37 Cây phượng vĩ đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 4 cây
38 Cây bằng lăng đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 2 cây
39 Cây bàng đài loan đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 4 cây
40 Cây sấu đường kính thân cách gốc 1M đạt 15-20cm; cao 4-5M Chương V 6 cây
41 Cây Móng bò tím đường kính thân cách gốc 1M đạt 20-25cm; cao 4-5M Chương V 6 cây
42 Cây Vàng Anh đường kính thân cách gốc 1M đạt 12-15cm; cao 4-5M Chương V 5 cây
43 Khóm ngâu + Nguyệt quế mặt cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5M Chương V 30 bụi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->