Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818789-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200215105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh 15.566 triệu đồng, vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế 1.730 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:41:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,731,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Hạng mục xây lắp:
C *\1a- Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 16.246,88 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12.893,68 1 m3
3 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.353,11 1 m3
4 Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi <=1km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 409,0794 10m3/km
5 Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi <=10km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 409,0794 10m3/km
6 Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi =20km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 409,0794 10m3/km
D *\1b- Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Rộng <=3m, sâu <=2m , Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 954,11 1 m3
2 Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Đá cấp IV Theo mục II, chương V của E-HSMT 284,17 1m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 749,06 1 m3
4 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 191,22 1 m3
5 Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=1km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 23,3288 10m3/km
6 Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=10km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 23,3288 10m3/km
7 Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi =20km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 23,3288 10m3/km
E *\1c- Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.141,8 1 m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày <=10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 20,6 1m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn . kết cấu bê tông Không cốt thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 75,967 m3
4 Bê tông mặt đường dày <= 25cm. Vữa đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 28,058 m3
5 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 47,909 1 m3
6 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=1km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,1081 10m3/km
7 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,1081 10m3/km
8 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi =20km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,1081 10m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=1km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,7666 10m3/km
10 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=10km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,7666 10m3/km
11 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi =20km*bậc 4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,7666 10m3/km
12 Bốc xà bần lên phương tiện = thủ công. Theo mục II, chương V của E-HSMT 77,409 1 m3
13 Vận chuyển xà bần = p/tiện thô sơ,. 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 77,409 1 m3
F *\1d- Xói hút bùn :
1 Nạo vét bằng tàu hút công suất 585CV. sâu<=6m, h<=3m,L<=300m, cát hạt mịn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.925 1 m3
G *\2- Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D50 L=100m Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.509 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D63 L=50m Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.507 1 m
3 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D75 L=50m Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.189 1 m
4 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D90 L=25m Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.015 1 m
5 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính D160 PN10 L=6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 11.690 1 m
6 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính D225 PN10 L=6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.070 1 m
7 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 26.005 m
8 Lắp bích thép. Đkính ống DN80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Lđặt bít thép. Đkính bít DN40/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 23 Cái
10 Lđặt bít thép. Đkính bít DN50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
11 Lđặt bít thép. Đkính bít DN66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lđặt bít thép. Đkính nút bịt D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0 Cái
13 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D160/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D110/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0 Cái
15 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D63/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
16 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D225/160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
17 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 29 Cái
18 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE ren ngoài. Đkính cút D50*1.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
19 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 Cái
20 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE ren ngoài. Đkính cút D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 0 Cái
21 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
22 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
23 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
24 LĐ cút nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính cút D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
26 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 198 Cái
27 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 42 Cái
28 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
29 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 64 Cái
30 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 20 Cái
31 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 23 Cái
32 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 44 Cái
33 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
34 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63*2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
35 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50*1.1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 22 Cái
36 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D75/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
37 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
38 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D90/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D63/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
40 Lắp đặt maxiquick. Đkính maxiquick DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
41 Lắp đặt maxiquick. Đkính maxiquick DN150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
42 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D225*90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
43 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
44 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D90*50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0 Cái
46 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D90*63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0 Cái
47 Lắp đai khởi thủy. Đkính ống D90*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
48 Lắp đai khởi thủy. Đkính ống D160*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 0 Cái
49 Lắp đặt đồng hồ điện từ. Quy cách đồng hồ DN150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
50 Lắp đặt đồng hồ điện từ. Quy cách đồng hồ DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
51 Lắp đặt cello. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
52 Lắp đặt tê BBB HDPE. Đkính tê D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
53 Lắp đặt thập UUUU HDPE. Đkính tê thập D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
54 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
55 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
56 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
57 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
58 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
59 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 Cái
60 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
61 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D160*75*160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
62 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D160*90*160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
63 Lắp đặt tê UBU HDPE. Đkính tê D160/110/160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0 Cái
64 Lắp đặt tê 45 độ UBU HDPE. Đkính tê D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
65 Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
66 Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9 Cái
67 Lắp đặt BU thép. Đkính BU DN150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
68 Lắp bích thép. Đkính ống DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
69 Lắp đặt BB thép. Đkính BB DN600/150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
70 Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van DN150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
71 Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van DN80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
72 Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
73 Lắp đặt van gai. Đkính van DN40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 19 Cái
74 Lắp đặt van gai. Đkính van DN50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 Cái
75 Lắp đặt van gai. Đkính van DN66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
76 Lắp đặt van gai. Đkính van DN20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
77 Lắp đặt van xả khí. Đkính van DN20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
78 Mối nối bích rỗng (BU) - bích van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Mối nối
79 Mối nối bích rỗng (BU) - bích van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Mối nối
80 Mối nối bích rỗng - bích rỗng. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Mối nối
81 Mối nối bích rỗng (BU)- bít . Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Mối nối
82 Mối nối Maxiquick-mặt bích, van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Mối nối
83 Mối nối Maxiquick-mặt bích, van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Mối nối
84 Mối nối bích rỗng (BU) - bích van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Mối nối
85 Mối nối bích rỗng - bích rỗng (BU-BU). Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Mối nối
86 Ván khuôn rùa bê tông neo ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 416 1 m2
87 Bê tông rùa neo ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 18,9 1 m3
88 Lắp đặt rùa bê tông neo ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 650 Cái
89 Cắm cọc tre định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 20 Cái
90 Lắp đặt phao thi công ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
H Thông rửa và thử áp lực đường ống:
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.509 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.507 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.189 1 m
4 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.015 1 m
5 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11.690 1 m
6 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.070 1 m
7 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50, D63, D75, D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 14.220 1 m
8 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11.690 1 m
9 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D225 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.070 1 m
I Phần xây dựng chung:
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Trụ định vị tuyến ống Theo mục II, chương V của E-HSMT 310 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 64 Cái
J Hố van loại 2 (D1300 - 2 Lỗ):
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 89,76 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. bằng thủ công Theo mục II, chương V của E-HSMT 31,482 1 m3
3 Đắp cát nền móng công trình = thủ công. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,992 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2, M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,024 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hồ van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,7756 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3863 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 222,5388 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Náp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,5086 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,7962 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 17,7324 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 22 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn. bằng oto thùng 5 tấn Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,3333 chuyến
13 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 22 1 c/kiện
K Hố van loại 4 (D1300 - 3 Lỗ):
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,16 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. bằng thủ công Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,862 1 m3
3 Đắp cát nền móng công trình = thủ công. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,272 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2, M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,184 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hồ van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,9634 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0385 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 20,2308 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Náp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,319 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0724 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,612 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn. bằng oto thùng 5 tấn Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,6667 chuyến
13 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
L Thanh đáy L=1,1m:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,8448 1 m3
2 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0912 1 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 20,544 1 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 48 Cái
5 Vận chuyển thanh đáy. bằng oto thùng 5 tấn Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,48 chuyến
M Thanh đáy L=1,5m:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,304 1 m3
2 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2458 1 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 54,912 1 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 96 Cái
5 Vận chuyển thanh đáy. bằng oto thùng 5 tấn Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,96 chuyến
N Thanh đáy L=1,7m:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3056 1 m3
2 Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1387 1 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy Theo mục II, chương V của E-HSMT 30,912 1 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. bằng thủ công, Pck<=50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 48 Cái
5 Vận chuyển thanh đáy. bằng ô tô thùng 5 tấn Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,48 chuyến
O Lắp đặt đồng hồ mới:
P Đào đất tuyến ống = thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Rộng<=3m, sâu <=2m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 555,75 1 m3
2 Đắp đất công trình = đất đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 451,62 1 m3
3 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 53,82 1 m3
Q Lắp đặt đồng hồ và phụ tùng:
1 Lắp đặt đồng hồ cấp C. Quy cách đồng hồ D15 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
2 Lắp đặt rắc co đồng hồ. Đường kính rắc co D15 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
3 Lắp đặt gấc niêm chì. Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
4 Lắp đặt chì niêm đồng hồ. Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Viên
5 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D25 dài 300m Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.730 1 m
6 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.730 1m
7 Lắp đặt lục giác. Đkính lục giác DN20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
8 Lắp đặt cút HDPE ren ngoài. Lắp đặt cút D25*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
9 Lắp đặt cút HDPE. Đkính cút D25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.170 Cái
10 Lắp đặt tê đúc HDPE. Đkính tê D25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
11 Lắp đặt cút HDPE ren trong. Đkính cút D25*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
12 Lắp đặt mặt sứ định vị tuyến ống. Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
13 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 780 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
15 Lắp đặt hộc đồng hồ BTXM. Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
16 Lắp đặt van đồng. Đkính van D20-27 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
17 Lắp đặt van góc đơn. Đkính van D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
18 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đkính đai khởi thủy D50*3/4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
19 Lắp bít PPR. Đkính bít D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 Cái
20 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng DN20. Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 1 Bộ
R Sửa chữa đồng hồ cũ:
S Đào đất tuyến ống = thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Rộng<=1m, sâu <=1m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 1 m3
2 Đắp đất công trình = đất đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 1 m3
3 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 m3
T Lắp đặt đồng hồ và phụ tùng:
1 Lắp đặt đồng hồ cấp C (tận dụng lại). Quy cách đồng hồ D15 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
2 Lắp đặt rắc co đồng hồ (tận dụng lại). Đường kính rắc co D15 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
3 Lắp đặt gấc niêm chì. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
4 Lắp đặt chì niêm đồng hồ. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Viên
5 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE (tận dụng lại). Đkính đai khởi thủy D50*3/4 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
6 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D25 dài 300m Theo mục II, chương V của E-HSMT 70 1 m
7 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 70 1m
8 Lắp đặt lục giác. Đkính lục giác DN20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
9 Lắp đặt van đồng. Đkính van D20-27 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
10 Lắp đặt cút HDPE ren ngoài. Lắp đặt cút D25*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
11 Lắp đặt cút HDPE. Đkính cút D25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 30 Cái
12 Lắp đặt cút HDPE ren trong. Đkính cút D25*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
13 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*3/4" Theo mục II, chương V của E-HSMT 20 Cái
14 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*1/2" Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
15 Lắp đặt van góc đơn. Đkính van D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
16 Lắp đặt tê đúc HDPE. Đkính tê D25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
17 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng DN20. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
18 Lắp bít PPR. Đkính bít D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
19 Lắp đặt hộc đồng hồ BTXM. Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
20 Lắp đặt mặt sứ định vị tuyến ống. 10 Cái
U Chi phí dự phòng:
1 Chi phí dự phòng 5% * Xây lắp 1 LS
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->