Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:36:00 đến ngày 2020-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,364,606,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,2664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,692 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8155 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa cửa, lan can, cửa xếp các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,0498 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,775 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4304 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1258 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,265 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,0668 | m3 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 739,6105 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 745,0336 | m2 |
| 18 | Phá dỡ đá ốp phần bậc sảnh cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8132 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.953,7989 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,6478 | m2 |
| 22 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,105 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510,5 | m3 |
| 25 | Nhân công vận chuyển các vật liệu khác xếp gọn+ dọn dẹp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,727 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2088 | m3 |
| 4 | Đào dầm móng , rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5913 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng MB1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0997 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4136 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4067 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4931 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4313 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2086 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,364 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5317 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6357 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4566 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5437 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8489 | m3 |
| 19 | Đào móng bậc tam cấp, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3391 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0771 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6648 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6032 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6663 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1325 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1493 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6234 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8916 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8385 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3407 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7017 | tấn |
| 32 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,011 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,239 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6138 | m3 |
| 35 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1398 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,588 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6162 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1156 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2009 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5708 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3804 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5205 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,575 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6151 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3752 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5014 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7136 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5706 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5332 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3053 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7021 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0961 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1171 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kho tiền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7283 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho tiền đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho tiền, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,327 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho tiền, đường kính >18 mm, tường cao <= 6 m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3286 | tấn |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4411 | m3 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5389 | tấn |
| 67 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên vì kèo cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,1264 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,1704 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,8443 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,5974 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3819 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0683 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3136 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | m3 |
| 75 | SX + LĐ xà gồ thép hộp mạ kẽm mái nhà kho | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,8439 | kg |
| 76 | Sơn xà gồ, dầm thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4045 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0654 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5473 | 100m2 |
| 79 | Lát nền gạch lá nem 200x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5532 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,958 | 100m |
| 81 | Bầu thu nước + quả cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC d=110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 83 | Đai Inox D125 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 84 | Bê tông gạch vỡ tôn nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | m3 |
| 85 | Lớp vữa chống thấm WC, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | m2 |
| 86 | Dán lớp lưới để quét vật liệu chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | m2 |
| 87 | Chống thấm nền, chân tường WC | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,939 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.275,31 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,73 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT gạch 300x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,8504 | m2 |
| 91 | Vách ngăn compac dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 92 | Khung thép bàn rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,19 | kg |
| 93 | Mặt đá bàn rửa đá granit tự nhiên màu đen kim sa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,39 | m2 |
| 94 | Lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632,7866 | kg |
| 95 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 632,7866 | kg |
| 96 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, hệ trần thạch cao khung xương chìm (chỉ tính nhân công lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhân công lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,76 | m2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao hệ trần thả, khung xương nổi (chỉ tính nhân công lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao dạng trần thả, khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 100 | Trần thạch cao xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn, khung xương đồng bộ (trần giật cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn, khung xương đồng bộ (trần phẳng) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,76 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.131,76 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.131,76 | m2 |
| 104 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, cao <=6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8962 | m3 |
| 105 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, cao <=28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7431 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2268 | m2 |
| 107 | Chân trụ cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tay vịn cầu thang gỗ nghiến KT 80x130 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 109 | Thép lan can cầu thang (hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,1567 | kg |
| 110 | Sơn tĩnh điện cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,1567 | kg |
| 111 | Cửa cuốn khe thoáng tương đương cửa Austdoor (bao gồm cả ray dẫn và pk lắp đặt cửa) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,05 | m2 |
| 112 | Mô tơ cửa cuốn (tải trọng 500kg) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Bộ lưu điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | SX + LĐ cửa đi 2 cánh nhôm hệ việt pháp kính an toàn 8,38mm (Bao gồm phụ kiện, đơn giá quy đổi từ kính 6,38mm sang kính 8,38mm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 115 | SX + LĐ cửa đi 1 cánh nhôm hệ việt pháp kính an toàn 8,38mm(Bao gồm phụ kiện, đơn giá quy đổi từ kính 6,38mm sang kính 8,38mm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,456 | m2 |
| 116 | SX + LĐ cửa sổ cánh lùa nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,788 | m2 |
| 117 | SX + LĐ cửa sổ cánh mở hất nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,546 | m2 |
| 118 | Vách kính ô kính cố định kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,352 | m2 |
| 119 | Vách kính ô kính cố định kính an toàn 8,38mm (Bao gồm phụ kiện, đơn giá quy đổi từ kính 6,38mm sang kính 8,38mm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 120 | Cửa kính cường lực dày 12mm (cánh cửa mở tự động) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa tự động | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | SX + LĐ cửa thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9035 | kg |
| 123 | Thép vuông 12x12 của DS1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6512 | kg |
| 124 | Khung bao cửa thép hình L50x50x5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,492 | kg |
| 125 | Hoa sắt trang trí đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Sen hoa cửa inox 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,378 | kg |
| 127 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.601,1181 | kg |
| 128 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,752 | m2 |
| 129 | Vách bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn, khung xương đồng bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,752 | m2 |
| 130 | Dán ngói trên mái, ngói 22viên/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 131 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3105 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 133 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,5 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,061 | m2 |
| 135 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,061 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,3555 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515,8 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,927 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,6643 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.479,365 | m2 |
| 141 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,16 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.167,56 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.696,658 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, hs VL*3) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | 100m2 |
| 145 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 1000x800x400mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại 3 pha 250A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại 3 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat loại 3 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat loại 3 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại 3 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Aptomat loại 2 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 220v/2A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 300A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 3P+N -32A (bảo vệ ngắn mạch cho chống sét lan truyền) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 3P+N | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Aptomat loại 3 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Aptomat loại 3 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Aptomat loại 3 pha 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat loại 3 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat loại 3 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat loại 2 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Aptomat loại 1 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều hòa âm trần TĐĐH - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 27 | Aptomat loại 3 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Aptomat loại 3 pha 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại 3 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Hàng kẹp 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bảng điện âm tường nắp mica chứa 5-12 automat | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 32 | Aptomat loại 1 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Aptomat loại 2 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Aptomat loại 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 36 | Aptomat loại 1 pha 5A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 37 | Hàng kẹp 1 pha | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED dây kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Đèn LED dây 18W (3,6W/1m) chiều dài đóng gói 5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn TUYP LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | đèn LED PANEL - 18W - KT 300x300mm âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED PANEL - 50W - KT 600x600mm âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED PANEL - 50W - KT 300x1200mm âm trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 46 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-220V | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 350x100x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 200x100x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m |
| 56 | Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 - CÁP NGẦM | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 - CÁP NỔI | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.836 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.475 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.920 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 76 | Đầu cốt đồng (SC 35, 25, 16) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng SC 95/14 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 79 | Đào đất rãnh cáp ngầm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m3 |
| 80 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m3 |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dây đồng bện M70 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo (bảo vệ cấp 1; R=30m), bao gồm cả bộ ghép nối Inox dài 5m D42x3mm và chân trụ đỡ kim cùng phụ kiện khác trọn bộ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tấm nối đất đồng 30x10x5cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Kéo rải dây tiếp địa an toàn thiết bị đồng trần M35 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 85 | Đầu cốt đồng SC 70/12, SC50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | PHẦN CÂP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=20mm ống nóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR , đường kính van d=32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 15 | Tê nhựa PPR D63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D50/32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng ren, d=63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao d=32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhanh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Van xả tiểu nam (loại xả tự động) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (30 lít) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Ống u.PVC D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 42 | Ống u.PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 43 | Ống u.PVC D75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 44 | Ống u.PVC D60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 45 | Ống u.PVC D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa d=75/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa d=75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa d=42mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 55 | Y nhựa các loại D110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 56 | Y nhựa các loại D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa d=75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa d=60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa d=110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa d=90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa d=75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 63 | Khoan rút lõi xuyên sàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Vị trí |
| 64 | Chống thấm cổ ống đặt xuyên sàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Vị trí |
| 65 | Hút bể phốt bằng xe bồn chuyên dụng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 66 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 20m3/h; H = 30m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| E | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Làm vách ốp gỗ Verneer (1 mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485,4941 | m2 |
| 2 | Làm sàn gỗ công nghiệp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,2 | m2 |
| F | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài và bên trong công trình (tính cho 1m3 hào) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,61 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng chống mối mặt nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,63 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi