Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh 15.566 triệu đồng, vốn Cty CP Cấp nước Thừa Thiên Huế 1.730 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:41:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,731,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục xây lắp: | |||
| C | *\1a- Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16.246,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12.893,68 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.353,11 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi <=1km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 409,0794 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi <=10km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 409,0794 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T Trong phạm vi =20km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 409,0794 | 10m3/km |
| D | *\1b- Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Rộng <=3m, sâu <=2m , Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 954,11 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Đá cấp IV | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 284,17 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 749,06 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 191,22 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=1km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 23,3288 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=10km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 23,3288 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển bột đá = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi =20km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 23,3288 | 10m3/km |
| E | *\1c- Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.141,8 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa. Chiều dày <=10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20,6 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn . kết cấu bê tông Không cốt thép | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 75,967 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm. Vữa đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 28,058 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 47,909 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=1km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,1081 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi <=10km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,1081 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 10T. Trong phạm vi =20km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,1081 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=1km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,7666 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi <=10km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,7666 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 10T . Trong phạm vi =20km*bậc 4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,7666 | 10m3/km |
| 12 | Bốc xà bần lên phương tiện = thủ công. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 77,409 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần = p/tiện thô sơ,. 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 77,409 | 1 m3 |
| F | *\1d- Xói hút bùn : | |||
| 1 | Nạo vét bằng tàu hút công suất 585CV. sâu<=6m, h<=3m,L<=300m, cát hạt mịn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.925 | 1 m3 |
| G | *\2- Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D50 L=100m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.509 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D63 L=50m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.507 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D75 L=50m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.189 | 1 m |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D90 L=25m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.015 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính D160 PN10 L=6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11.690 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính D225 PN10 L=6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.070 | 1 m |
| 7 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26.005 | m |
| 8 | Lắp bích thép. Đkính ống DN80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lđặt bít thép. Đkính bít DN40/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 10 | Lđặt bít thép. Đkính bít DN50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 11 | Lđặt bít thép. Đkính bít DN66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lđặt bít thép. Đkính nút bịt D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D160/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D110/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D63/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D225/160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE ren ngoài. Đkính cút D50*1.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE ren ngoài. Đkính cút D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | LĐ cút nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính cút D225 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE. Đường kính măng sông D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 198 | Cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D75*2.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D63*2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. Đường kính măng sông D50*1.1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D75/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D75/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D90/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D63/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt maxiquick. Đkính maxiquick DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt maxiquick. Đkính maxiquick DN150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D225*90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D90*50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 46 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D90*63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 47 | Lắp đai khởi thủy. Đkính ống D90*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đai khởi thủy. Đkính ống D160*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ điện từ. Quy cách đồng hồ DN150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ điện từ. Quy cách đồng hồ DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cello. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê BBB HDPE. Đkính tê D225 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt thập UUUU HDPE. Đkính tê thập D225 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/75/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D160*75*160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D160*90*160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê UBU HDPE. Đkính tê D160/110/160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tê 45 độ UBU HDPE. Đkính tê D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU D225 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 67 | Lắp đặt BU thép. Đkính BU DN150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Lắp bích thép. Đkính ống DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt BB thép. Đkính BB DN600/150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van DN150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van DN80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 72 | Lắp đặt van cổng mặt bích. Đkính van DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van gai. Đkính van DN40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van gai. Đkính van DN50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt van gai. Đkính van DN66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van gai. Đkính van DN20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van xả khí. Đkính van DN20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Mối nối bích rỗng (BU) - bích van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Mối nối |
| 79 | Mối nối bích rỗng (BU) - bích van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Mối nối |
| 80 | Mối nối bích rỗng - bích rỗng. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Mối nối |
| 81 | Mối nối bích rỗng (BU)- bít . | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Mối nối |
| 82 | Mối nối Maxiquick-mặt bích, van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Mối nối |
| 83 | Mối nối Maxiquick-mặt bích, van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Mối nối |
| 84 | Mối nối bích rỗng (BU) - bích van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Mối nối |
| 85 | Mối nối bích rỗng - bích rỗng (BU-BU). | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Mối nối |
| 86 | Ván khuôn rùa bê tông neo ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 416 | 1 m2 |
| 87 | Bê tông rùa neo ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18,9 | 1 m3 |
| 88 | Lắp đặt rùa bê tông neo ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 650 | Cái |
| 89 | Cắm cọc tre định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 90 | Lắp đặt phao thi công ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| H | Thông rửa và thử áp lực đường ống: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.509 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.507 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.189 | 1 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.015 | 1 m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11.690 | 1 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D225 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.070 | 1 m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50, D63, D75, D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 14.220 | 1 m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11.690 | 1 m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D225 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.070 | 1 m |
| I | Phần xây dựng chung: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Trụ định vị tuyến ống | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 310 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| J | Hố van loại 2 (D1300 - 2 Lỗ): | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 89,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. bằng thủ công | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 31,482 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,992 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2, M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,024 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hồ van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,7756 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3863 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 222,5388 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Náp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,5086 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,7962 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17,7324 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn. bằng oto thùng 5 tấn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,3333 | chuyến |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 22 | 1 c/kiện |
| K | Hố van loại 4 (D1300 - 3 Lỗ): | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. bằng thủ công | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,862 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,272 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2, M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,184 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hồ van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,9634 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0385 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20,2308 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Náp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,319 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0724 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,612 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn. bằng oto thùng 5 tấn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,6667 | chuyến |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| L | Thanh đáy L=1,1m: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,8448 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0912 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20,544 | 1 m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Vận chuyển thanh đáy. bằng oto thùng 5 tấn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,48 | chuyến |
| M | Thanh đáy L=1,5m: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2458 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 54,912 | 1 m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 5 | Vận chuyển thanh đáy. bằng oto thùng 5 tấn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,96 | chuyến |
| N | Thanh đáy L=1,7m: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3056 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép thanh đáy. Đường kính cốt thép <=10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1387 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn thanh đáy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30,912 | 1 m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. bằng thủ công, Pck<=50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Vận chuyển thanh đáy. bằng ô tô thùng 5 tấn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,48 | chuyến |
| O | Lắp đặt đồng hồ mới: | |||
| P | Đào đất tuyến ống = thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Rộng<=3m, sâu <=2m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 555,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đất đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 451,62 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 53,82 | 1 m3 |
| Q | Lắp đặt đồng hồ và phụ tùng: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ cấp C. Quy cách đồng hồ D15 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 2 | Lắp đặt rắc co đồng hồ. Đường kính rắc co D15 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 3 | Lắp đặt gấc niêm chì. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chì niêm đồng hồ. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Viên |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D25 dài 300m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.730 | 1 m |
| 6 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.730 | 1m |
| 7 | Lắp đặt lục giác. Đkính lục giác DN20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE ren ngoài. Lắp đặt cút D25*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE. Đkính cút D25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.170 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê đúc HDPE. Đkính tê D25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE ren trong. Đkính cút D25*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 12 | Lắp đặt mặt sứ định vị tuyến ống. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 780 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộc đồng hồ BTXM. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng. Đkính van D20-27 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van góc đơn. Đkính van D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE. Đkính đai khởi thủy D50*3/4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 19 | Lắp bít PPR. Đkính bít D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng DN20. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | 1 Bộ |
| R | Sửa chữa đồng hồ cũ: | |||
| S | Đào đất tuyến ống = thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Rộng<=1m, sâu <=1m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đất đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| T | Lắp đặt đồng hồ và phụ tùng: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ cấp C (tận dụng lại). Quy cách đồng hồ D15 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt rắc co đồng hồ (tận dụng lại). Đường kính rắc co D15 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt gấc niêm chì. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chì niêm đồng hồ. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Viên |
| 5 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE (tận dụng lại). Đkính đai khởi thủy D50*3/4 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Đkính ống D25 dài 300m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 7 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 8 | Lắp đặt lục giác. Đkính lục giác DN20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng. Đkính van D20-27 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE ren ngoài. Lắp đặt cút D25*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE. Đkính cút D25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE ren trong. Đkính cút D25*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*3/4" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE. ĐƯờng kính măng sông D25*1/2" | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van góc đơn. Đkính van D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê đúc HDPE. Đkính tê D25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng DN20. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp bít PPR. Đkính bít D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộc đồng hồ BTXM. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mặt sứ định vị tuyến ống. | 10 | Cái | |
| U | Chi phí dự phòng: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5% * Xây lắp | 1 | LS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi