Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa mặt cầu và khe co giãn cầu Sa Đéc tuyến đường ĐT.848
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa mặt cầu và khe co giãn cầu Sa Đéc tuyến đường ĐT.848 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy bảo trì đường bộ tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:34:00 đến ngày 2020-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Cắt bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | Quét Sikadur 732, hàm lượng 0,8kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,75 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thép D=16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,71 | 100kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn bằng thép hình răng lược mạ kẽm loại RN30-50A (răng lược hình sin) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=49mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| B | Sữa chữa mặt cầu | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9.5, dày 3cm (kể cả nhựa lót) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,768 | 10m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,478 | 100m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa nóng C9.5, dày 3cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,478 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ gờ lề bộ hành | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,32 | m2 |
| 5 | Sơn lề bộ hành bằng sơn dầu 02 lớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 932,32 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,31 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi