Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Anh, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70%, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:25:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,327,796,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San nền đá mạt bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,762 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1.442,106 | m3 |
| B | Sân bê tông, Sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp nền bằng đá mạt, đầm cóc, K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1559 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2363 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 163,2 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1.088 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 32,655 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 217,7 | m2 |
| 11 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 12 | Mua đá mạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 9,3555 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 15 | Lát cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 146 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,757 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,3203 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,0636 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 9,5945 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 95,9454 | m2 |
| 29 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 40 | bộ |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, > 36 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2379 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,4435 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,8652 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2379 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,4435 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,8652 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,7537 | 100m2 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 39 | Đắp hoàn trả tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 32,55 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,6344 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 11,4965 | m2 |
| C | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 31,0283 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5,7935 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3682 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3682 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,1316 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,5348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3076 | m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,0967 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,5439 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1434 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,9445 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 28 | Bê tông vòm cổng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,0009 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3109 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,1136 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,9458 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 38 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 132,492 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 145,5178 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 13,409 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch, gạch 200x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,573 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 11,97 | m |
| 45 | Cổng sắt 1 cánh mở xoay (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 46 | cổng sắt 1 cánh cửa lùa (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 47 | Mô tơ điện cánh cửa cổng, bảng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,5343 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,7751 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,9772 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 45,248 | m2 |
| 53 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5,5539 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 52,173 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 307,56 | m |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 97,421 | m2 |
| 57 | Đào móng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,2803 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,207 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,6444 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,579 | m3 |
| 63 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 26,91 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,4876 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3513 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng nhà, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,7837 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 42,6764 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 17,6468 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 73 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 320,85 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 92,4 | m |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 373,65 | m2 |
| 78 | TCLĐ hoàn thiện Bảng hiệu, họa tiết cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tôn nền đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,4167 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14,6464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0069 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,166 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,166 | m2 |
| 8 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh, đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 109,364 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 43,896 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 65,468 | m2 |
| E | Nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 300,534 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 89,7028 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 239,9698 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 150,267 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 6 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 8 | Nhân công chám vá tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Nâng cos nền bằng đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,6126 | m3 |
| 10 | Mua đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 13,8739 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 126,126 | m2 |
| F | Nhà lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1.213,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 510,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 881,01 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 332,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 82,298 | m2 |
| 6 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 33,898 | m2 |
| 7 | Sơn cửa gỗ pa nô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 82,298 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 18,5856 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3186 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,0036 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,1952 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,7028 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,7028 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,7336 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,7336 | tấn |
| 20 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2505 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| G | Nhà hiệu bộ + Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 76,08 | m2 |
| 2 | Đục phá ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lan can song bê tông tầng 1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1.019,5827 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 672,1722 | m2 |
| 6 | Nâng cos nền 0,4m, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,962 | 100m3 |
| 7 | Mua đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 105,82 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 227,2816 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 14 | Lát đá Granite tam cấp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,642 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 699,96 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 991,7949 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh, mở quay, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 19 | Đào móng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,5761 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2388 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,9552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,3502 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,5253 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,5281 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,5024 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2627 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0817 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 24,048 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 34,338 | m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,689 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch creramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,689 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 18,036 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,792 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, 1 cánh, mở hất, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 34,338 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 24,048 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | hộp |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống cấp nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 52 | lắp đặt tê nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | lắp đặt tê nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | lắp đặt tê nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Phễu thu sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| H | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,4741 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20,8873 | m2 |
| 12 | Bulon D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 44 | cái |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,4138 | 100m2 |
| 14 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10,3 | m |
| I | Nhà kho | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1692 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,2818 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,874 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0591 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,6507 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 9 | Tôn nền bằng đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,1008 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,7976 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0801 | m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2799 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 55,896 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 65,204 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,934 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14,7968 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14,7968 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 26 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh, mở quay, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 27 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh, mở quay, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 55,896 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 74,138 | m2 |
| 30 | Ống thoát nước PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14,4 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| J | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 12,1766 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,9408 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5,4721 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng nhà, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,6404 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,2886 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,1653 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7,762 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,6237 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,9109 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 31,644 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 47,958 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,172 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 19,1092 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,8101 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 8,8101 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 30,996 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 29 | Mua cửa đi, pano nhựa ghép, 1 cánh, mở quay, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 30 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh, mở quay, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,1147 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2102 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,2675 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3,276 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 31,644 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 73,2392 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 28 | m |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 18 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả cặn đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van D= 250 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van điện, đường kính van D= 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bể |
| K | Thiết bị phục vụ giảng dạy | |||
| 1 | Hệ thống camera Dahua DHI-XVR4116HS-X | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ti vi SAMSUNG 55NU 7100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tủ cơm gas công nghiệp 40kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu (DA-TS05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy in canon 2900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Điều hòa Daikin (FTC25N1V) 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa Daikin (FTC50N1V)18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Quạt trần điện cơ 91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Tủ đồ dùng âm nhạc (DA-MN24A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ tư trang 15 ô (DA-MN23BG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nhà bóng lục giác (DA-May07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đu treo rồng vàng (DA-May08) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đu quay đạp xe 9 giống (DA-May33) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xích đu 4 chỗ (DA-May10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang leo cầu vồng đôi (DA-May34A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cột ném bóng (DA-MN66) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đu quay 8 giống (DA-May32) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ đèn tín hiệu giao thông tự động số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Thiết bị vườn cổ tích | |||
| 1 | Thánh gióng: xi măng cốt thép chắc đẹp: cao 2mx1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | con giống |
| 2 | Tượng tấm cám: 1m6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | con giống |
| 3 | Tượng hưu cao cổ và bảng chữ làm cổng vào: cao 3m x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | con giống |
| 4 | Tượng chú voi: cao 2mx1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | con giống |
| 5 | Tượng sơn tinh, thủy tinh +bể nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | con giống |
| 6 | Tượng rùa và thỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | con giống |
| 7 | Tượng chú tiểu + con trâu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | con giống |
| 8 | Tượng hươu sao + nai cao 1,2m-1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 3 | con giống |
| 9 | Tượng ngựa vằn: mẹ con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | con giống |
| 10 | Tượng dê đen + dê trắng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 2 | con giống |
| 11 | Tượng bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | con giống |
| 12 | Tượng 7 chú lùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 7 | con giống |
| 13 | Cây nấm xung quanh vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 5 | cây |
| 14 | Cây nấm nhà to cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Giếng tấm cám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cầu dê đen, dê trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cầu to qua suối dài 3m, rộng 1,6m, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Suối đá thác nước + thiết bị phun nước 10mx1,2m sâu 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đá cuội nhỏ, to quanh vườn + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 20 | Đắp gốc cây giả gỗ quanh vườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 21 | Tấm đan đường dạo quanh vườn cổ tích bằng BTCT (40x70) và (30x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 100 | tấm |
| 22 | Cỏ nhật lát vườn tạo sườn đồi + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 200 | m3 |
| 23 | Nhân công lát cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 24 | Hệ thống thoát nước quanh vườn + hố ga + cát, xi măng, gạch + nhân công +hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 25 | Toàn bộ cây hoa, cây cảnh trang trí khu vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 26 | Đất màu tạo đồi núi khu vườn cao trung bình 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 90 | m3 |
| 27 | Công nhân san đất làm đồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 30 | công |
| 28 | Chi phí sinh hoạt trong quá trình hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V: E-HSMT | 30 | công/người |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi