Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đập thủy lợi Nà Kem (Hang Hom), thôn Lũng Giềng, xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng đập thủy lợi Nà Kem (Hang Hom), thôn Lũng Giềng, xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới (Được giao tại Quyết định số 293/QĐ-UBND ngày 09/03/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:12:00 đến ngày 2020-08-18 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÊ QUÂY | |||
| 7 | Hèm phai | Theo HS thiết kế | 1 | Công |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm | Theo HS thiết kế | 5,242 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép<=10mm, chều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,963 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,32 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,51 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 14,16 | M3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théo tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HS thiết kế | 0,353 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mài hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,56 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa soorlas chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 22 | Cấu kiện |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 21 | Máy bơm thủy luân 4TB 400, nhà máy bơm Hải Dương sản xuất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm và chuyển giao công nghệ | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| 23 | Lắp đặt ống thép, thép tráng kẽm nối bằng mặt bích đường kính ống 219.1mm dày 4,78 | Theo HS thiết kế | 0,296 | 100m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 219.1 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bịch |
| 25 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bu lông D16 | Theo HS thiết kế | 48 | Cái |
| 27 | Mở rộng D100-219.1 dài 50 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Khớp nối mềm D200 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Gia công thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 219.1mm | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 273.1mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 273.1mm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 4 | Cặp bích |
| 35 | Gioăng cáo su | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Bu lông D18 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 37 | Gia công Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 582,9 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 8,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 2,69 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp bích thép đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 16 | Cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép đường kính ống 200mm | Theo HS thiết kế | 5 | Cặp bích |
| 11 | Chếch HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Tê HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Gioăng cao su D200 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 190 | cái |
| 17 | Vận chuyển ống + Các phụ kiện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 15,65 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,76 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,52 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp II | Theo HS thiết kế | 2,272 | 100m3 |
| 5 | Bạt phủ thượng lưu đê quây | Theo HS thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 1 | Đào đất mòng băng bằng thủ công rộng <=3m, bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp III | Theo HS thiết kế | 41,18 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 14,11 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng 8CV | Theo HS thiết kế | 50 | ca |
| 6 | Làm đường thi công máy đào 0,8m3 | Theo HS thiết kế | 3 | Ca |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo HS thiết kế | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 10 | M3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 343,37 | M3 |
| 10 | Rải lớp ni lon | Theo HS thiết kế | 3,0886 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 200 | Theo HS thiết kế | 278,76 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao <=28m, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 251,98 | M3 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế | 97,46 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 1,82 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 7,87 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt cánh van âm tường | Theo HS thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Gia công các kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Bộ |
| 4 | Trục D30 dài 15 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Trục D50 dài 4.1 m | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Van V5 quay trợ lực | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, vá khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=250mm | Theo HS thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250 mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bích |
| 16 | Lắp bích théo, đường kính ống 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | Cặp bích |
| 17 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 18 | Gioăng cáo su D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 20 | Tê HDPE D250-160 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| B | ĐẬP | |||
| 7 | Hèm phai | Theo HS thiết kế | 1 | Công |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm | Theo HS thiết kế | 5,242 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép<=10mm, chều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,963 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,32 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,51 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 14,16 | M3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théo tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HS thiết kế | 0,353 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mài hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,56 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa soorlas chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 22 | Cấu kiện |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 21 | Máy bơm thủy luân 4TB 400, nhà máy bơm Hải Dương sản xuất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm và chuyển giao công nghệ | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| 23 | Lắp đặt ống thép, thép tráng kẽm nối bằng mặt bích đường kính ống 219.1mm dày 4,78 | Theo HS thiết kế | 0,296 | 100m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 219.1 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bịch |
| 25 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bu lông D16 | Theo HS thiết kế | 48 | Cái |
| 27 | Mở rộng D100-219.1 dài 50 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Khớp nối mềm D200 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Gia công thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 219.1mm | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 273.1mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 273.1mm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 4 | Cặp bích |
| 35 | Gioăng cáo su | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Bu lông D18 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 37 | Gia công Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 582,9 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 8,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 2,69 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp bích thép đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 16 | Cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép đường kính ống 200mm | Theo HS thiết kế | 5 | Cặp bích |
| 11 | Chếch HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Tê HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Gioăng cao su D200 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 190 | cái |
| 17 | Vận chuyển ống + Các phụ kiện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 15,65 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,76 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,52 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp II | Theo HS thiết kế | 2,272 | 100m3 |
| 5 | Bạt phủ thượng lưu đê quây | Theo HS thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 1 | Đào đất mòng băng bằng thủ công rộng <=3m, bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp III | Theo HS thiết kế | 41,18 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 14,11 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng 8CV | Theo HS thiết kế | 50 | ca |
| 6 | Làm đường thi công máy đào 0,8m3 | Theo HS thiết kế | 3 | Ca |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo HS thiết kế | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 10 | M3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 343,37 | M3 |
| 10 | Rải lớp ni lon | Theo HS thiết kế | 3,0886 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 200 | Theo HS thiết kế | 278,76 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao <=28m, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 251,98 | M3 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế | 97,46 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 1,82 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 7,87 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt cánh van âm tường | Theo HS thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Gia công các kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Bộ |
| 4 | Trục D30 dài 15 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Trục D50 dài 4.1 m | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Van V5 quay trợ lực | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, vá khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=250mm | Theo HS thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250 mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bích |
| 16 | Lắp bích théo, đường kính ống 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | Cặp bích |
| 17 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 18 | Gioăng cáo su D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 20 | Tê HDPE D250-160 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| C | VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 7 | Hèm phai | Theo HS thiết kế | 1 | Công |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm | Theo HS thiết kế | 5,242 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép<=10mm, chều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,963 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,32 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,51 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 14,16 | M3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théo tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HS thiết kế | 0,353 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mài hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,56 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa soorlas chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 22 | Cấu kiện |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 21 | Máy bơm thủy luân 4TB 400, nhà máy bơm Hải Dương sản xuất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm và chuyển giao công nghệ | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| 23 | Lắp đặt ống thép, thép tráng kẽm nối bằng mặt bích đường kính ống 219.1mm dày 4,78 | Theo HS thiết kế | 0,296 | 100m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 219.1 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bịch |
| 25 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bu lông D16 | Theo HS thiết kế | 48 | Cái |
| 27 | Mở rộng D100-219.1 dài 50 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Khớp nối mềm D200 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Gia công thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 219.1mm | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 273.1mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 273.1mm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 4 | Cặp bích |
| 35 | Gioăng cáo su | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Bu lông D18 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 37 | Gia công Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 582,9 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 8,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 2,69 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp bích thép đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 16 | Cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép đường kính ống 200mm | Theo HS thiết kế | 5 | Cặp bích |
| 11 | Chếch HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Tê HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Gioăng cao su D200 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 190 | cái |
| 17 | Vận chuyển ống + Các phụ kiện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 15,65 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,76 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,52 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp II | Theo HS thiết kế | 2,272 | 100m3 |
| 5 | Bạt phủ thượng lưu đê quây | Theo HS thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 1 | Đào đất mòng băng bằng thủ công rộng <=3m, bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp III | Theo HS thiết kế | 41,18 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 14,11 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng 8CV | Theo HS thiết kế | 50 | ca |
| 6 | Làm đường thi công máy đào 0,8m3 | Theo HS thiết kế | 3 | Ca |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo HS thiết kế | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 10 | M3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 343,37 | M3 |
| 10 | Rải lớp ni lon | Theo HS thiết kế | 3,0886 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 200 | Theo HS thiết kế | 278,76 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao <=28m, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 251,98 | M3 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế | 97,46 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 1,82 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 7,87 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt cánh van âm tường | Theo HS thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Gia công các kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Bộ |
| 4 | Trục D30 dài 15 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Trục D50 dài 4.1 m | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Van V5 quay trợ lực | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, vá khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=250mm | Theo HS thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250 mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bích |
| 16 | Lắp bích théo, đường kính ống 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | Cặp bích |
| 17 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 18 | Gioăng cáo su D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 20 | Tê HDPE D250-160 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| D | TRÊN TUYẾN | |||
| 7 | Hèm phai | Theo HS thiết kế | 1 | Công |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm | Theo HS thiết kế | 5,242 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép<=10mm, chều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,963 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,32 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,51 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 14,16 | M3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théo tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HS thiết kế | 0,353 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mài hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,56 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa soorlas chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 22 | Cấu kiện |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 21 | Máy bơm thủy luân 4TB 400, nhà máy bơm Hải Dương sản xuất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm và chuyển giao công nghệ | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| 23 | Lắp đặt ống thép, thép tráng kẽm nối bằng mặt bích đường kính ống 219.1mm dày 4,78 | Theo HS thiết kế | 0,296 | 100m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 219.1 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bịch |
| 25 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bu lông D16 | Theo HS thiết kế | 48 | Cái |
| 27 | Mở rộng D100-219.1 dài 50 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Khớp nối mềm D200 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Gia công thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 219.1mm | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 273.1mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 273.1mm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 4 | Cặp bích |
| 35 | Gioăng cáo su | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Bu lông D18 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 37 | Gia công Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 582,9 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 8,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 2,69 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp bích thép đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 16 | Cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép đường kính ống 200mm | Theo HS thiết kế | 5 | Cặp bích |
| 11 | Chếch HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Tê HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Gioăng cao su D200 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 190 | cái |
| 17 | Vận chuyển ống + Các phụ kiện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 15,65 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,76 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,52 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp II | Theo HS thiết kế | 2,272 | 100m3 |
| 5 | Bạt phủ thượng lưu đê quây | Theo HS thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 1 | Đào đất mòng băng bằng thủ công rộng <=3m, bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp III | Theo HS thiết kế | 41,18 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 14,11 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng 8CV | Theo HS thiết kế | 50 | ca |
| 6 | Làm đường thi công máy đào 0,8m3 | Theo HS thiết kế | 3 | Ca |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo HS thiết kế | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 10 | M3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 343,37 | M3 |
| 10 | Rải lớp ni lon | Theo HS thiết kế | 3,0886 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 200 | Theo HS thiết kế | 278,76 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao <=28m, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 251,98 | M3 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế | 97,46 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 1,82 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 7,87 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt cánh van âm tường | Theo HS thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Gia công các kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Bộ |
| 4 | Trục D30 dài 15 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Trục D50 dài 4.1 m | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Van V5 quay trợ lực | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, vá khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=250mm | Theo HS thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250 mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bích |
| 16 | Lắp bích théo, đường kính ống 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | Cặp bích |
| 17 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 18 | Gioăng cáo su D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 20 | Tê HDPE D250-160 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| E | HẦM VAN CHIA NƯỚC | |||
| 7 | Hèm phai | Theo HS thiết kế | 1 | Công |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép<=10mm | Theo HS thiết kế | 5,242 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép<=10mm, chều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,963 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,32 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,51 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <=45cm chiều cao <=28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 14,16 | M3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt théo tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Theo HS thiết kế | 0,353 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mài hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,56 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa soorlas chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 22 | Cấu kiện |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HS thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 21 | Máy bơm thủy luân 4TB 400, nhà máy bơm Hải Dương sản xuất | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm và chuyển giao công nghệ | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| 23 | Lắp đặt ống thép, thép tráng kẽm nối bằng mặt bích đường kính ống 219.1mm dày 4,78 | Theo HS thiết kế | 0,296 | 100m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 219.1 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bịch |
| 25 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Bu lông D16 | Theo HS thiết kế | 48 | Cái |
| 27 | Mở rộng D100-219.1 dài 50 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Khớp nối mềm D200 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Gia công thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt thép ống xả | Theo HS thiết kế | 0,198 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 219.1mm | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 273.1mm | Theo HS thiết kế | 0,082 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép đường kính côn, cút 273.1mm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 4 | Cặp bích |
| 35 | Gioăng cáo su | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Bu lông D18 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 37 | Gia công Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt Crepin | Theo HS thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 582,9 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,58 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 8,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 2,69 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp bích thép đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 16 | Cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép đường kính ống 200mm | Theo HS thiết kế | 5 | Cặp bích |
| 11 | Chếch HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Tê HDPE D250 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Bích đặc D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Gioăng cao su D200 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 190 | cái |
| 17 | Vận chuyển ống + Các phụ kiện | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,83 | 100m3 |
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 15,65 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,76 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,52 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp II | Theo HS thiết kế | 2,272 | 100m3 |
| 5 | Bạt phủ thượng lưu đê quây | Theo HS thiết kế | 2,13 | 100m3 |
| 1 | Đào đất mòng băng bằng thủ công rộng <=3m, bằng máy đào 0,8 m3 đất cấp III | Theo HS thiết kế | 41,18 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 14,11 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng 8CV | Theo HS thiết kế | 50 | ca |
| 6 | Làm đường thi công máy đào 0,8m3 | Theo HS thiết kế | 3 | Ca |
| 7 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo HS thiết kế | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 10 | M3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 343,37 | M3 |
| 10 | Rải lớp ni lon | Theo HS thiết kế | 3,0886 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 200 | Theo HS thiết kế | 278,76 | M3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao <=28m, đá 2x4, mác 200 | Theo HS thiết kế | 251,98 | M3 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế | 97,46 | M2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS thiết kế | 1,82 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế | 7,87 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt cánh van âm tường | Theo HS thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Gia công các kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cánh van | Theo HS thiết kế | 0,619 | Bộ |
| 4 | Trục D30 dài 15 cm | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Trục D50 dài 4.1 m | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Van V5 quay trợ lực | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo HS thiết kế | 3,0388 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, vá khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=250mm | Theo HS thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 250 mm, chiều dày 9,6 mm | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160 mm, chiều dày 6,2 mm | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 250 mm | Theo HS thiết kế | 6 | Cặp bích |
| 16 | Lắp bích théo, đường kính ống 150 mm | Theo HS thiết kế | 3 | Cặp bích |
| 17 | Giăng cao su D250 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 18 | Gioăng cáo su D160 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Bu lông D16, L12 | Theo HS thiết kế | 78 | Cái |
| 20 | Tê HDPE D250-160 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi